Quảng cáo
Đề kiểm tra học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2018 2019 trường THPT Hoàng Diệu Sóc Trăng
QR

Đề kiểm tra học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2018 2019 trường THPT Hoàng Diệu Sóc Trăng

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề kiểm tra học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2018 2019 trường THPT Hoàng Diệu Sóc Trăng Bản PDF Đề kiểm tra học kỳ 1 Toán lớp 12 năm 2018 – 2019 trường THPT Hoàng Diệu – Sóc Trăng mã đề 121 gồm 4 trang được biên soạn theo hình thức trắc nghiệm khách quan với 50 câu hỏi và bài toán thuộc các chủ đề Toán lớp 12 đã học như: hàm số và đồ thị, lũy thừa – mũ và logarit, khối đa diện và thể tích của chúng, nón – trụ – cầu và một số dạng toán mở rộng, kỳ thi được diễn ra khá sớm so với các trường THPT khác trên toàn quốc, đề thi có đáp án đầy đủ các mã đề. Trích dẫn đề kiểm tra học kỳ 1 Toán lớp 12 năm 2018 – 2019 trường THPT Hoàng Diệu – Sóc Trăng : + Cho hình nón (N) có đường sinh tạo với đáy góc 60 độ. Mặt phẳng đi qua trục của (N) cắt (N) theo một thiết diện có bán kính đường tròn ngoại tiếp bằng 2. Thể tích của khối nón (N) là? + Cho khối chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, hai mặt phẳng (SAB), (SAD) cùng vuông góc với đáy, cạnh bên SC tạo với đáy góc 60 độ. Thể tích của khối chóp S.ABCD là? + Cho khối cầu (S) có tâm O và bán kính R = 5cm, (P) là mặt phẳng cách O một khoảng bằng 3cm cắt (S) theo một hình tròn. Diện tích của hình tròn đó là? File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề thi 121

0BSỞ GD&ĐT SÓC TRĂNG TRƯỜNG THPT HOÀNG DIỆU

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I - NĂM HỌC 2018-2019

MÔN THI : TOÁN – KHỐI : 12

Thời gian làm bài : 90 phút Họ và tên:…………………………………Lớp:…….. Số báo danh:.………..... Phòng:.......

Câu 1: Giá trị của 5 2 A log 2 4 = là

A. 10 A . 7 = B. 5 A . 6 = C. 7 A . 10 = D. 6 A . 5 =

Câu 2: Phương trình đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số

2 x 3 y 9 x

+ = −

là

A. y 3. = ± B. x 3. = ± C. x = 3. D. y = 3.

Câu 3: Một hình chóp có 2018 cạnh thì số đỉnh của hình chóp đó là

A. 1010. B. 1009. C. 2020. D. 2019.

Câu 4: Hàm số 4 2 y x 4x 1 = − + đồng biến trên khoảng nào sau đây?

A. ( ) ( ) ; 2 , 0; 2 −∞− . B. ( ) ; 2 −∞ . C. ( ) ( ) 2;0 , 2; − +∞. D. ( ) 2; − +∞.

Câu 5: Giá trị của

3x

x 0 e 1 lim sinx → − là

A. . +∞ B. 0. C. 1. D. 3. Câu 6: Số cạnh tối thiểu của một khối đa diện là

A. 6. B. 7. C. 8. D. 5. Câu 7: Đường cong (C) như hình vẽ bên cạnh là đồ thị của hàm số nào sau đây?

A. 4 2 y x 3x 1.    B. 4 2 y x 2x .  

C. 4 2 y x 2x 1.    D. 4 2 y x x 1.    (C)

y

x O

Câu 8: Giá trị của biểu thức: 8 log 3 B 4 = là

A. 3 B 3 3. = B. B 4 2. = C. B 3 3. = D. 3 B 9. =

Câu 9: Một khối lập phương có thể tích bằng 64 cm3, tổng diện tích các mặt của hình lập phương đó là

A. 64 cm2. B. 96 cm2. C. 48 cm2. D. 24 cm2. Câu 10: Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên bên cạnh, hàm số nghịch biến trên khoảng nào sau đây?

A. ( 1;2)  . B. (3; ) . C. ( 1; ) . D. ( 1;3)  .

+ +

3 2

-1 -∞

-∞ +∞

-∞

0 0 0 2 -1 /

y

y

x

Câu 11: Tập xác định của hàm số 2x 1 y 3 x x 1 + = − − +

là

A. ( ) D ;3 . = −∞ B. ( D ;3 . = −∞  C. ( { } D ;3 \ 1 .  = −∞ −  D. ( ) { } D ;3 \ 1 . = −∞ −

Câu 12: Giá trị lớn nhất của hàm số 4 2 y x 2x 1    trên đoạn [–2;2] là A. 3. B. 12. C. 8. D. 7.

Câu 13: Tập giá trị của hàm số 4 2 y x 2x 3 = − + + là

A. ( T ;5 . = −∞  B. ( T ;4 . = −∞  C. ) T 3; .  = +∞  D. ( T ;3 . = −∞ 

Câu 14: Số điểm cực trị của hàm số y = f(x) biết / 3 2 f (x) x (2x 1) (x 1) = + + là A. 3. B. 1. C. 4. D. 2.

Mã đề: 121

Trang 2/4 - Mã đề thi 121

Câu 15: Cho 3 5 log 2 a vaø log 4 b. = = Giá trị của 8 log 30 tính theo a và b là

A. (a 1)b . a b + − B. a b 3ab . ab − + C. 2a b ab . 3ab + + D. 2a b ab 3ab + − .

Câu 16: Điểm cực đại của đồ thị hàm số 3 2 y x 3x 1 = − + là A. P(3;1). B. M(0;1). C. N(2;–3). D. Q(1;–1).

Câu 17: Tập xác định của hàm số ( ) 2 y x 3x 2 π = − + là

A. D . =  B. { } D \ 1,2 . =  C. D ( ;1) (2; ). = −∞ ∪ +∞ D. D ( ;1] [2; ). = −∞ ∪ +∞

Câu 18: Cho hàm số 2x 1 y . 1 x − = − Khẳng định nào sau đây sai?

A. Hàm số không có cực trị. B. Đồ thị hàm số có hai đường tiệm cận.

C. { } / 2 1 y 0, x D \ 1 . (1 x) = > ∀∈ = −  D. Hàm số đồng biến trên { } D \ 1 . = 

Câu 19: Số giao điểm của đồ thị hàm số 4 2 y x 4x 1    và đường thẳng y = 1 là A. 4. B. 2. C. 0. D. 3.

Câu 20: Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số 2 2x 1 y x 3x 4

+ = − +

là

A. 0. B. 1. C. 2. D. 3.

Câu 21: Tổng các hoành độ giao điểm của 3 2 (C): y x 3x 1 vaø (D): 4x y 1 0     là A. S = 3. B. S = 4. C. S = 0. D. S = 1. Câu 22: Tứ diện đều có cạnh bằng a, độ dài đường cao của tứ diện đó là

A. a 6 . 3 B. 2a 3 C. a 2 . 2 D. a 3 . 2

Câu 23: Cho đồ thị như hình bên cạnh, kết luận nào sau đây đúng đối với a , b, c?

A. c a b. < < B. b a c. < < C. a c b. < < D. a b c. < <

1

1

y

x O

x y=b

y=cx

a y=log x

Câu 24: Tập nghiệm của bất phương trình

3x 2 x 4 3 3 4

−     ≤        

là

A. ) 1; . +∞  B. ( ; 1 . −∞− C. ) 1; . −+∞  D. ) 2; .  +∞ 

Câu 25: Cho khối chóp S.ABC, M là điểm trên SB sao cho SM = 2MB, N là trung điểm của SC. Tỉ số ABCNM

SABC

V

V

là

A. 3. 4 B. 5. 6 C. 1. 3 D. 2. 3

Câu 26: Số nghiệm của phương trình 3 3 log x log (x 2) 1 + + = là A. 1. B. 2. C. 0. D. 3.

Câu 27: Tổng các nghiệm của phương trình

2 x 4x 2 3 9 − + = là A. S = 2. B. S = 0. C. S = 4. D. S = –3. Câu 28: Cho hình trụ có bán kính bằng 2 và diện tích xung quanh bằng 4 .π Thể tích của khối trụ là

A. 8 . 3 π B. 4 .π C. 4 . 3 π D. 2 .π

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo