Quảng cáo
Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm học 2017- 2018 sở GD và ĐT Đà Nẵng
QR

Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm học 2017- 2018 sở GD và ĐT Đà Nẵng

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm học 2017- 2018 sở GD và ĐT Đà Nẵng Bản PDF Đề thi HK1 Toán lớp 12 năm học 2017- 2018 sở GD và ĐT Đà Nẵng gồm 50 câu hỏi trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút, kỳ thi diễn ra vào ngày 27/12/2017 nhằm khảo sát chất lượng học tập môn Toán lớp 12 của học sinh tại thành phố Đà Nẵng, đề thi có đáp án tất cả các mã đề 112, 145, 167, 189. Trích dẫn đề thi HK1 Toán lớp 12 sở Đà Nẵng : + Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’. Gọi M, N theo thứ tự là trung điểm AB’, BC. Mặt phẳng (DMN) cắt hình hộp theo một thiết diện hình: A. Tứ giác.   B. Ngũ giác. C. Tam giác.   D. Lục giác. [ads] + Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’. Gọi E, F theo thứ tự là trung điểm BB’, DD’. Mặt phẳng (CEF) chia hình hộp thành hai khối đa diện, đặt V1 là thể tích khối đa diện có chứa điểm B và đặt V2 là thể tích khối đa diện có chứa điểm B’. Thế thì ta có: V1/V2 = ? + Một kiện hàng hình lập phương cạnh a chứa những quả bóng hình cầu có đường kính bằng a/4. Hỏi kiện hàng đó chứa tối đa bao nhiêu quả bóng?

Xem trước nội dung

Toán-THPT 2017-2018 / Trang 1/5 - Mã đề thi 112

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I - Năm học 2017 - 2018 Môn: Toán 12 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề) (Đề có 04 trang) Học sinh làm trắc nghiệm bằng cách chọn và tô kín một ô tròn trên Phiếu trả lời trắc nghiệm tương ứng với phương án trả lời đúng của mỗi câu. Họ và tên thí sinh: ........................................................ Lớp: ......................................................................... Số báo danh: ....................... Phòng thi :...................... Trường: THPT ……......……………......................

Câu 1: Số cực trị của hàm số

3 tan 3 x y x x    trong khoảng ; 2 2         là:

A. 1. B. 3. C. 0. D. 2.

Câu 2: Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số 1 2 y x  là:

A. 0. B. 2. C. 3. D. 1. Câu 3: Đồ thị ở hình bên là đồ thị của hàm số nào sau đây? A. 2 2 2. y x   B. 4 2 3 2. y x x   

C. 4 2 2. y x x    D. 2 2. y x  

y

x -1

2

-2

O 1

Câu 4: Tập xác định D của hàm số 2 3 x y x

   là:

A. \{ 2}. D    B. \{ 3}. D    C. \{2}. D  D. \{3}. D 

Câu 5: Cho khối chóp tứ giác đều, đáy là hình vuông cạnh ,a cạnh bên tạo với đáy một góc 60 . Thể tích V của khối chóp đó là:

A.

3 6 . 2 a V  B.

3 . 6 a V  C.

3 . 6

a V  D.

3 6 . 3 a V 

Câu 6: Cho hàm số 2. ( ) 3 x f x x    Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. 3 lim ( ) x f x    và lim ( ) 1. x f x   B. 3 lim ( ) x f x    và lim ( ) 1. x f x  

C. 3 lim ( ) x f x    và lim ( ) 1. x f x   D. 3 lim ( ) x f x    và lim ( ) 1. x f x  

Câu 7: Hàm số 3 2 2 3 36 15 y x x x     đạt cực đại tại điểm: A. 29. y   B. 3. x   C. 2. x   D. 96. y  

Câu 8: Giá trị của biểu thức

1 1 6 3 2 64 .64 . 64 A  là: A. 36 64. A  B. 2. A  C. 64. A  D. 2. A 

Câu 9: Hàm số nào có bảng biến thiên như hình bên? A. 3 2 . y x x x    B. 3 2 . y x x x   

C. 3 2 . y x x x    D. 3 2 . y x x x   

+ +

+

-

- y'

y

x

Câu 10: Rút gọn biểu thức 1 9 3 3

1 log 7 2log 49 log 7 N    ta được:

A. 3 log 7. N  B. 3 5log 7. N  C. 3 log 7. N  D. 3 3log 7. N 

Câu 11: Tập nghiệm S của phương trình

1 1 1 9 2.6 3.4 0 x x x    là:

A. 1;1 . 3 S        B. . S  C. {1}. S  D. {0}. S 

Mã đề 112

Toán-THPT 2017-2018 / Trang 2/5 - Mã đề thi 112

Câu 12: Cho lăng trụ . ' ' '. ABC A B C Gọi , E F lần lượt là trung điểm ', '. BB CC Đường thẳng AE cắt ' ' A B tại ', E đường thẳng AF cắt ' ' A C tại '. F Tỉ số thể tích của khối chóp . ' ' ' ' A B C F E và thể tích khối lăng trụ . ' ' ' ABC A B C là:

A. 4. 3 B. 3. C. 1. D. 3. 4

Câu 13: Có bao nhiêu loại khối đa diện đều có mỗi mặt là một tam giác đều? A. 5. B. 4. C. 2. D. 3. Câu 14: Cho hình hộp chữ nhật có ba kích thước , , . a b c Bán kính mặt cầu ngoại tiếp của hình hộp chữ nhật đó bằng:

A.

2 2 2 . 3 a b c   B. 2 2 2 2 . a b c   C.

2 2 2 . 2 a b c   D. 2 2 2. a b c  

Câu 15: Tâm đối xứng của đồ thị hàm số 2 6 2 x y x

   là điểm:

A. (2; 2). I  B. ( 2;2). I  C. (3; 2). I  D. ( 3;2). I 

Câu 16: Giá trị của biểu thức

1 27 log 2 3 M  là:

A. 3 2 3. M  B. 3 2. M  C. 3 2 . 3 M  D. 3 1 . 2 M 

Câu 17: Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2 3 2 x y x

  có phương trình là:

A. 2. x  B. 3. 2 x  C. 2. x  D. 2. y 

Câu 18: Tập xác định D của hàm số 3 6 ln 1 x y x    là:

A. ( 2;1). D  B. ( ; 2) (1; ). D    C. [ 2;1). D  D. ( ; 2] (1; ). D   

Câu 19: Tập nghiệm S của phương trình 2 2 2 log ( ) log (8 ) 1 0 x x    là:

A. 1 ;0 . 4 S        B. 1 . 4 S        C. . S  D. {0;4}. S 

Câu 20: Đạo hàm của hàm số 2 2 log( 1) x y x x     là:

A. 2 2 1 . ' 2 ln 2 ( 1)ln10

x x y x x

     B. 2 2 1 . ' 2 1

x x y

x x

    

C. 2 2 2 1 . ' ln 2 ( 1)ln10

x x y x x

     D. 2 2 1 . ' 2 ln2 1

x x y

x x

    

Câu 21: Hàm số 3 2 1 1 2 3 2 y x x x    nghịch biến trên:

A. ( ; 2).  B. ( ; 1).  C. ( 2;1).  D. ( 1;2). 

Câu 22: …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo