 lop 12 mon Toan nam hoc 2017 2018 truong THPT Nghi Xuan Ha Tinh.png)
1 - Mã đề 109
SỞ GD&ĐT HÀ TĨNH TRƯỜNG THPT NGHI XUÂN
KỲ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I NĂM HỌC: 2017 - 2018 Môn: TOÁN 12 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
C©u 1 : Hàm số nào dưới đây nghịch biến trên khoảng ; .
A. 3 2 3 4 2017 y x x x B. 5 2 x y x
C. 4 2 4 2017 y x x D. 3 2 3 6 y x x x C©u 2 : Hàm số 3 2 3 4 y x x đồng biến trên khoảng nào sau đây?
A. ;0 và 2; . B. 0;1 .
C. ;1 và 2; . D. 0;2 . C©u 3 : Phương trình lnx ln 3x 2 = 0 có số nghiệm là
A. 1 B. 0 C. 2 D. 3 C©u 4 : Cho khối đa diện đều {p,q}, chỉ số p là A. Số đỉnh của đa diện. B. Số cạnh của đa diện C. Số các cạnh của mỗi mặt. D. Số mặt của đa diện C©u 5 : Cho một hình đa diện, tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau ? A. Mỗi đỉnh là đỉnh chung của ít nhất ba cạnh B. Mỗi mặt có ít nhất 3 cạnh C. Mỗi cạnh là cạnh chung ít nhất của 3 mặt D. Mỗi đỉnh là đỉnh chung của ít nhất 3 mặt C©u 6 : Giá trị của biểu thức
1 1 2 2 4 .2 P bằng:
A. P 2 B. 1 P . 2 C. P = 0 . D. P = 8.
C©u 7 : Kết luận nào sau đây về tính đơn điệu của hàm số 2 1 1 x y x là đúng?
A. Hàm số đồng biến trên các khoảng (–; –1) và (–1; +). B. Hàm số luôn nghịch biến trên 1 R \ .
C. Hàm số luôn đồng biến trên 1 R \ .
D. Hàm số nghịch biến trên các khoảng (–; –1) và (–1; +). C©u 8 : Hình vẽ sau là đồ thị của hàm số nào ?
-2 -1 1 2
1
2
3
4
5
6
x
y
A. 3 2 3 y x x x B. 3 2 3 y x x x
C. 3 2 2 3 y x x x D. 3 2 3 2 y x x C©u 9 : Một hình hộp chữ nhật nội tiếp mặt cầu và có ba kích thước là a,b,c. Khi đó bán kính r của mặt cầu
bằng:
ĐỀ CHÍNH THỨC
Mã đề:109
2 - Mã đề 109
A. 2 2 2 2( ) a b c B. 2 2 2 a b c C.
2 2 2
3 a b c D.
2 2 2 1 2 a b c
C©u 10 : Tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp khối chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng 2 và góc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng 60o .
A. 6 4 B. 6 6 C. 6 2 D.
4 6
C©u 11 : Hàm số
3 2 2 1 3 2 x x y x có giá trị lớn nhất trên đoạn [0;2]
A. -1/3 B. -13/6. C. -1 D. 0 C©u 12 : Phương trình 2 2 3 9 log log 2 0 x x có hai nghiệm 1 2 1 2 ; ( ) x x x x .Giá trị của biểu thức 1 2 3 A x x bằng :
A. 82 . 9 B. 10 3 C. 10 D. 28. 3
C©u 13 : Giá trị của m để phương trình 2 3 3 log 2 .log 3 1 0 x m x m có 2 nghiệm 1 2 , x x thỏa
mãn 1 2 . 27 x x là: A. 1 m B. C. 1 m D. 5 m C©u 14 : Tính đạo hàm của hàm số 2 ln( 2 3). y x x
A. 2 4 1 ' . 2 3 x y x x B. 2 1 ' . ln( 2 3) y x x
C. 2 2 1 ' . 2 3 x y x x D.
2 2 3 ' . 4 1 x x y x
C©u 15 : Tính thể tích của khối nón có chiều cao bằng 6 và đường kính đường tròn đáy bằng 16. A. 120 B. 160 C. 144 D. 128 C©u 16 : Các giá trị thực của tham số m để hàm số y x x mx 3 2 3 4 đồng biến trên khoảng ( ;0) là: A. m 3 B. m 3 C. m 2 D. m 3 C©u 17 : Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a và SA vuông góc với đáy. Góc giữa SC và đáy bằng 450. Tính theo a thể tích khối chóp SABCD
A.
3 4 3 3 a B. 3 16 2a C. 3 8 2a D.
3 8 2 3 a
C©u 18 : Cho a log 2 , b log3 . Hãy biểu diễn 15 log 20 theo a và b .
A. 1 3b . 1 2a b B. 1 3a . 1 2b a C. 1 a . 1 b a D. 1 b . 1 a b
C©u 19 : Bất phương trình: 9 3 6 0 x x có tập nghiệm là: A. ; 1 . B. 1; . C. 1;1 . D. ;1 . C©u 20 : Kí hiệu M là giá trị lớn nhất, n là giá trị nhỏ nhất của hàm số 1 3 2 x x y trên đoạn 2;0 , giá trị của
M - n bằng :
A. -3 B. 10 . 3 C. 8. 3 D. 1. 3
C©u 21 : Tiếp tuyến của đồ thị hàm số 3 2 3 3 y x x song song với đường thẳng 9x – y + 24 = 0 có phương trình là:
A. y = 9x + 8. B. y = 9x-8 C. y= 9x - 8; y = 9x + 24. D. y = 9x+24.
C©u 22 : Hình hộp chữ nhật có ba kích thước đôi một khác nhau có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng ? A. 6 B. 4 C. 3 D. 9 C©u 23 : Cho hình bát diện đều cạnh a . Gọi S là tổng diện tích tất cả các mặt của hình bát diện đó. Giá trị của S là:
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.