Quảng cáo
Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm học 2018 2019 sở GD và ĐT Gia Lai
QR

Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm học 2018 2019 sở GD và ĐT Gia Lai

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm học 2018 2019 sở GD và ĐT Gia Lai Bản PDF Đề thi học kỳ 1 Toán lớp 12 năm học 2018 – 2019 sở GD và ĐT Gia Lai mã đề kiểm tra 136 được biên soạn để kiểm tra chất lượng học tập môn Toán lớp 12 của học sinh khối THPT và GDTX tại tỉnh Gia Lai trong giai đoạn HKI năm học 2018 – 2019, đề gồm 2 phần, phần chung dành cho tất cả các thì sinh gồm 40 câu trắc nghiệm, phần riêng dành cho hệ GDPT và hệ GDTX gồm 10 câu cho mỗi hệ, học sinh có 90 phút để hoàn thành bài thi, kỳ thi được diễn ra vào thứ Ba, ngày 25 tháng 12 năm 2018. Trích dẫn đề thi học kỳ 1 Toán lớp 12 năm học 2018 – 2019 sở GD và ĐT Gia Lai : + Trong không gian, cho hình chữ nhật ABCD có AB = 1 và AD = 2. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AD và BC. Quay hình chữ nhật đó xung quanh MN thì đường gấp khúc ABCD tạo thành một hình trụ (tham khảo hình vẽ). Tính diện tích toàn phần S của hình trụ. + Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng a. Dựng hình chữ nhật MNPQ có đỉnh M, N nằm trên cạnh BC, hai đỉnh P và Q theo thứ tự nằm trên hai cạnh 4C và AB của tam giác (tham khảo hình vẽ). Hình chữ nhật MNP) có diện tích lớn nhất là? [ads] + Một người gửi 120 triệu đồng vào một ngân hàng theo kì hạn 3 tháng với lãi suất 1,75% một quý. Biết rằng nếu không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi quý số tiền lãi sẽ được nhập vào gốc để tính lại cho quý tiếp theo. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu quý người đó nhận được số tiền nhiều hơn 150 triệu đồng bao gồm gốc và lãi? Giả định trong suốt thời gian gửi, lãi suất không đổi và người đó không rút tiền ra.

Xem trước nội dung

Trang 1/8

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

GIA LAI ĐỀ CHÍNH THỨC

KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I LỚP 12 NĂM HỌC 2018- 2019 MÔN: Toán Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề); (60 câu trắc nghiệm)

Mã đề kiểm tra 136

Họ, tên thí sinh:.......................................................................... Số báo danh:............................................................................... A. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH: (40 câu, từ câu 1 đến câu 40) Câu 1: Tập nghiệm S của phương trình 3 log 50 x = là

A. 50 . 3 S   =    

B. 50 {3 }. S = C. { } 3 50 . S = D. { } 50 . S =

Câu 2: Số nghiệm của phương trình

2 2 7 5 2 1 x x − + = là A. 1. B. 2. C. 3. D. 0.

Câu 3: Hàm số

2 1 ( ) x f x e + = có đạo hàm

A.

2 1

2 '( ) . 2 1

x x f x e x

+ = + B.

2 1

2 '( ) . 1

x x f x e x

+ = +

C.

2 1

2 2 '( ) . 1

x x f x e x

+ = + D.

2 1

2 '( ) ln 2. 1

x x f x e x

+ = +

Câu 4: Mỗi cạnh của hình đa diện là cạnh chung của đúng

A. năm mặt. B. ba mặt. C. bốn mặt. D. hai mặt. Câu 5: Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị

của hàm số nào dưới đây ?

x

y

O

A. 3 3 1. y x x    B. 4 2 1. y x x    C. 2 1. y x x   D. 3 3 1. y x x   

Câu 6: Thể tích V của một khối trụ có bán kính đáy bằng , R độ dài đường sinh bằng l được xác định bởi công thức nào dưới đây ?

A. 2 . V R l   B. 3 . V R l   C. 2 1 . 3 V R l   D. 3 1 . 3 V R l  

Câu 7: Cho hình chóp tứ giác đều

.S ABCD có cạnh đáy bằng ,a cạnh

bên hợp với mặt đáy một góc 0 60 (tham khảo hình vẽ). Tính diện tích

của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp

. . S ABCD

B C

A D

S

Trang 2/8

A.

2 8 . 3

a  B.

2 5 . 3

a  C.

2 6 . 3

a  D.

2 7 . 3

a 

Câu 8: Giá trị lớn nhất của hàm số 3 2 ( ) 8 16 9 f x x x x = − + − trên đoạn [ ] 1; 3 là

A. 13 . 27 B. 5. C. 6. − D. 0.

Câu 9: Số nghiệm của phương trình 2 2 2 2 log 8log 4 0 x x + + = là A. 2. B. 3. C. 0. D. 1. Câu 10: Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để đường thẳng 3 y x m   cắt đồ thị

hàm số 2 1 1 x y x

   tại hai điểm phân biệt A và B sao cho trọng tâm của tam giác OAB (với O là gốc

tọa độ) thuộc đường thẳng 2 2 0 x y   ? A. 2. B. 1. C. 0. D. 3. Câu 11: Trong không gian, cho hình chữ nhật ABCD có 1 AB  và 2. AD  Gọi , M N lần lượt là

trung điểm của AD và BC . Quay hình chữ nhật đó xung quanh MN thì đường gấp khúc

ABCD tạo thành một hình trụ (tham khảo hình vẽ). Tính diện tích toàn phần tp S của hình trụ.

N

M A D

C B

A. 2 . tp S   B. 4 . tp S   C. 3 . tp S   D. 8 . tp S  

Câu 12: Đặt 2 log 6 ,a = khi đó 3 log 18 bằng

A. 2 3 + a . B. a . C. 1 a a + . D. 2 1 1 a a

− − .

Câu 13: Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của

hàm số nào dưới đây ?

x

y

O 1

2

1

2

A. . 2 1 x y x   B. 1 . 2 1 x y x

   C. 3 . 2 1 x y x

   D. 1 . 2 1 x y x

  

Câu 14: Cho ,a b là hai số thực dương. Viết biểu thức

2 3 a a dưới dạng m a và biểu thức

2 3 : b b

dưới dạng n b . Ta có m n + bằng

A. 1

3 . B. 1

2 . C. 4

3 . D. 1 −.

Trang 3/8

Câu 15: Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số

2

2 3 2 4 x x y x − + = − là

A. 2. B. 1. C. 3. D. 4. Câu 16: Cho hình lăng trụ đứng

. ' ' ' ' ABCD A B C D có đáy ABCD là hình chữ

nhật, , AB a  2, AD a = ' 5 AB a = (tham

khảo hình vẽ). Tính theo a thể tích V của

khối lăng trụ đã cho.

A B

D C

C' D'

B' A'

A. 3 2. V a = B. 3 2 2. V a = C. 3 10. V a = D.

3 2 2 . 3 a V =

Câu 17: Thể tích V của một khối cầu có bán kính R là

A. 3 1 . 3 V R   B. 2 4 . V R   C. 3. V R   D. 3 4 . 3 V R  

Câu 18: Hàm số 3 2 1 5 6 1 3 2 y x x x = − + + đạt giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất trên đoạn [ ] 1; 3 lần lượt

tại hai điểm 1x và 2. x Khi đó 1 2 x x + bằng A. 2. B. 4. C. 5. D. 3. Câu 19: Hình tứ diện đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng ?

A. 4. B. 6. C. 8. D. 10.

Câu 20: Cho hai số thực dương ,x y thỏa mãn 2 2 2 2 log ( ) 1 log . x y xy + = + Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A. . x y = B. . x y > C. . x y < D. 2. x y =

Câu 21: Một người gửi 120 triệu đồng vào một ngân hàng theo kì …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo