Quảng cáo
Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm học 2017 2018 trường THPT An Phước Ninh Thuận
QR

Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm học 2017 2018 trường THPT An Phước Ninh Thuận

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm học 2017 2018 trường THPT An Phước Ninh Thuận Bản PDF Đề thi HK1 Toán lớp 12 năm học 2017 – 2018 trường THPT An Phước – Ninh Thuận gồm 40 câu hỏi trắc nghiệm và 1 bài toán tự luận, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết . Trích dẫn đề thi HK1 Toán lớp 12 : + Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = x^3 – 2x + 2. Biết tiếp tuyến đó song song với đường thẳng y = x + 6 A. y = -x, y = x + 4 B. y = x, y = x + 4 C. y = x – 1, y = x + 4 D. y = x + 1, y = x – 4 [ads] + Cho khối lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có cạnh bên AA’ = 2a. Tam giác ABC vuông tại A có BC = 2a√3. Tính thề tích của khối trụ ngoại tiếp khối lăng trụ đã cho. + Biết phương trình 2^(x^2 – 1) = 4^x có hai nghiệm phân biệt dạng a ± √b với a, b là các số nguyên dương. Giá trị của biểu thức P = 2a + 3b là? File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

101:BAACDDCDBCACDABADDBCABACDB

Mã đề: 101 Trang 1 / 4

SỞ GD & ĐT NINH THUẬN THI HK1 NĂM 2017 2018 TRƯỜNG THPT AN PHƯỚC MÔN: TOÁN 12 Thời gian làm bài 90 phút (40 câu trắc nghiệm) Họ Tên :.......................................................Số báo danh :...............................Lớp………………. Mã Đề : 101 I). PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 01: Cho tam giác ABC vuông tại A , AB a  và 3 AC a  . Tính độ dài đường sinh l của hình nón nhận được khi quay tam giác ABC xung quanh trục AB .

A. 2. l a  . B. . l a  . C. 2 . l a  . D. 3. l a  .

Câu 02: Tính thể tích bên trong của chiếc ca đựng nước dạng hình trụ có chiều cao 10cm và bán kính đáy

4cm.

A.

40 3 V  . B. 160 V  .

C.

160 3 V  . D. 40 V  .

Câu 03: Tính thể tích V của khối cầu  S có bán kính R a  .

A.

3 4 3 a V  .

B.

2 4 3 a V  .

C.

2

3 a V  .

D.

2 3 4 a V  .

Câu 04: Cho khối lăng trụ có diện tích đáy bằng ; S chiều cao bằng h và thể tích bằng . V Trong các đẳng thức dưới đây, hãy tìm đẳng thức đúng ?

A.

1 . 3 S V h  .

B.

3V S h  . C. . S V h  .

D.

V S h  .

Câu 05: Cho hình chóp có thể tích V , diện tích mặt đáy là S . Chiều cao h tương ứng của hình chóp là:

A.

3V h S  .

B.

3S h V  .

C.

V h S  .

D.

2 3V h S  .

Câu 06: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, , 2 AB a AD a   . Biết SA vuông góc với mặt phẳng đáy và 3 SA a  . Tính thể tích V khối chóp .S ABCD .

A.

3

3 V a  . B.

3 2 V a  . C.

3 6 V a  . D.

3 V a  .

Câu 07: Một hình nón có bán kính đường tròn đáy là   3 cm và diện tích hình tròn đáy bằng 3 5 diện tích

xung quanh của hình nón. Tính thể tích V khối nón.

A. 36 V     3 cm . B.   3 16 V cm   . C.   3 48 V cm   . D.   3 12 V cm   .

Câu 08: Cho mặt cầu  S bán kính R ngoại tiếp một hình lập phương cạnh 2a. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. 2 3 a R  . B. 3 a R  .

C.

3 3

R a  . D. 2 a R  .

Câu 09: Số mặt phẳng đối xứng của hình đa diện đều loại   4;3 là:

A. 8. B. 3. C. 6 . D. 9.

Câu 10: Cho lăng trụ tam giác đều . ABC A B C  có cạnh đáy bằng a , cạnh bên 2 AA a  . Tính thể tích V khối lăng trụ . ABC A B C .

101:BAACDDCDBCACDABADDBCABACDB

Mã đề: 101 Trang 2 / 4

A.

3 6 4 a V  .

B.

3 6 2 a V  . C.

3 6 V a  .

D.

3 6 12 a V  .

Câu 11: Cho hình trụ có bán kính đáy 3 cm, đường cao 4cm. Tính diện tích xung quanh xq S của hình trụ đã

cho.

A.

2 26 ( ) xq S cm   . B.

2 20 ( ) xq S cm   . C.

2 24 ( ) xq S cm   . D.

2 22 ( ) xq S cm   .

Câu 12: Cho hình chóp .S ABC có

3

. 2 36 S ABC a V  và mặt bên SBC là tam giác đều cạnh .a Khoảng cách từ

A đến   SBC bằng:

A.

2 . 9 a .

B.

6 . 3 a .

C.

6 . 9 a .

D.

6 . 27 a .

Câu 13: Cho khối lăng trụ đứng . ABC A B C có cạnh bên AA’ = 2a. Tam giác ABC vuông tại A có 2 3 BC a  . Tính thề tích của khối trụ ngoại tiếp khối lăng trụ đã cho.

A.

3 4 V a  . B.

3 2 V a  . C.

3 8 V a  . D.

3 6 V a  .

Câu 14: Cho hình chóp tứ giác đều .S ABCD có cạnh đáy bằng a và góc  60 SAB  . Tính thể tích V khối nón đỉnh S và đáy là đường tròn ngoại tiếp mặt đáy của hình chóp .S ABCD .

A.

3 2 12 a V  .

B.

3 3 12 a V  .

C.

3 3 6 a V  .

D.

3 2 6 a V  .

Câu 15: Cho hàm số ( ) y f x  có 2 3 6 y x x   .Tìm khoảng đồng biến của hàm số.

A.   0;. B.   2;. C.   0;2 . D.   ;2  .

Câu 16: Số điểm cực trị của đồ thị hàm số 1 2

x y x    là:

A. 0 . B. 1. C. 2 . D. 3.

Câu 17: Biết phương trình

2 x 1 x 2 4  có hai nghiệm phân biệt dạng a b  với a, b là các số nguyên dương. Giá trị của biểu thức P 2a 3b   là: A. P 8  B. P 6  C. P 7  D. P 10 

Câu 18: Số giao điểm của đường cong 3 2 2 1 y x x = - - và đường thẳng 2 1 y x = - là: A. 0. B. 2. C. 3. D. 1.

Câu 19: Tìm giá trị nhỏ nhất m của hàm số 4 2 13 y x x    trên đoạn   2; 3  .

A. 13 m  .

B.

51 2 m  .

C.

49 4 m  .

D.

51 4 m  .

Câu 20: Đường cong  C : 2 2 9 x y x    có bao nhiêu đường tiệm cận?

A. 2 . B. 1. C. 4 . D. 3.

Câu 21: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 3 4 1 y x …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo