 lop 12 mon Toan nam hoc 2017 2018 truong THPT An Phuoc Ninh Thuan.png)
101:BAACDDCDBCACDABADDBCABACDB
Mã đề: 101 Trang 1 / 4
SỞ GD & ĐT NINH THUẬN THI HK1 NĂM 2017 2018 TRƯỜNG THPT AN PHƯỚC MÔN: TOÁN 12 Thời gian làm bài 90 phút (40 câu trắc nghiệm) Họ Tên :.......................................................Số báo danh :...............................Lớp………………. Mã Đề : 101 I). PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 01: Cho tam giác ABC vuông tại A , AB a và 3 AC a . Tính độ dài đường sinh l của hình nón nhận được khi quay tam giác ABC xung quanh trục AB .
A. 2. l a . B. . l a . C. 2 . l a . D. 3. l a .
Câu 02: Tính thể tích bên trong của chiếc ca đựng nước dạng hình trụ có chiều cao 10cm và bán kính đáy
4cm.
A.
40 3 V . B. 160 V .
C.
160 3 V . D. 40 V .
Câu 03: Tính thể tích V của khối cầu S có bán kính R a .
A.
3 4 3 a V .
B.
2 4 3 a V .
C.
2
3 a V .
D.
2 3 4 a V .
Câu 04: Cho khối lăng trụ có diện tích đáy bằng ; S chiều cao bằng h và thể tích bằng . V Trong các đẳng thức dưới đây, hãy tìm đẳng thức đúng ?
A.
1 . 3 S V h .
B.
3V S h . C. . S V h .
D.
V S h .
Câu 05: Cho hình chóp có thể tích V , diện tích mặt đáy là S . Chiều cao h tương ứng của hình chóp là:
A.
3V h S .
B.
3S h V .
C.
V h S .
D.
2 3V h S .
Câu 06: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, , 2 AB a AD a . Biết SA vuông góc với mặt phẳng đáy và 3 SA a . Tính thể tích V khối chóp .S ABCD .
A.
3
3 V a . B.
3 2 V a . C.
3 6 V a . D.
3 V a .
Câu 07: Một hình nón có bán kính đường tròn đáy là 3 cm và diện tích hình tròn đáy bằng 3 5 diện tích
xung quanh của hình nón. Tính thể tích V khối nón.
A. 36 V 3 cm . B. 3 16 V cm . C. 3 48 V cm . D. 3 12 V cm .
Câu 08: Cho mặt cầu S bán kính R ngoại tiếp một hình lập phương cạnh 2a. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. 2 3 a R . B. 3 a R .
C.
3 3
R a . D. 2 a R .
Câu 09: Số mặt phẳng đối xứng của hình đa diện đều loại 4;3 là:
A. 8. B. 3. C. 6 . D. 9.
Câu 10: Cho lăng trụ tam giác đều . ABC A B C có cạnh đáy bằng a , cạnh bên 2 AA a . Tính thể tích V khối lăng trụ . ABC A B C .
101:BAACDDCDBCACDABADDBCABACDB
Mã đề: 101 Trang 2 / 4
A.
3 6 4 a V .
B.
3 6 2 a V . C.
3 6 V a .
D.
3 6 12 a V .
Câu 11: Cho hình trụ có bán kính đáy 3 cm, đường cao 4cm. Tính diện tích xung quanh xq S của hình trụ đã
cho.
A.
2 26 ( ) xq S cm . B.
2 20 ( ) xq S cm . C.
2 24 ( ) xq S cm . D.
2 22 ( ) xq S cm .
Câu 12: Cho hình chóp .S ABC có
3
. 2 36 S ABC a V và mặt bên SBC là tam giác đều cạnh .a Khoảng cách từ
A đến SBC bằng:
A.
2 . 9 a .
B.
6 . 3 a .
C.
6 . 9 a .
D.
6 . 27 a .
Câu 13: Cho khối lăng trụ đứng . ABC A B C có cạnh bên AA’ = 2a. Tam giác ABC vuông tại A có 2 3 BC a . Tính thề tích của khối trụ ngoại tiếp khối lăng trụ đã cho.
A.
3 4 V a . B.
3 2 V a . C.
3 8 V a . D.
3 6 V a .
Câu 14: Cho hình chóp tứ giác đều .S ABCD có cạnh đáy bằng a và góc 60 SAB . Tính thể tích V khối nón đỉnh S và đáy là đường tròn ngoại tiếp mặt đáy của hình chóp .S ABCD .
A.
3 2 12 a V .
B.
3 3 12 a V .
C.
3 3 6 a V .
D.
3 2 6 a V .
Câu 15: Cho hàm số ( ) y f x có 2 3 6 y x x .Tìm khoảng đồng biến của hàm số.
A. 0;. B. 2;. C. 0;2 . D. ;2 .
Câu 16: Số điểm cực trị của đồ thị hàm số 1 2
x y x là:
A. 0 . B. 1. C. 2 . D. 3.
Câu 17: Biết phương trình
2 x 1 x 2 4 có hai nghiệm phân biệt dạng a b với a, b là các số nguyên dương. Giá trị của biểu thức P 2a 3b là: A. P 8 B. P 6 C. P 7 D. P 10
Câu 18: Số giao điểm của đường cong 3 2 2 1 y x x = - - và đường thẳng 2 1 y x = - là: A. 0. B. 2. C. 3. D. 1.
Câu 19: Tìm giá trị nhỏ nhất m của hàm số 4 2 13 y x x trên đoạn 2; 3 .
A. 13 m .
B.
51 2 m .
C.
49 4 m .
D.
51 4 m .
Câu 20: Đường cong C : 2 2 9 x y x có bao nhiêu đường tiệm cận?
A. 2 . B. 1. C. 4 . D. 3.
Câu 21: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 3 4 1 y x …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.