Quảng cáo
Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán GDTHPT năm học 2018 2019 sở GD và ĐT thành phố Cần Thơ
QR

Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán GDTHPT năm học 2018 2019 sở GD và ĐT thành phố Cần Thơ

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán GDTHPT năm học 2018 2019 sở GD và ĐT thành phố Cần Thơ Bản PDF Đề thi HK1 Toán lớp 12 GDTHPT năm học 2018 – 2019 sở GD và ĐT thành phố Cần Thơ mã đề 102 gồm 6 trang, đề được biên soạn theo hình thức trắc nghiệm khách quan với 50 câu hỏi và bài toán, yêu cầu học sinh làm bài trong 90 phút, kỳ thi được diễn ra vào ngày 20 tháng 12 năm 2018, nhằm tổng kết lại các kết quả Toán lớp 12 mà học sinh đã được học trong giai đoạn học kỳ 1 vừa qua của năm học 2018 – 2019. Trích dẫn đề thi HK1 Toán lớp 12 GDTHPT năm học 2018 – 2019 sở GD và ĐT thành phố Cần Thơ : + Cho một tấm bìa hình chữ chữ nhật có chiều dài AB = 60cm và chiều rộng BC = 40cm. Người ta cắt 6 hình vuông, mỗi hình vuông có cạnh x(cm), rồi gập tấm bìa lại để được một cái hộp có nắp đậy (tham khảo hình vẽ bên dưới). Giá trị của x sao cho thể tích của khối hộp lớn nhất là? [ads] + Đầu năm 2018, ông An thành lập một công ty sản xuất rau sạch. Tổng số tiền ông An dùng để trả lương cho nhân viên trong năm 2018 là 1 tỷ đồng. Biết rằng cứ sau mỗi năm thì tổng số tiền dùng để trả lương cho nhân viên trong cả năm tăng thêm 15% so với năm trước. Năm đầu tiên ông An phải trả tiền lương cho nhân viên trong cả năm vượt qua 2 tỷ đồng là năm nào? + Một mặt cầu được gọi là ngoại tiếp hình nón nếu đỉnh và đường tròn đáy của hình nón nằm trên mặt cầu. Hình nón (N) có bán kính đường tròn đáy bằng a và thiết diện qua trục là một tam giác vuông. Thể tích của khối cầu ngoại tiếp hình nón (N) bằng?

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THÀNH PHỐ CẦN THƠ

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I LỚP 12 GDTHPT

NĂM HỌC: 2018-2019

(Đề gồm có 6 trang)

MÔN TOÁN 12 - NGÀY 20/12/2018

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Câu 1. Cho hình lăng trụ tam giác đều . ’ ’ ’ ABC ABC có cạnh đáy bằng a và cạnh bên bằng2a . Gọi , M N lần lượt là trung điểm của ’, ’ BB CC ; , E F lần luợt là giao điểm của AM và AN

với mp  ’ ’ ’ . ABC Thể tích của khối đa diện ’ AAEF bằng

A. 3 2 3 . a B.

3 3 . 3 a C.

3 2 3 . 3 a D. 3 4 3 . a

Câu 2. Cho , , , a b x y là các số thực dương tùy ý và 1, 1. a b   Mệnh đề nào sau đây đúng?

A.   log log x log . a a b xy y   B. log log .log x. b b a x a 

C. 1 1 log . log a a x x  D. log log . log

a a a

x x y y 

Câu 3. Cho a là số thực dương. Biểu thức

2 3. a a viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữa tỷ là

A.

7 6 a . B.

11 6 a . C.

6 5 a . D.

1 3 a .

Câu 4. Giá trị lớn nhất của hàm số 3 2 3 y x x   trên đoạn 1;1        bằng

A. 0. B. 2. C. 2.  D. 4. 

Câu 5. Cho khối lăng trụ tam giác đều có cạnh đáy bằng a và diện tích một mặt bên bằng 2 2 . a Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng

A.

3 2 3 . 3 a B.

3 3 . 6 a C.

3 3 . 2 a D.

3 3 . 4 a

Câu 6. Cho mặt cầu  S có tâm I và bán kính R . Một mặt phẳng cách tâm I một khoảng bằng

2 R và cắt mặt cầu  S theo giao tuyến là đường tròn  C . Bán kính của  C bằng

A. . 2 R B. 3 . 2

R C. 3 . 2

R D. 3 . 4 R

Câu 7. Tập nghiệm của bất phương trình   3 log 2 5 1 x   là

A. 5 ; . 2

          

B.  5 ; 4; . 2

                C.  ;4 .   D. 5 ;4 . 2

       

ĐỀ CHÍNH THỨC

MÃ ĐỀ 101

Câu 8. Tổng các nghiệm của phương trình     1

3 2 1 3 3 log 6 10 20 log 6 x x x x      bằng

A. 1. B. 1.  C. 6. D. 8.

Câu 9. Có bao nhiêu khối đa diện đều mà các mặt của nó là hình tam giác đều ? A. 5. B. 4. C. 2. D. 3.

Câu 10. Gọi M và m lần lượt là GTLN và GTNN của hàm số 3 2 2 9 24 1 y x x x     trên nữa

khoảng 0;2. Tỉ số M m bằng

A. 12.  B. 5 . 12  C. 12 . 5  D. 1. 12 

Câu 11. Số giao điểm của hai đồ thị hàm số 2 2 3 x y x    và y x  là

A. 2. B. 3. C. 0. D. 1.

Câu 12. Cho hình trụ  T có bán kính đáy bằng 3 và chiều cao bằng4 . Diện tích toàn phần

của hình trụ  T bằng

A. 21 .  B. 36 .  C. 42 .  D. 48 . 

Câu 13. Biết các hình dưới đây tạo thành từ hữa hạn các đa giác. Hình nào là hình đa diện

A. B. C. D.

Câu 14. Hàm số 3 2 10 17 25 y x x x     đạt cực tiểu tại

A. 481. 27  B. x 33.  C. x 1.  D. 17 . 3

Câu 15. Cho tam giác ABC vuông tạiA, 6, 2. AB AC   Tính thể tích khối tròn xoay được

sinh ra khi quay hình tam giác ABC quanh cạnh AB bằng A. 8 .  B. 24 .  C. 12 .  D. 24.

Câu 16. Với 2 log 3 a  thì 27 log 16 bằng

A. 4 . 3a B. 4 x . 3 a  C. 3 . 4

a D. 3 . 4a

Câu 17. Đường cong trong hình vẽ bên dưới là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

A. 3 2 y x x 4 x 1.     B. 4 2 3 1. x x  

C. 3 3 1. x x    D. 3 y x 3 1. x   

Câu 18. Đạo hàm của hàm số 2 3 1 y x x    là

A.

2 2 3 (x x 1) y' . 3   B.

2 2 3 2 1 y' . 3. (x x 1)

x   

C.

2 3 2 1 y' . 3. x x 1

x   

D.

2 2 3 1 y' . 3. (x x 1)  

Câu 19. Tập xác định của hàm số   2 log 2 3 y x x     là

A.   3;1 .  B.   ; 3 1;         

C.     ; 3 1; .    D.   \ 3;1 .  

Câu 20. Đạo hàm của hàm số   2 1 3 log 2 y x x    là

A.

  2 1 2 y' . 2 .ln 3

x

x x

   

B.

  2 2 1 ' . 2 .ln 3

x y x x

   

C.

2

2 1 y' . 1 2.ln 3

x

x x

   

D.

  2 2 1 ' . 2 .

x y x x

   

Câu 21. Cho hàm số  y f x  liên tục trên đoạn [ 1;4]  và có đồ thị như hình bên dưới. Gọi

M , m lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn [ 1;4].  giá trị của

M m  bằng

A. 3. B. 1. C. 5. D. 4.

Câu 22. Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên bên dưới. Hàm số  y f x  đồng biến trên

khoảng

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo