 lop 12 mon Toan nam 2019 2020 truong THPT Thanh Da TP HCM.png)
SỞGD&ĐT TP HỒCHÍ MINH TRƯỜNG THPT THANH ĐA (Đềthi có 4 trang)
KIỂM TRA HỌC KÌ 1 (2019-2020) Môn: Toán - Khối 12 Thời gian làm bài 90 phút (30 câu TN - 6 câu TL)
Họvà tên thí sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Mã đềthi 495
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (6,0 ĐIỂM).
Câu 1. Bảng biến thiên trong hình vẽlà của hàm số nào được cho dưới đây?
A. y = −x −1
x −1 . B. y = x −3
x −1.
C. y = −x + 2
x −1 . D. y = x −2
x + 1.
x y′
y
−∞ 1 +∞ + +
−1 −1
+∞
−∞
−1 −1
Câu 2. Cho các sốdương a ̸= 1 và các sốthực α, β. Đẳng thức nào sau đây là sai?
A. aα · aβ = aα+β. B. aα · aβ = aαβ. C. (aα)β = aαβ. D. aα
aβ = aα−β.
Câu 3. Đồthịhàm sốy = 2 −x
3 −x có tiệm cận đứng và tiệm cận ngang lần lượt là
A. x = 3, y = −1. B. x = 3, y = 0. C. x = 3, y = 1. D. x = −3, y = 1.
Câu 4. Đường cong trong hình bên là đồthịcủa một hàm sốtrong bốn hàm sốđược liệt kê ởbốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm sốđó là hàm sốnào? A. y = −x3 −3x2 −2. B. y = x3 + 3x2 −2. C. y = −x3 + 3x2 −2. D. y = x3 −3x2 −2. O
x
y
−2
2
−1
−2
Câu 5. Cho hàm sốy = f(x) xác định, liên tục trên R và có f ′(x) = (x+1)(x −2)2(x −3)3(x + 5)4. Hỏi hàm sốy = f(x) có mấy điểm cực trị? A. 4. B. 5. C. 2. D. 3.
Câu 6. Cho loga x = 2 và logb x = 5 với a, b là các sốthực lớn hơn 1. Tính P = logab x.
A. P = 1
7. B. P = 7. C. P = 7
10. D. P = 10
7 .
Câu 7. Trong không gian, cho hình chữnhật ABCD có AB = 1 và AD = 2. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AD và BC. Quay hình chữnhật đó xung quanh trục MN ta được một hình trụ. Diện tích toàn phần của hình trụbằng A. 8π. B. 2π. C. 3π. D. 4π.
Câu 8. Giá trịlớn nhất của hàm sốy = xex trên [−2; 0] là
A. −2
e2 . B. 0. C. e2. D. −1
e .
Câu 9. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA = a √
2. Tính theo a thểtích V của khối chóp S.ABCD.
A. V = a3√
2 6 . B. V = a3√
2 3 . C. V = a3√
2. D. V = a3√
2 4 .
Câu 10. Cho khối cầu có bán kính bằng 3. Tính diện tích mặt cầu. A. 9π. B. 24π. C. 36π. D. 12π.
Câu 11. Cho hình chóp tứgiác đều S.ABCD có các cạnh đều bằng a. Tính thểtích V của khối nón có đỉnh S và đường tròn đáy là đường tròn nội tiếp tứgiác ABCD.
A. V = πa3
6 . B. V = πa3
2 . C. V =
√
2πa3
24 . D. V =
√
2πa3
2 .
Trang 1/4 −Mã đề495
Câu 12. Một nhà máy cần sản xuất bồn chứa nước có dung tích 1000 lít (1 m3 = 1000 lít). Biết rằng phần thân của bồn chứa nước có dạng hình trụvà hai đầu là hai nửa hình cầu sao cho đường sinh của hình trụgấp đôi đường kính đáy của hai nửa hình cầu (xem hình vẽ). Tính độ dài đường sinh của phần thân hình trụ(làm tròn kết quả đến chữsốthập phân thứhai). A. 0, 78 mét. B. 1, 56 mét. C. 1, 83 mét. D. 0, 91 mét.
2x
x
Câu 13. Trong không gian, cho tam giác ABC vuông tại A có AB = a và AC = a √
3. Tính độ dài đường sinh ℓcủa hình nón nhận được khi quay tam giác ABC xung quanh trục AB. A. ℓ= a √
2 . B. ℓ= 2a. C. ℓ= a √
3. D. ℓ= a .
Câu 14. Tìm tập xác định D của hàm sốy = (x2 −3x + 2)−1
3. A. D = R. B. D = R \ {1; 2}. C. D = (1; 2). D. D = (−∞; 1) ∪(2; +∞).
Câu 15. Tìm tất cảcác giá trịcủa tham sốm đểhàm sốy = 2mx −3m + 2
x + m đồng biến trên mỗi
khoảng xác định của nó?
A. −2 ≤m ≤1
2. B. m ≤−2 hay m ≥1
2.
C. m < −2 hay m > 1
2. D. −2 < m < 1
2.
Câu 16. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, SA vuông góc với mặt phẳng (ABC). Biết góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng (ABC) bằng 30◦. Tính theo a thể tích khối chóp S.ABC.
A. V = 3 √
13 2 a3. B. V = 5 √
13 2 a3. C. V =
√
13 2 a3. D. V = a3
12.
Câu 17. Biết phương trình 49x −26 · 7x + 25 = 0 có hai nghiệm. Tích hai nghiệm này bằng A. log7 5. B. 5. C. 0. D. 6.
Câu 18. Hàm sốy = x3 −3x nghịch biến trên khoảng nào sau đây? A. (−∞; −1). B. (−∞; +∞). C. (−1; 1). D. (0; +∞).
Câu 19. Tìm tất cảcác giá trịthực của tham sốm đểđồthịhàm sốy = 2x + m
x −1 cắt đường
thẳng y = x + 1 tại hai điểm phân biệt. A. m ≤−2. B. m < −2. C. m ≥−2. D. m > −2.
Câu 20. Cho hàm sốy = −x3 −(2m −1) x2 + (m …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.