Quảng cáo
Đề kiểm tra học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm học 2017 2018 sở GD và ĐT Vĩnh Long
QR

Đề kiểm tra học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm học 2017 2018 sở GD và ĐT Vĩnh Long

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề kiểm tra học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm học 2017 2018 sở GD và ĐT Vĩnh Long Bản PDF Đề kiểm tra HK1 Toán lớp 12 năm học 2017 – 2018 sở GD và ĐT Vĩnh Long gồm 40 câu hỏi trắc nghiệm và 2 bài toán tự luận, đề thi có đáp án . Trích dẫn đề thi : + Cho hình chóp S.MNPQ có đáy MNPQ là hình chữ nhật, biết MN = a, MQ = 2a; hai mặt phẳng (SMN) và (SMQ) cùng vuông góc với mặt phẳng (MNPQ); góc giữa đường thẳng SN và mặt phẳng (MNPQ) bằng 60 độ. Khi đó, tính theo a khoảng cách d giữa hai đường thẳng SP và NQ. + Hình đa diện nào dưới đây có 4 mặt phẳng đối xứng? A. Tứ diện đều. B. Lăng trụ tam giác đều. C. Lăng trụ tứ giác đều. D. Lăng trụ lục giác đều. [ads] + Mỗi chuyến xe buýt có sức chứa tối đa là 60 hành khách. Một chuyến xe buýt chở x hành khách thì giá tiền cho mỗi hành khách là (3 – x/40)^2 (nghìn đồng). Một chuyến xe buýt thu được lợi nhuận cao nhất: A. bằng 135 (nghìn đồng). B. bằng 160 (nghìn đồng). C. khi có 45 hành khách. D. khi có 60 hành khách.

Xem trước nội dung

Trang 1/6

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

VĨNH LONG

KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2017 – 2018

Môn: TOÁN 12 - THPT Thời gian làm bài: 90 phút

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (40 câu, 8,0 điểm)

Câu 1. Cho hàm số ( ) f x đồng biến trên tập số thực . Với mọi 1 2 , x x thuộc  thì

A.     1 2 f x f x  . B. 1 2 x x      1 2 f x f x   .

C.     1 2 f x f x  . D.     1 2 1 2 x x f x f x    .

Câu 2. Tìm m để hàm số 1 x y x m    đồng biến trên khoảng (2; ) .

A.   2;0 m . B.   ; 2 m . C.   1; m . D.   2; m .

Câu 3. Cho hàm số 2 6 y x x    . Hãy chọn đáp án đúng.

A. Hàm số nghịch biến trên 1 ; 2       

và 1 ;2 2       

.

B. Hàm số đồng biến trên   ; 3  và   2;.

C. Hàm số đồng biến trên 1 3; 2        

.

D. Hàm số đồng biến trên 1 ; 2       

và 1 ;2 2       

.

Câu 4. Tìm tất cả các giá trị thực m để hàm số sin cos y x x mx    đồng biến trên .

A. 2 2 m    . B. 2 2 m    . C. 2 m  . D. 2 m  .

Câu 5. Hàm số nào sau đây có 3 điểm cực trị? A. 4 2 2 1 y x x   . B. 4 2 2 1 y x x   . C. 4 2 2 4 1 y x x   . D. 4 2 2 1 y x x   .

Câu 6. Đường thẳng nối điểm cực đại và cực tiểu của đồ thị hàm số 3 y x x m   đi qua điểm (3; 1) M  khi m bằng bao nhiêu? A. 1 m . B. 2 m  . C. 0 m  . D. 1 m .

Câu 7. Giá trị nhỏ nhất của hàm số 3 2 2 3 12 2 y x x x     trên đoạn   1,2  đạt tại 0 x x  . Giá trị 0x bằng A. 1 . B. 1. C. 2 . D. 2 .

Câu 8. Cho hàm số  y f x  có đồ thị như hình vẽ sau. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A. Hàm số đạt giá trị nhỏ nhất bằng 1  và đạt giá trị lớn nhất bằng 3. B. Hàm số đạt cực tiểu tại   1; 1 A   và cực đại tại   3;1 B . C. Hàm số có giá trị cực đại bằng 1. D. Đồ thị hàm số có điểm cực tiểu   1; 1 A   và điểm cực đại   1;3 B .

Câu 9. Giá trị nhỏ nhất của hàm số 2 sin 2 y x x   trên đoạn 3 ; 4 2         

là

A. . B. 3. C. 1 2   . D. 1 2   .

x

y 3

1 1

1

O

Trang 2/6

Câu 10. Mỗi chuyến xe buýt có sức chứa tối đa là 60 hành khách. Một chuyến xe buýt chở x hành

khách thì giá tiền cho mỗi hành khách là

2 3 40

x       

(nghìn đồng). Một chuyến xe buýt thu được

lợi nhuận cao nhất: A. bằng 135 (nghìn đồng). B. bằng 160 (nghìn đồng). C. khi có 45 hành khách. D. khi có 60 hành khách.

Câu 11. Tìm phương trình đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 3 4 1 2

x y x    .

A. 1 2 x  . B. 3 2 y  . C. 3 y  . D. 3 x .

Câu 12. Phương trình đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số

2 2 1

4 3

x y

x

 

là

A. 1 y  và 1 y . B. 2 y  . C. 2 y  và 2 y . D. 1 y .

Câu 13. Biết rằng đồ thị hàm số 1    ax y x b có phương trình tiệm cận đứng là 2  x , phương trình tiệm

cận ngang là 3  y . Khi đó  a b bằng A. 2 . B. 1 . C. 2 . D. 1.

Câu 14. Trong các hình dưới đây, hình nào là đồ thị hàm số 2 1 3 x y x

   ?

A.

x

y

2

3 1 O

B.

x

y

2

3 1 O

C.

x

y

2

3 1

3

O

D.

x

y

2

2 1 O

Câu 15. Bảng biến thiên dưới là của hàm số nào trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B,

C, D sau đây?

A.  2 1 x f x x    . B.  2 1 x f x x

   .

C.  2 1 x f x x    . D.  2 1 x f x x    .

1

1

1

+ + x y'

y

+ + 

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo