Quảng cáo
Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm học 2018 2019 sở GD ĐT Khánh Hòa
QR

Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm học 2018 2019 sở GD ĐT Khánh Hòa

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm học 2018 2019 sở GD ĐT Khánh Hòa Bản PDF Sytu chia sẻ đến thầy, cô và các em học sinh lớp 12 nội dung đề thi học kỳ 1 Toán lớp 12 năm học 2018 – 2019 sở GD&ĐT Khánh Hòa, đề có mã đề 132 gồm 04 trang với 50 câu hỏi và bài toán trắc nghiệm khách quan, thời gian làm bài thi dành cho học sinh là 90 phút, kỳ thi được diễn ra vào ngày 27 tháng 12 năm 2018, đề thi có đáp án mã đề 132, 209, 357, 485. Trích dẫn đề thi học kỳ 1 Toán lớp 12 năm học 2018 – 2019 sở GD&ĐT Khánh Hòa : + Khối đa diện đều loại {p;q} là khối đa diện lồi mà mỗi mặt của nó là một đa giác đều p cạnh và mỗi đỉnh là đỉnh chung của đúng q mặt. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng? A. Khối đa diện đều loại {4;3} là khối lập phương. B. Khối đa diện đều loại {3;5} là khối mười hai mặt đều. C. Khối đa diện đều loại {4;3} là khối bát diện đều. D. Khối đa diện đều loại {5;3} là khối hai mươi mặt đều. [ads] + Trong không gian cho hình vuông ABCD cạnh bằng 2a. Gọi E, F lần lượt là trung điểm của các cạnh AB và CD. Khi quay hình vuông đó quanh EF ta được một hình trụ tròn xoay. Thể tích của khối trụ tròn xoay giới hạn bởi hình trụ nói trên bằng? + Trong không gian cho tam giác vuông OIM vuông tại I, góc IOM = 45 độ và IM = α. Khi quay tam giác OIM quanh cạnh góc vuông OI thì đường gấp khúc OMI tạo thành một hình nón tròn xoay. Diện tích xung quanh của hình nón đó bằng? File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề 132

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

KHÁNH HÒA

KIỂM TRA HỌC KỲ I – LỚP 12

NĂM HỌC 2018 – 2019

Môn kiểm tra: TOÁN Ngày kiểm tra: 27/12/2018 (Thời gian làm bài: 90 phút – không kể thời gian phát đề)

Câu 1. Tính  

3 2log 5 1 3 2 3 log log 8.log 3 3 . T  

A. 25 T  . B. 26 T  . C. 24 T  . D. 1 T . Câu 2. Hàm số ( ) y f x  có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào sau đây ? A.   ; 0  . B.   0; . C.   0;2 . D.   2; 0  .

Câu 3. Cho hàm số 

3 2 b f x cx x x a d       , , , a b c d có đồ thị như hình vẽ sau đây. Điều kiện

của m để phương trình 2

2 3 log 0 bx c a x d x m      có ba nghiệm phân biệt là

A. 3 1 m  . B. 1 2 8 m  .

C. 1 1 8 m  . D. 1 2 8 m  .

Câu 4. Tính thể tích của khối lập phương có cạnh bằng 2a .

A. 3 8 . a B. 3. a C. 3 2 . a D. 3 4 . a

Câu 5. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số 1 x y x m    đồng biến trên khoảng   ; 5  ?

A. 4. B. 3. C. 5. D. Vô số. Câu 6. Một khối nón có bán kính đáy là r và chiều cao h . Thể tích của khối nón là

A. 2 1 3 V r h   . B. 2 V r h   . C. 1 3 V rh   . D. 2 2 3 V r h   .

Câu 7. Giá trị lớn nhất của hàm số 2 4 y x   là A. 2 M . B. 2 M  . C. 0 M  . D. 4 M  . Câu 8. Các điểm cực tiểu của hàm số cos y x  là A. , x k k     . B. , x k k   . C. 2 , x k k     . D. 2 , x k k   . Câu 9. Đạo hàm của hàm số 2 ( ) log (2 1) f x x   là

A. 2 '( ) (2 1)ln 2 f x x   . B. 1 '( ) (2 1)ln 2 f x x   . C. 2 '( ) (2 1)ln 2 f x x   .D. 2 '( ) (2 1)ln f x x e   .

Câu 10. Giải bất phương trình 2 0,1 0,1 log (5 10) log ( 6 8) x x x     ta được tập nghiệm là

A.     ; 2 1; S    .B.   1; S  . C.   2; S  . D.   0; S  .

Câu 11. Tập xác định của hàm số   2 3 3 log 1 1

x x y e

   là

ĐỀ CHÍNH THỨC

Mã đề 132

Trang 2/4 - Mã đề 132

A.   2; D  . B. ( ; 2) (2; ) D   . C.     ; 2 2; D   . D. ( ; 1) (1; ) D   . Câu 12. Tập nghiệm của phương trình 2 log 1 x  là

A. 1 2 S   

. B.  1 S  . C.  2 S  . D. S .

Câu 13. Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào trong bốn hàm số sau đây ? A. 3 3 2 y x x    . B. 3 3 2 y x x    C. 3 3 2 y x x    . D. 3 3 2 y x x    .

Câu 14. Cho hình lăng trụ tam giác đều . ABC A B C  biết , 2 . AB a AA a    Khoảng cách giữa hai đường thẳng ABvà A C  là

A. 3 2 a d  . B. 2 5

5 d a  . C. 17 17 d a  . D. 2 17

17 d a  .

Câu 15. Hàm số nào sau đây đồng biến trên  ?

A.

4 2 1 1 4 y x x   . B. 3 2 1 2018. 3 y x x x     C.

2 2 3 x x y x    . D. sin2 1 y x  .

Câu 16. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số 4 2 2 4( 8) 1 y x m x m      có 5 điểm cực trị ?

A. 9. B. 10. C. 8. D. Vô số.

Câu 17. Tìm đạo hàm của hàm số

3 4 ( 0) y x x   ta được:

A.

1 4 'y x

  . B.

4 1 '

4 y

x  . C.

4 3 '

4 y

x  . D.

1 4 3 ' 4 y x  .

Câu 18. Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để đường thẳng 2 y x   cắt đồ thị hàm số

3 2 2 3( 1) 2 y x mx m      tại ba điểm phân biệt   0;2 , , A B C sao cho tam giác OBC (O là gốc tọa độ)

có diện tích bằng 2 ?

A. 2. B. 0. C. 1. D. 3. Câu 19. Hàm số 3 3 2 y x x    có mấy điểm cực trị ? A. 2. B. 3 . C. 1. D. 0 . Câu 20. Nghiệm của phương trình 2 (0,3) 1 x là A. 3 x . B. 1 x . C. 0 x  . D. 2 x  . Câu 21. Khối lăng trụ có diện tích đáy bằng 2 2a và chiều cao h a  . Thể tích của khối lăng trụ bằng A. 3 4 . a B. 3 a . C. 3 3a . D. 3 2a . Câu 22. Với 0, 1 a a   cho trước, khi đó 3 3 log (3 ) 3loga a a  bằng A. 3 1 log a  . B. 3 log a  . C. 3 log a . D. 3 log 1 a .

Câu 23. Số các giá trị thực của tham số m để phương trình 2 2 2 4 log log 5 1 0 x m x m    có hai nghiệm

dương 1 2 , x x thỏa mãn 1 2 2 x x  là A. 3. B. 2. C. 0. D. 1.

Câu 24. Giá trị nhỏ nhất của hàm số  1 f x x x   trên đoạn   1;2 là

A. 5 2 m  . B. 2 m . C. 2 m  . D. 1 m .

Câu 25. Cho hàm số

2 2 . x y  Khẳng định nào sau đây đúng ?

A. Hàm số có đạo hàm …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo