 lop 12 mon Toan nam 2019 2020 truong THPT Binh Tan TP HCM.png)
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH TRƯỜNG THPT BÌNH TÂN
ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề kiểm tra có 5 trang)
KIỂM TRA HỌC KỲ I
Năm học: 20192020
Môn: TOÁN 12 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên học sinh: …………………………………………… SBD:………… Mã đề 148
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (40 câu) Câu 1: Tìm nguyên hàm số
x y f x 5 .
A. ( ) 5 .ln x F x x C B. ( ) 5 .log5 x F x C. 5 ( ) ln5
x F x C D. ( ) 5 .ln5 x F x C
Câu 2: Số nghiệm của phương trình 2 2 2 log 2log 3 4 x x là
A. 0. B. 1. C. 2. D. 3. Câu 3: Một hình trụ có bán kính đáy , r a độ dài đường sinh 2 .a Diện tích toàn phần của hình trụ bằng
A. 2 5 . a B. 2 2 . a C. 2 4 . a D. 2 6 . a
Câu 4: Nguyên hàm của hàm số 3 ( ) (2 1) f x x là
A. 4 1 (2 1) 2 x C . B. 4 1 (2 1) 8 x C . C. 4 2(2 1) x C . D. 4 (2 1) x C .
Câu 5: Hàm số
3 2 5 4 y x có tập xác định là
A. 2;2 . B. \ 2;2 . R C. R. D. ; 2 2; .
Câu 6: ( ) F x là một nguyên hàm của hàm số 2 2 3 ( ) ( 0) x f x x x
, biết rằng ( ) 1 F x . ( ) F x là biểu
thức nào sau đây?
A. 3 ( ) 2 4 F x x x B. 3 ( ) 2 2 F x x x
C. 3 ( ) 2ln 4 F x x x D. 3 ( ) 2ln 2 F x x x
Câu 7: Hàm số 3 2 2 1 y x x x nghịch biến trên khoảng nào?
A. 1 ;1 3
B. 1; C. 1;1 3
D. 1 ; 3
Câu 8: Cho hình chóp .S ABC có ASB ASC 60 BSC và 2 SA ; 3 SB ; 7 SC . Tính thể tích V của khối chóp.
A. 7 2 V B. 4 2 V . C. 7 2
2 V . D. 7 2
3 V .
Câu 9: Một khách hàng có 100 000 000 đồng gửi ngân hàng kì hạn 3 tháng (1 quý) với lãi suất 0,65% một tháng theo phương thức lãi kép (tức là người đó không rút lãi trong tất cả các quý định kì). Hỏi vị khách này sau bao nhiêu quý mới có số tiền lãi lớn hơn số tiền gốc ban đầu gửi ngân hàng?
A. 24 quý B. 36 quý C. 33 quý D. 12 quý Câu 10: Hình nón 1 N có chiều cao 1 40. h Cắt 1 N bằng một mặt cắt song song với mặt đáy để được
một hình nón nhỏ 2 N và có thể tích bằng 1
8 thể tích của 1 . N Chiều cao 2h của hình nón 2 N
A. 20. B. 15. C. 10. D. 5. Câu 11: Trong các mệnh đề sau đây mệnh đề nào sai ?
A. Chỉ có năm loại đa diện đều. Đó là loại 3;3 , 4;3 , 3;4 , 5;3 , 3;5
B. Hình bát diện đều có các mặt là hình vuông. C. Số đỉnh của hình hai mươi mặt đều là 12. D. Số đỉnh của hình mười hai mặt đều là 20.
Câu 12: Tọa độ giao điểm của đồ thị 2 1 : 1 x C y x
và đường thẳng : 3 1 d y x là
A. 0; 1 , 2;7 . B. 0; 1 , 2;5 . C. 1 0; 1 , ;1 2
. D. 1;0 , 5;2 .
Câu 13: Cho 0 a và 1 a , 0. bc Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A. log log log . a a a bc b c B. 2 log 2 log log . a a a bc b c
C. log log log . a a a bc b c D. 2 2 log log log . a a a b c b c
Câu 14: Tìm đạo hàm ' y của hàm số 3 2018 . x y x e
A. 2 2018 ' 3 2018 . x y x e B. 2 2018 ' 3 2017 . x y x e
C. 2 2018 ' 3 ln2018 . x y x e D. 2 2018 ' 3 ln2017 . x y x e
Câu 15: Cho hình chóp .S ABC có SA ABC , đáy ABC là tam giác đều. Tính thể tích khối chóp .S ABC biết AB a , SA a .
A. 3 a . B.
3 3
4 a . C.
3 3 12 a . D.
3
3 a
Câu 16: Cho hình nón có đường cao bằng bán kính đáy và bằng 15. Diện tích xung quanh của hình nón bằng
A. 225 2. B. 325 2. C. 450 2. D. 1125 2. Câu 17: Cho hình hộp chữ nhật . ABCD A B C D có 2 AB cm , 3 AD cm , 7 AA cm . Tính thể tích khối hộp . ABCD A B C D .
A. 36 3 cm . B. 12 3 cm . C. 24 3 cm . D. 42 3 cm . Câu 18: Cho khối tứ diện đều ABCD cạnh bằng 2 . cm Gọi , , M N P lần lượt là trọng tâm của ba tam giác , , . ABC ABD ACD Tính thể tích V của khối chóp . AMNP
A. 3 4 2
81 V cm . B. 3 2 144 V cm . C. 3 2 2
81 V cm . D. 3 2 162 V cm .
Câu 19: Cho
4 2 d ln 1 f x x x x C , khi đó ( ) f x bằng:
A.
3
4 2 4 2
1 x x x x . B. 4 2 1
1 x x . C.
3
4 2 4 2 1 1 x x x x . …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.