Quảng cáo
Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2019 2020 trường THPT An Lạc TP HCM
QR

Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2019 2020 trường THPT An Lạc TP HCM

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2019 2020 trường THPT An Lạc TP HCM Bản PDF Đề thi học kì 1 Toán lớp 12 năm 2019 – 2020 trường THPT An Lạc – TP HCM gồm 04 trang với 35 câu trắc nghiệm và 05 câu tự luận, thời gian làm bài 90 phút. Trích dẫn đề thi học kì 1 Toán lớp 12 năm 2019 – 2020 trường THPT An Lạc – TP HCM : + Một khúc gỗ có dạng hình lăng trụ tứ giác đều có cạnh đáy là 40cm và chiều cao là 1m. Mỗi mét khối gỗ này trị giá 3 triệu đồng. Hỏi khúc gỗ có giá trị bao nhiêu tiền? A. 1 triệu 600 nghìn đồng. B. 480 nghìn đồng. C. 48 triệu đồng. D. 4 triệu 800 nghìn đồng. + Một hình trụ có bán kính mặt đáy bằng 5cm thiết diện qua trục của hình trụ có diện tích bằng 40cm2. Tính diện tích xung quanh của hình trụ? + Cho khối chóp đều S.ABCD có tất cả các cạnh đều bằng a. Tính thể tích của khối chóp đều S.ABCD. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề thi 132

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TP. HỒ CHÍ MINH TRƯỜNG THPT AN LẠC

(Đề kiểm tra có 04 trang)

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I – NĂM HỌC: 2019 – 2020

MÔN: TOÁN - KHỐI 12 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Mã đề thi

132

Họ, tên học sinh: Số báo danh: PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (35 câu: làm bài trong 65 phút) (HS ghi, tô mã đề, chọn đáp án và tô đáp án đã chọn vào phiếu trả lời trắc nghiệm)

Câu 1: Tìm đường tiệm cận đứng và đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 1 1 x y x

   .

A. 1, x  2 y . B. 1 , 2 x  1 y . C. 1, x  1 2 y  . D. 1, x  2 y  .

Câu 2: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đồ thị     2 : 2 2 C y x x mx m     cắt trục hoành

tại ba điểm phân biệt có hoành độ dương.

A.   0; m . B.   4 4 ;0 1; ; 3 3 m                

.

C.   4 1; \ 3 m     

. D.   1; m .

Câu 3: Cho hàm số 2 1 1

x y x    . Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. Hàm số đồng biến trên     ;1 1;   

B. Hàm số đồng biến trên  R\ 1 .

C. Hàm số đồng biến trên   ;1  và   1;.

D. Hàm số nghịch biến trên   ;1  và   1;.

Câu 4: Phương trình     3 3 log 1 log 5 3 x x     có nghiệm là:

A. 8 x  . B. 4 x . C. 4; 8 x x   . D. 4; 8 x x   .

Câu 5: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng 2a cạnh bên bằng 3a. Tính thể tích V của khối chóp đã cho?

A. 3 4 7 V a  . B.

3 4 7

9

a V  . C.

3 4

3 a V  . D.

3 4 7

3

a V  .

Câu 6: Cho hàm số 2 5 7 x y x

   . Tìm tọa độ giao điểm của hai đường tiệm cận của đồ thị hàm số

trên .

A.   7;2 B. 5 ;2 2       

C.   2;7 D. 5 ;7 2       

Câu 7: Tìm tập xác định của hàm số  

1 2 3 3 2 y x x

    A.   \ 1;2 R B.   1;2 C.   ;1 (2; )    D. R

Trang 2/4 - Mã đề thi 132

Câu 8: Giá trị nhỏ nhất, lớn nhất của hàm số ln y x x   trên đoạn 1 ;e 2      

theo thứ tự là

A. 1 và e. B. 1 và 1 ln 2 2  . C. 1 ln 2 2  và e 1 . D. 1 và e 1 .

Câu 9: Đồ thị hàm số nào trong bốn hàm số liệt kê ở A, B, C, D dưới đây, có đúng một cực trị?

A. 3 2 3 y x x x    . B. 4 2 2 3 y x x   . C. 3 4 5 y x x   . D. 2 3 1 x y x

   .

Câu 10: Một hình trụ có bán kính mặt đáy bằng 5cm thiết diện qua trục của hình trụ có diện tích

bằng 2 40cm . Tính diện tích xung quanh của hình trụ? A. 2 30 xq S cm   . B. 2 45 xq S cm   . C. 2 40 xq S cm   . D. 2 15 xq S cm   .

Câu 11: Nếu hàm số 2 1 y x m x     có giá trị lớn nhất bằng 2 2 thì giá trị của m là

A. 2 2 B. 2  C. 2 D. 2 2 

Câu 12: Có bao nhiêu số nguyên m để phương trình 1 4 .2 2 0     x x m m có hai nghiệm 1 2 , x x

thỏa mãn 1 2 3 x x   ? A. 2. B. 0. C. 1. D. 3.

Câu 13: Giá trị nhỏ nhất của hàm số 

3 2 3 9 35 f x x x x     trên đoạn   4;4  là: A.

  4; 4 min ( ) 15. f x   B.

  4; 4 min ( ) 0. f x   C.

  4; 4 min ( ) 41. f x   D.

  4; 4 min ( ) 50. f x  

Câu 14: Tìm tọa độ giao điểm M của đồ thị  2 1 : 1 x C y x

   và đường thẳng : 3 d y .

A.   4;3 M . B.   0;3 M . C.   3;4 M . D.   1;3 M .

Câu 15: Đạo hàm của   2 2 2 x y x x e    là:

A. ' 2 x y xe  . B.   ' 2 2 x y x e   . C. 2 ' x y x e  . D.   ' 2 2 x y x e   .

Câu 16: Cho hình lăng trụ . ABC A B C  có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, 3

2

a AA . Biết rằng

hình chiếu vuông góc của A lên   ABC là trung điểm BC . Tính thể tích V của khối lăng trụ đó.

A.

3 3 4 2

a V  . B. 3 3 2 V a  . C. 3 V a  . D.

3 2

3 a V  .

Câu 17: Câu 12 : Một hình nón có bán kính mặt đáy bằng 3cm độ dài đường sinh bằng 4cm. Khối nón giới hạn bởi hình nón đó có thể tích bằng bao nhiêu ?

A. 3 15 cm  . B. 3 2 7 cm  . C. 3 12 cm  . D. 3 3 7 cm  .

Câu 18: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng 3 2a , cạnh bên bằng 5a. Tính bán kính R của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD.

A. 3 R a  . B. 2 R a  . C. 25

8

a R  . D. 2 R a  .

Câu 19: Cho hình chóp đều S.ABCD có tam giác SAC đều cạnh a,Tính bán kính R mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD.

A. 2 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo