Quảng cáo
Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm học 2019 2020 sở GD ĐT Vĩnh Phúc
QR

Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm học 2019 2020 sở GD ĐT Vĩnh Phúc

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm học 2019 2020 sở GD ĐT Vĩnh Phúc Bản PDF Sáng thứ Tư ngày 11 tháng 12 năm 2019, sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Phúc tổ chức kỳ thi khảo sát chất lượng học kỳ 1 môn Toán lớp 12 năm học 2019 – 2020, nhằm đánh giá kết quả học tập môn Toán của học sinh khối 12 trong giai đoạn HK1 vừa qua. Đề thi học kỳ 1 Toán lớp 12 năm học 2019 – 2020 sở GD&ĐT Vĩnh Phúc có mã đề 132, đề thi gồm có 2 trang với 12 câu trắc nghiệm (chiếm 30% tổng số điểm) và 7 câu tự luận (chiếm 70% tổng số điểm), thời gian học sinh làm bài thi là 90 phút, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn đề thi học kỳ 1 Toán lớp 12 năm học 2019 – 2020 sở GD&ĐT Vĩnh Phúc : + Cho lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông tại B. Gọi H là chân đường cao kẻ từ B xuống AC, biết B’H vuông góc với mặt phẳng (ABC) và AB = 1, AC = 2, AA’ = √5. Tính thể tích của khối lăng trụ đã cho. + Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, mặt bên SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Tính thể tích khối chóp S.ABCD theo a. [ads] + Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm f'(x) = 3x^2 + 1 với mọi x thuộc R. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau: A. Hàm số y = f(x) đồng biến trên khoảng (0;+ vô cùng) và nghịch biến trên khoảng (- vô cùng;0). B. Hàm số y = f(x) đồng biến trên khoảng (- vô cùng;0) và nghịch biến trên khoảng (0;+ vô cùng). C. Hàm số y = f(x) nghịch biến trên R. D. Hàm số y = f(x) đồng biến trên R. + Gọi A, B là các điểm cực trị của đồ thị hàm số y = x^3 + 3x^2 – 4. Tính độ dài đoạn thẳng AB. + Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đường thẳng d: y = 7x + m cắt đồ thị hàm số (C): y = x^3 + 2x^2 – 2 tại 3 điểm phân biệt.

Xem trước nội dung

Trang 1/2 - Mã đề thi 132

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC

KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I, NĂM HỌC 2019 – 2020

MÔN TOÁN – LỚP 12 (Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề) (Đề thi gồm 02 trang) Họ và tên thí sinh:………………………………………….….Số báo danh:……………………………….

(Thí sinh làm bài ra tờ giấy thi, ghi rõ mã đề thi) PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Câu 1. Cho hàm số  y f x  có đạo hàm 

2 3 1, f x x x     . Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau A. Hàm số  y f x  đồng biến trên khoảng   0; và nghịch biến trên khoảng   ;0  .

B. Hàm số  y f x  đồng biến trên khoảng   ;0  và nghịch biến trên khoảng   0;.

C. Hàm số  y f x  nghịch biến trên .

D. Hàm số  y f x  đồng biến trên .

Câu 2. Cho hình hộp . ' ' ' '. ABCD A B C D Mặt phẳng nào sau đây chia hình hộp thành hai phần có thể tích bằng nhau? A. ( ' '). ABC D B. ( ' ' ). A C B C. ( '). ACB D. ( '). BDA

Câu 3. Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số 2 2 1 x y x

   là

A. 0 . B. 3. C. 1. D. 2 . Câu 4. Số cạnh của hình bát diện đều là A. 10. B. 6. C. 8 . D. 12.

Câu 5. Giá trị nhỏ nhất của hàm số 4 y x x   trên khoảng   0; bằng

A. 3. B. 4. C. 5. D. 1. Câu 6. Giá trị lớn nhất của hàm số 3 3 2 y x x    trên đoạn   3;3  bằng

A. 20 . B. 4 . C. 0 . D. 16  . Câu 7. Tính giá trị biểu thức 3 2 log 4 log 3 9 8 . P   A. 11 P  . B. 17 P  . C. 0 P  . D. 1 P . Câu 8. Tính thể tích khối lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh bằng a.

A.

3 3 . 6

a B.

3 3

4

a . C.

3 3 . 12

a D.

3 2 . 4

a

Câu 9. Cho khối chóp có diện tích đáy bằng B , chiều cao bằng h . Thể tích V của khối chóp đó là

A. B V h  . B. 3B V h  . C. 1 . 3 V B h  . D. . V B h  .

Câu 10. Hàm số 3 3 y x x   nghịch biến trên khoảng nào sau đây? A.   0; .  B.   1; .  C.   1;1  . D.   ;3 .  Câu 11. Hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

A. 4 2 2 3 y x x   . B. 4 2 4 3 y x x   . C. 4 2 2 3 y x x   . D. 3 2 4 3 y x x   .

x

y

3

O 1

-1

1

ĐỀ CHÍNH THỨC

MÃ ĐỀ 132

Trang 2/2 - Mã đề thi 132

Câu 12. Cho hàm số  y f x  có bảng xét dấu đạo hàm như sau

Hàm số  y f x  nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng sau đây?

A.   2;  . B.   2;1 .  C.   ; 2 .  D.   1;3 . PHẦN II: TỰ LUẬN (7,0 điểm) Câu 13 (1,0 điểm). Gọi A , B là các điểm cực trị của đồ thị hàm số 3 2 3 4 y x x   . Tính độ dài đoạn thẳng AB .

Câu 14 (1,0 điểm). Rút gọn biểu thức

3 1 2 3

2 2 2 2 . , a a P

a

với 0 a .

Câu 15 (1,0 điểm). Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số  2 3 : 1 x C y x

   tại giao điểm của  C

với trục tung. Câu 16 (1,0 điểm). Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đường thẳng : 7 d y x m   cắt đồ thị hàm số 

3 2 : 2 2 C y x x    tại 3 điểm phân biệt.

Câu 17 (1,0 điểm). Cho lăng trụ . ' ' ' ABC A B C có đáy ABC là tam giác vuông tại B . Gọi H là chân đường cao kẻ từ B xuống , AC biết   ' B H ABC  và 1 AB , 2, ' 5 AC AA   . Tính thể tích của khối lăng trụ đã cho. Câu 18 (1,0 điểm). Cho hình chóp . S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh ,a mặt bên SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Tính thể tích khối chóp . S ABCD theo a . Câu 19 (1,0 điểm). Cho các số thực ,a b thỏa mãn 1   a b . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

  2 log 12log 2

b

b a

a P ab b          .

------------- HẾT ------------- Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo