Quảng cáo
Đề kiểm tra học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2019 2020 trường THPT Nam Kỳ Khởi Nghĩa TP HCM
QR

Đề kiểm tra học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2019 2020 trường THPT Nam Kỳ Khởi Nghĩa TP HCM

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề kiểm tra học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2019 2020 trường THPT Nam Kỳ Khởi Nghĩa TP HCM Bản PDF Đề kiểm tra học kỳ 1 Toán lớp 12 năm 2019 – 2020 trường THPT Nam Kỳ Khởi Nghĩa – TP HCM gồm 04 trang với 35 câu trắc nghiệm và 08 câu tự luận, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn đề kiểm tra học kỳ 1 Toán lớp 12 năm 2019 – 2020 trường THPT Nam Kỳ Khởi Nghĩa – TP HCM : + Trong không gian cho hình vuông ABCD cạnh 2a√2. Gọi I và H lần lượt là trung điểm của các cạnh AB và CD. Khi quay hình vuông đó xung quanh trục IH ta được một hình trụ tròn xoay. Khối trụ được tạo nên có thể tích là? + Một người gửi 100 triệu đồng vào một ngân hàng với lãi suất 7%/năm. Biết rằng nếu không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm số tiền lãi sẽ được nhập vào vốn để tính lãi cho năm tiếp theo. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu năm người đó nhận được số tiền nhiều hơn 200 triệuđồng bao gồm vốn và lãi? Giả định trong suốt thời gian gửi, lãi suất không đổi và người đó không rút tiền ra. + Đường cong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê trong bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi đó là hàm số nào? File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/ - mã đề 135

Mã đề: 135

x

y

4

2

2 -1 O 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP.HCM TRƯỜNG THPT NAM KỲ KHỞI NGHĨA

Năm học 2019 - 2020

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I

MÔN: TOÁN 12 Thời gian làm bài 90 phút

Họ và tên học sinh :…………………………………………………… Số báo danh:…………

A-PHẦN TRẮC NGHIỆM : ( 35 câu )

Câu 1: Tiệm cận ngang của hàm số y = x x

 2

1 là đường thẳng:

A. y = – 1 B. y = 1 C. x = 2 D. x = – 1 Câu 2: Hàm số    3 2 y x 3x 4 nghịch biến trên:

A.  (2; ) . B. (0;2). C.  ( ;0). D.  (0; ).

Câu 3: Đường cong hình bên là đồ thị củamột hàm số trong bốn hàm số được liệt kê trong bốn phương án

A, B, C, D dưới đây. Hỏi đó là hàm số nào?

A. 3 3 2 y x x   .

B. 3 4 5 y x x    .

C. 3 3 2 y x x    .

D. 3 3 2 y x x    .

Câu 4: Hàm số 1 2 4    x x y có mấy điểm cựctrị?

A.3 B. 2 C. 1 D. 0

Câu 5: Cho hàm số 4 2 y ax bx c    có đồ thị như hình vẽ bên. Khẳng định nào sau đây đúng ?

A. a 0, b 0,c 0   

B. a 0, b 0,c 0   

C.a 0, b 0,c 0   

D.a 0, b 0,c 0   

Câu 6: Đồ thị hàm số y = x4 – 4x2 + 3 cắt đường thẳng y = 8 tại mấy điểm?

A.2 B. 3 C. 4 D. 0

Câu 7: Cho hình nón có bán kính đáy 2 , r cm  đường sinh 4 . l cm  Thể tích khối nón là:

A. 3 8 3 3 cm  B. 3 16

3 cm  C. 3 8

3 cm  D. 3 8 3cm 

Trang 2/ - mã đề 135

Câu 8: Cho C=

4 1 2 3 3 3

1 3 1 4 4 4

a a a

a a a

             

. Rút gọn biểu thức C ta được:

A. C = a2 B. C = a 2

1

C. C = a D. 2 2 C a   Câu 9: Cho hình trụ có bán kính đường tròn đáy bằng 3, chiều cao bằng 6 3 . Tính diện tích toàn phần của hình trụ.

A.9 36 3    . B.18 18 3    . C.18 36 3    . D.6 36 3    .

Câu 10: Tìm tập xác định D của hàm số

1 2 3 ( 3 4) y x x    .

A. D  B. \{ 1;4} D    C. ( ; 1] [4; ) D   D. ( ; 1) (4; ) D  

Câu 11: Tìm m để hàm số 2

3 mx y x m

    nghịch biến trên từng khoảng xác định của nó.

A. 1 2 m   . B. 1 2 m   . C. 2 m  hoặc 1 m  . D. 2 m  hoặc 1 m .

Câu 12: Cho phương trình 2 4 5 3 9    x x tổng lập phương các nghiệm thực của phương trình là:

A. 28. B. 27. C. 26. D. 25. Câu 13: Một chất điểm chuyển động theo quy luật 2 3 3 S t t   . Thời điểmt (giây) tại đó vận tốc   m/s v của chuyển động đạt giá trị lớn nhất là

A. 3. t  . B. 2. t  . C. 5. t  . D. 1. t  .

Câu 14: Cho hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác vuông cân tại A , AB = a, AA’ = 2a.

Tính thể tích của khối lăng trụ ABC.A’B’C’

A. 3 a B. 3 2a C. 3

3 a D. 3

2 3 a

Câu 15: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = 1 1   x x

tại điểm M(2; 3) là :

A.y = 2x – 1 B.y = – 2x + 7 C. y = – 2x – 7 D. y = – x + 5

Câu 16: Xác định m để đồ thị hàm số     2 2 3 2 1 2       x m x m y x không có TCĐ:

A. 2 m . B. 2 m  . C. 3 m . D. 1 m . Câu 17: Cho hình chóp .S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B , AB a  , 3 BC a  , SA vuông góc với mặt phẳng đáy. Biết góc giữa SC và   ABC bằng 60. Tính thể tích khối chóp .S ABC

A. 3 a . B. 3 3 a . C. 3 3a . D.

3 3

3 a

Câu 18: Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình vẽ bên.

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương

trình  1 0 f x m    có bốn nghiệm phân biệt.

A. 3 2 m   . B. 4 3 m   .

C. 3 2 m  . D. 4 3 m   .

1 -1

-3

-4

y

x O

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo