Quảng cáo
Đề kiểm tra học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm học 2018 2019 sở GD và ĐT Bình Thuận
QR

Đề kiểm tra học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm học 2018 2019 sở GD và ĐT Bình Thuận

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề kiểm tra học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm học 2018 2019 sở GD và ĐT Bình Thuận Bản PDF Thứ tư, ngày 12 tháng 12 năm 2018, sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bình Thuận đã tiến hành tổ chức kỳ thi HK1 Toán lớp 12 nhằm đánh giá tổng quát các kiến thức môn Toán mà học sinh khối 12 đã được học trong giai đoạn học kỳ I vừa qua. Đề kiểm tra học kỳ 1 Toán lớp 12 năm học 2018 – 2019 sở GD và ĐT Bình Thuận gồm 4 mã đề, mỗi mã đề gồm 04 trang được biên soạn theo hình thức trắc nghiệm khách quan với 50 câu hỏi và bài toán, thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian giám thị phát đề), đề thi có đáp án toàn bộ các mã đề 581, 593, 565, 547. Trích dẫn đề kiểm tra học kỳ 1 Toán lớp 12 năm học 2018 – 2019 sở GD và ĐT Bình Thuận : + Trong không gian cho hình vuông ABCD cạnh a. Gọi I và H lần lượt là trung điểm của các cạnh AB và CD. Khi quay hình vuông ABCD, kể cả các điểm trong của nó, xung quanh đường thẳng IH ta được một khối trụ tròn xoay có thể tích là? [ads] + Trong không gian cho tam giác OIM vuông tại I, góc IOM= 30◦ và IM = a. Khi quay tam giác IOM quanh cạnh góc vuông OI thì đường gấp khúc OMI tạo thành một hình nón tròn xoay có diện tích toàn phần là? + Cho khối lăng trụ ABCD.A’B’C’D’ có đáy ABCD là hình thang cân, AD//BC, BC = a, AD = 3a, AB = a√2; góc giữa hai mặt phẳng (ADD’A’) và (ABCD) bằng 60◦. Nếu A’B vuông góc với mặt phẳng (ABCD) thì khối lăng trụ ABCD.A’B’C’D’ có thể tích là?

Xem trước nội dung

SỞGIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BÌNH THUẬN

ĐỀCHÍNH THỨC (Đềnày có 04 trang)

KIỂM TRA HỌC KỲI LỚP 12 NĂM HỌC: 2018-2019 Môn: Toán Thời gian làm bài: 90 phút (Không kểthời gian giao đề)

Họvà tên: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Sốbáo danh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . Lớp: . . . . . . . . . . . . . . . . . . Mã đề581

Câu 1. Gọi M, m lần lượt là giá trịlớn nhất và giá trịnhỏnhất của hàm sốy = x3 −3x2 −9x + 1 trên [−4; 4]. Tính tổng M + m.

A. −69. B. −20. C. −85. D. −36.

Câu 2. Thểtích của khối chóp có diện tích đáy S và chiều cao h là

A. V = 1

2Sh. B. V = 1

3Sh. C. V = Sh. D. V = 2Sh.

Câu 3. Tìm giá trịcủa tham sốm đểđồthịhàm sốy = mx + 5

x + 1 đi qua A(1; −3).

A. m = −11. B. m = 1. C. m = 11. D. m = −1.

Câu 4. Tập xác định D của hàm sốy = log (2 −x) là

A. D = R\ {2}. B. D = (2; +∞). C. D = R. D. D = (−∞; 2).

Câu 5. Cho hàm sốf(x) = m 3√x + √x với m ∈R. Tìm m đểf′(1) = 3

2.

A. m = 3. B. m = −3. C. m = 9

2. D. m = 1.

Câu 6. Tiệm cận đứng của đồthịhàm sốy = 2x −1

x + 1 là

A. y = 2. B. y = −2. C. x = 1. D. x = −1.

Câu 7. Phương trình ln(x + 1) = 2 có tập nghiệm là

A.

e2 −1 . B. {1}. C. {2e −1}. D.

e2 + 1 .

Câu 8. Khối lập phương cạnh 2a có thểtích là

A. V = a3. B. V = 6a3. C. V = 2a3. D. V = 8a3.

Câu 9. Cho hàm sốy = 3 −x

x + 1. Mệnh đềnào sau đây đúng ?

A. Hàm sốnghịch biến trên khoảng (−∞; −1). B. Hàm sốnghịch biến trên R. C. Hàm sốđồng biến trên khoảng (−∞; −1). D. Hàm sốđồng biến trên R.

Câu 10. Cho đẳng thức

3p

a2√a

a3 = aα, 0 < a ̸= 1. Khi đó α thuộc khoảng nào sau đây ?

A. (−2; −1). B. (−1; 0). C. (−3; −2). D. (0; 1).

Câu 11. Đồthịhàm sốy = x3−3x2+4 và đường thẳng y = −4x+8 có tất cảbao nhiêu điểm chung?

A. 2. B. 1. C. 0. D. 3.

Câu 12. Cho hình trụ(T) có chiều cao h và hình tròn đáy có bán kính R. Khi đó diện tích xung quanh của (T) là

A. 2πRh. B. 4πRh. C. 3πRh. D. πRh.

Câu 13. Tìm tiệm cận ngang của đồthịhàm sốy = 2x + 5

1 −x .

A. x = −2. B. y = −2. C. y = 2. D. x = 1.

Câu 14. Cho hàm sốf(x) = x2 + x + 6 3

2 . Khi đó giá trịcủa f(−1) bằng A. 3 √

3. B. 6 √

6. C. 8. D. 2 √

2.

Trang 1/4 Mã đề581

Câu 15. Cho hàm sốy = f(x) có bảng biến thiên như bên. Hàm sốtrên đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A. (−1; 2). B. (2; +∞). C. (−1; +∞). D. (−∞; 2).

x

f′(x)

f(x)

−∞ −1 2 +∞

+ 0 − 0 +

−∞ −∞

2

−1 −1

+∞ +∞

Câu 16. Hàm sốnào sau đây nghịch biến trên R?

A. y = πx. B. y = ex. C. y = 2−x. D. y = √

2 x.

Câu 17. Thểtích của khối lăng trụcó diện tích đáy S và chiều cao h là

A. V = 3Sh. B. V = 2Sh. C. V = 1

3Sh. D. V = Sh.

Câu 18. Tập xác định D của hàm sốy = x −x2 −3

2 là A. D = (−∞; 0) ∪(1; +∞). B. D = R \ {0; 1}. C. D = R. D. D = (0; 1).

Câu 19. Thểtích của khối nón tròn xoay có diện tích đáy B và chiều cao h là

A. V = Bh

3 . B. V = Bh. C. V = Bh

2 . D. V = 3Bh.

Câu 20. Thểtích khối hộp chữnhật có ba kích thước a, 2a, 3a là

A. V = 6a3. B. V = 3a3. C. V = a3. D. V = 2a3.

Câu 21. Cho hàm sốy = f(x) = x4 + 2018. Điểm cực tiểu của hàm sốlà

A. 2018. B. 2019. C. 1. D. 0.

Câu 22. Tìm tất cảcác giá trịthực của tham sốm đểhàm sốy = x3 −2mx2 + m2x + 3 đạt cực đại tại x = 1.

A. m = 3. B. m = 1, m = 3. C. m = 1. D. Không tồn tại m.

Câu 23. Nghiệm của phương trình 3x = 6 là

A. log3 2. B. 2. C. log3 6. D. log6 3.

Câu 24. Đồthịởhình bên là đồthịcủa hàm sốnào sau đây?

A. y = x4 + 3x2 −2. B. y = x4 −2x −2. C. y = x4 −3x2 −2. D. y = x4 + 2x2 −1.

x

y

−1 1

−2

2

O

Câu 25. Tính đạo hàm của hàm sốy = 3x2.

A. y′ = 2x.3x2 ln 3. B. y′ = x2.3x2−1. C. y′ = 3x2 ln 3. D. y′ = 2x.3x2.

Câu 26. Cho khối lăng trụđứng ABC.A′B′C′ có diện tích đáy bằng a2, mặt bên ABB′A′ là hình vuông có AB′ = b √

2. Thểtích khối lăng trụABC.A′B′C′ là

A. a2b

3 . B. 2a2b. C. 3a2b. D. a2b.

Câu 27. Nếu loga b = 4 thì log√a b2 + loga(ab) bằng

A. 9. B. 21. C. 20. D. 13.

Câu 28. Cho hàm sốy = ln (ex + 1) −x

2. Khi đó nghiệm của phương trình y′ = 1

4 là

A. log3 e. B. 3 e. C. ln 3. D. ln 2.

Trang 2/4 Mã đề581

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo