Quảng cáo
Đề thi KSCL học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm học 2017 2018 trường THPT Nghi Xuân Hà Tĩnh
QR

Đề thi KSCL học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm học 2017 2018 trường THPT Nghi Xuân Hà Tĩnh

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi KSCL học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm học 2017 2018 trường THPT Nghi Xuân Hà Tĩnh Bản PDF Đề thi KSCL học kỳ 1 Toán lớp 12 năm học 2017 – 2018 trường THPT Nghi Xuân – Hà Tĩnh gồm 5 trang với 50 câu hỏi trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút. Trích dẫn đề thi KSCL học kỳ 1 Toán lớp 12 : + Một con cá hồi bơi ngược dòng để vượt một khoảng cách là 300km. Vận tốc của dòng nước là 6km/h. Nếuvận tốc của cá bơi khi nước đứng yên là v (km/h) thì năng lượng tiêu hao của cá trong t giờ được cho bởi công thức E(v) = c.v^3.t, trong đó c là một hằng số, E được tính bằng Jun. Tìm vận tốc bơi của cá khi nước đứng yên để năng lượng tiêu hao ít nhất. + Cho một hình đa diện, tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau? A. Mỗi đỉnh là đỉnh chung của ít nhất ba cạnh B. Mỗi mặt có ít nhất 3 cạnh C. Mỗi cạnh là cạnh chung ít nhất của 3 mặt D. Mỗi đỉnh là đỉnh chung của ít nhất 3 mặt + Cho hình bát diện đều cạnh a. Gọi S là tổng diện tích tất cả các mặt của hình bát diện đó. Giá trị của S là? File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

1 - Mã đề 109

SỞ GD&ĐT HÀ TĨNH TRƯỜNG THPT NGHI XUÂN

KỲ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I NĂM HỌC: 2017 - 2018 Môn: TOÁN 12 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

C©u 1 : Hàm số nào dưới đây nghịch biến trên khoảng   ;  .

A. 3 2 3 4 2017 y x x x     B. 5 2 x y x   

C. 4 2 4 2017 y x x    D. 3 2 3 6 y x x x    C©u 2 : Hàm số 3 2 3 4 y x x    đồng biến trên khoảng nào sau đây?

A.   ;0  và   2; .  B.   0;1 .

C.   ;1  và   2; .  D.   0;2 . C©u 3 : Phương trình   lnx ln 3x 2   = 0 có số nghiệm là

A. 1 B. 0 C. 2 D. 3 C©u 4 : Cho khối đa diện đều {p,q}, chỉ số p là A. Số đỉnh của đa diện. B. Số cạnh của đa diện C. Số các cạnh của mỗi mặt. D. Số mặt của đa diện C©u 5 : Cho một hình đa diện, tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau ? A. Mỗi đỉnh là đỉnh chung của ít nhất ba cạnh B. Mỗi mặt có ít nhất 3 cạnh C. Mỗi cạnh là cạnh chung ít nhất của 3 mặt D. Mỗi đỉnh là đỉnh chung của ít nhất 3 mặt C©u 6 : Giá trị của biểu thức

1 1 2 2 4 .2 P   bằng:

A. P 2  B. 1 P . 2  C. P = 0 . D. P = 8.

C©u 7 : Kết luận nào sau đây về tính đơn điệu của hàm số 2 1 1    x y x là đúng?

A. Hàm số đồng biến trên các khoảng (–; –1) và (–1; +). B. Hàm số luôn nghịch biến trên  1  R \ .

C. Hàm số luôn đồng biến trên  1  R \ .

D. Hàm số nghịch biến trên các khoảng (–; –1) và (–1; +). C©u 8 : Hình vẽ sau là đồ thị của hàm số nào ?

-2 -1 1 2

1

2

3

4

5

6

x

y

A. 3 2 3     y x x x B. 3 2 3     y x x x

C. 3 2 2 3     y x x x D. 3 2 3 2    y x x C©u 9 : Một hình hộp chữ nhật nội tiếp mặt cầu và có ba kích thước là a,b,c. Khi đó bán kính r của mặt cầu

bằng:

ĐỀ CHÍNH THỨC

Mã đề:109

2 - Mã đề 109

A. 2 2 2 2( ) a b c   B. 2 2 2 a b c   C.

2 2 2

3 a b c   D.

2 2 2 1 2 a b c  

C©u 10 : Tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp khối chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng 2 và góc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng 60o .

A. 6 4 B. 6 6 C. 6 2 D.

4 6

C©u 11 : Hàm số

3 2 2 1 3 2 x x y x     có giá trị lớn nhất trên đoạn [0;2]

A. -1/3 B. -13/6. C. -1 D. 0 C©u 12 : Phương trình 2 2 3 9 log log 2 0 x x    có hai nghiệm 1 2 1 2 ; ( ) x x x x  .Giá trị của biểu thức 1 2 3 A x x   bằng :

A. 82 . 9 B. 10 3 C. 10 D. 28. 3

C©u 13 : Giá trị của m để phương trình   2 3 3 log 2 .log 3 1 0 x m x m     có 2 nghiệm 1 2 , x x thỏa

mãn 1 2 . 27 x x  là: A. 1 m  B.  C. 1 m  D. 5 m  C©u 14 : Tính đạo hàm của hàm số 2 ln( 2 3). y x x    

A. 2 4 1 ' . 2 3 x y x x      B. 2 1 ' . ln( 2 3) y x x    

C. 2 2 1 ' . 2 3 x y x x      D.

2 2 3 ' . 4 1 x x y x      

C©u 15 : Tính thể tích của khối nón có chiều cao bằng 6 và đường kính đường tròn đáy bằng 16. A. 120 B. 160 C. 144 D. 128 C©u 16 : Các giá trị thực của tham số m để hàm số y x x mx 3 2 3 4     đồng biến trên khoảng ( ;0)  là: A.  m 3 B. m 3  C.  m 2 D.  m 3 C©u 17 : Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a và SA vuông góc với đáy. Góc giữa SC và đáy bằng 450. Tính theo a thể tích khối chóp SABCD

A.

3 4 3 3 a B. 3 16 2a C. 3 8 2a D.

3 8 2 3 a

C©u 18 : Cho a log 2  , b log3  . Hãy biểu diễn 15 log 20 theo a và b .

A. 1 3b . 1 2a b    B. 1 3a . 1 2b a    C. 1 a . 1 b a    D. 1 b . 1 a b   

C©u 19 : Bất phương trình: 9 3 6 0 x x    có tập nghiệm là: A.   ; 1 .  B.   1; .  C.   1;1 .  D.   ;1 .  C©u 20 : Kí hiệu M là giá trị lớn nhất, n là giá trị nhỏ nhất của hàm số 1 3 2   x x y trên đoạn   2;0 , giá trị của

M - n bằng :

A. -3 B. 10 . 3 C. 8. 3  D. 1. 3 

C©u 21 : Tiếp tuyến của đồ thị hàm số 3 2 3 3 y x x    song song với đường thẳng 9x – y + 24 = 0 có phương trình là:

A. y = 9x + 8. B. y = 9x-8 C. y= 9x - 8; y = 9x + 24. D. y = 9x+24.

C©u 22 : Hình hộp chữ nhật có ba kích thước đôi một khác nhau có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng ? A. 6 B. 4 C. 3 D. 9 C©u 23 : Cho hình bát diện đều cạnh a . Gọi S là tổng diện tích tất cả các mặt của hình bát diện đó. Giá trị của S là:

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo