Quảng cáo
Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm học 2018 2019 trường THPT Nguyễn Trãi Hà Nội
QR

Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm học 2018 2019 trường THPT Nguyễn Trãi Hà Nội

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm học 2018 2019 trường THPT Nguyễn Trãi Hà Nội Bản PDF Sytu giới thiệu đến toàn thể bạn đọc nội dung đề thi học kỳ 1 Toán lớp 12 năm học 2018 – 2019 trường THPT Nguyễn Trãi – Ba Đình – Hà Nội, đề thi có mã đề 112 gồm 5 trang được biên soạn theo hình thức trắc nghiệm khách quan với 50 câu hỏi và bài tập, học sinh có 90 phút để làm bài thi, đề nhằm đánh giá kết quả học tập môn Toán của học sinh khối 12 sau giai đoạn HK1 vừa qua của năm học 2018 – 2019, đây là môn học quan trọng trong đánh giá, xếp loại học lực của học sinh, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn đề thi học kỳ 1 Toán lớp 12 năm học 2018 – 2019 trường THPT Nguyễn Trãi – Ba Đình – Hà Nội : + Một người gửi tiết kiệm vào ngân hàng lãi suất 7,5%/năm. Biết rằng nếu không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm số tiền lãi sẽ được nhập vào vốn để tính lãi cho năm tiếp theo. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu năm người đó thu được (cả số tiền gửi ban đầu và lãi) gấp đôi số tiền ban đầu, giả định trong thời gian này lãi suất không thay đổi và người đó không rút tiền ra. + Cho mặt cầu tâm I, bán kính R = 10. Một mặt phẳng (P) cắt mặt cầu theo giao tuyến là một đường tròn có bán kính r = 6. Khoảng cách từ tâm I đến mặt phẳng (P) bằng? [ads] + Cho hình lăng trụ đứng ABCD.A’B’C’D’ có đáy ABCD là hình thoi cạnh a và góc A = 60 độ. Gọi O, O’ lần lượt là tâm của hai đáy và OO’ = 2a. Xét các mệnh đề: (I). Diện tích mặt chéo BDD’B’ bằng 2a^2. (II). thể tích khối lăng trụ bằng a^3.√3/2. Mệnh đề nào đúng? A. (I) đúng, (II) sai. B. (I) sai, (II) đúng. C. Cả (I) và (II) đều đúng. D. Cả (I) và (II) đều sai.

Xem trước nội dung

Trang /5 Mã đề 112 1

TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRÃI – BA ĐÌNH

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

(Đề thi gồm 05 trang)

ĐỀ THI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2018 - 2019

M TO N – LỚP 12

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Học và tên học sinh: ………………………………….……………Lớp:………..……… Mã đề thi 112

Câu 1. Đường thẳng nào sau đây là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2 1 1 x y

x

 

 ?

A. 1 x  B. 1 y  C. 2 y  D. 1 x  Câu 2. Đồ thị của hàm số 4 2 2 2 y x x    và đồ thị hàm số

2 4 y x   có tất cả bao nhiêu điểm chung A. 0 B. 4 C. 1 D. 2 Câu 3. Cho hàm số ( ) y f x  xác định và liên tục trên đoạn   2;2  và có

đồ thị là đường cong như hình vẽ bên. Hàm số y = ( ) f x đạt cực đại tại điểm nào sau đây? A. 2 x  B. 1 x  C. 1 x  D. 2 x 

Câu 4. Cho hàm số

3 2 2 1 y x x x    . Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. Hàm số nghịch biến trên khoảng

1;1 3      . B. Hàm số nghịch biến trên khoảng

1 ; 3       .

C. Hàm số đồng biến trên khoảng

1;1 3      . D. Hàm số nghịch biến trên khoảng  1;.

Câu 5. Cho hàm số ( ) y f x  xác định trên  \ 0 R , liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến thiên như sau

Tìm tập hợp tất cả các giá trị của tham số m sao cho phương trình ( ) f x m  có ba nghiệm thực phân biệt?

A.   1;2  B.   1;2  C. ( 1;2]  D. ( ;2] 

Câu 6. Cho hàm số

2 3 1 x y

x

 

 . Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. Giá trị cực tiểu của hàm số bằng −3. B. Giá trị cực tiểu của hàm số bằng 1. C. Giá trị cực tiểu của hàm số bằng −6. D. Giá trị cực tiểu của hàm số bằng 2.

Câu 7. Một người gửi tiết kiệm vào ngân hàng lãi suất 7,5%/năm. Biết rằng nếu không rút tiền ra khỏi ngân

hàng thì cứ sau mỗi năm số tiền lãi sẽ được nhập vào vốn để tính lãi cho năm tiếp theo. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu năm người đó thu được (cả số tiền gửi ban đầu và lãi) gấp đôi số tiền ban đầu, giả định trong thời gian này lãi suất không thay đổi và người đó không rút tiền ra.

Trang /5 Mã đề 112 2

A. 11 năm B. 9 năm C. 10 năm D. 12 năm

Câu 8. Tìm tất cả các đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số

2

2 2 1 3 . 5 6 x x x y

x x    

 

A. x = -3 và x =-2 B. x = -3 C. x =3 và x=2 D. x=3

Câu 9. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số 3 2 3 y x x mx m     đồng biến trên R? A. 3 m  B. 3 m  C. 2 m  D. 3 m 

Câu 10. Biết (0;2), N(2;-2) M là các điểm cực trị của đồ thị hàm số

3 2+c + . y ax bx x d   .Tính giá trị của hàm số tại x = – 2 A. ( 2) 2. y   B. ( 2) 22. y   C. ( 2) 6. y   D. ( 2) 18. y   Câu 11. Tìm giá trị thực của m sao cho đồ thị của hàm số 4 2 4 y x 2mx 2m m     có ba điểm cực trị tạo thành một tam giác đều. A. m 0  B. 3 m 3  C. 3 m 3  D. m 3  Câu 12. Các khoảng nghịch biến của hàm số 3 3 4 y x x   là:

A. 1 1 ; ; 2 2 va              

B. 1 1 ; 2 2       

C. 1 ; 2       

D. 1 ; 2       

.

Câu 13. Tập tất cả các giá trị của tham số m để hàm số   y ln cosx 2 mx 1     đồng biến trên R là

A. 1 ; . 3       

B. 1 ; . 3       

C.       ; 3 1 D. 1; . 3      

Câu 14. Giá trị nhỏ nhất của hàm số 3 2 2 3 12 1 y x x x     trên đoạn   1;5  ?

A. 5  B. 3  C. 4  D. 6 

Câu 15. Cho hàm số 3 3sin 4sin y x x   .Giá trị lớn nhất của hàm số đã cho trên khoảng ; 2 2        

là:

A. –1 B. 1 C. 3 D. 7

Câu 16. Biết đồ thị (C) ở hình bên là đồ thị hàm số

x y 2  . Gọi (C’) là đường đối xứng với (C) qua đường thẳng y x.  Hỏi (C’) là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

A. )0 ( log

2 1   x x y B.

x y 3 

C.

x 1 y . 2      

D. ) 0 ( log2   x x y

Câu 17. Cho hàm số y = 2 1 1 x x

  . Tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ bằng 2 có hệ số góc là :

A. 1 B. 1

2 C. 1

3 D. 2

Câu 18. Tiếp tuyến của đồ thi hàm số

3

2 3 2 3 x y x    song song với đường thẳng 1 9    x y , có phương

trình là: A. y + 16 = 9(x + 3) B. y 16 = 9(x – 3) C. y 16 = 9(x +3) D. y = 9(x + 3)

Câu 19. Cho hàm số

3 2 3 1 y x x    (C). Ba tiếp tuyến của (C) tại các giao điểm …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo