Quảng cáo
Đề kiểm tra học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm học 2017 2018 trường THPT Bùi Thị Xuân TP. HCM
QR

Đề kiểm tra học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm học 2017 2018 trường THPT Bùi Thị Xuân TP. HCM

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề kiểm tra học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm học 2017 2018 trường THPT Bùi Thị Xuân TP. HCM Bản PDF Đề kiểm tra học kỳ 1 Toán lớp 12 năm học 2017 – 2018 trường THPT Bùi Thị Xuân – TP. HCM gồm 30 câu hỏi trắc nghiệm và 5 bài toán tự luận, thời gian làm bài 90 phút. Trích dẫn đề thi : + Cho hình nón (N) có bán kính đáy r = 3 và độ dài đường sinh l = 3√10. Gọi (S) là mặt cầu chứa đỉnh và chứa đường tròn đáy của (N). Mặt cầu (S) tiếp xúc với hai đáy và mặt xung quanh của một hình trụ (T). Gọi V1, V2, V3 lần lượt là thể tích của khối nón, khối cầu và khối trụ do (N), (S) và (T) sinh ra. Tính tỷ số k = (V1 + V2)/V3. [ads] + Người ta thả một số lá bèo vào một hồ nước. Sau 1 ngày (24 giờ) thì các lá bèo sẽ sinh sôi phủ vừa kín mặt hồ. Biết rằng sau mỗi giờ, số lượng lá bèo gấp 10 lần số lượng lá bèo trước đó và tốc độ tăng không đổi. Hỏi sau bao lâu thì các lá bèo sẽ phủ vừa kín 1/3 mặt hồ? + Cho lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, AC = 2a. Hình chiếu vuông góc của A’ lên mặt phẳng (ABC) trùng với trung điểm I của AC, A’I = a. Tính tan của góc α tạo bởi đường thẳng A’B và mặt phẳng (A’B’C’). Bạn đọc có thể theo dõi để cập nhật các đề thi HK1 Toán lớp 12 mới

Xem trước nội dung

Trang 1/4 – Mã đề 164

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2017 – 2018 THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH Môn thi: TOÁN – KHỐI 12 TRƯỜNG THPT BÙI THỊ XUÂN Ngày thi: 13/12/2017 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

(Đề thi gồm có 04 trang và 30 câu trắc nghiệm) Họ tên thí sinh: ............................................................................................... Số báo danh: ...................................................................................................

Lưu ý: Thí sinh phải tô số báo danh và mã đề thi vào phiếu trả lời trắc nghiệm. I - PHẦN TRẮC NGHIỆM Câu 1. Xác định tập hợp nghiệm S của bất phương trình 3

3 3 3 log log 2 x x   .

A. (0; 3] S  . B. [0; 3] S  . C. ( ; 3] S  . D. ( ; 3) S  .

Câu 2. Phương trình 4 1 ln 1 4 x  có bao nhiêu nghiệm?

A. 1. B. 4. C. 2. D. 0. Câu 3. Tính đạo hàm 'y của hàm số 2 log (2 1) y x   .

A. 1 ' (2 1)ln2 y x   . B. 2 ' (2 1)ln2 y x   .

C. 1 2 1 y x  . D. 2 2 1 y x  .

Câu 4. Tính diện tích S của mặt cầu bán kính R.

A. 2 4 S R  . B. 2 2 S R  . C. 2 S R  . D. 2 4 3 S R   .

Câu 5. Tính thể tích V của khối chóp tứ giác đều có cạnh bên bằng 3a và cạnh đáy bằng 2a.

A. 3 4 34

3 V a  . B. 3 7 3 V a  . C. 3 4 7

3 V a  . D. 3 34 3 V a  .

Câu 6. Cho hình trụ (T) có diện tích toàn phần bằng . Biết thiết diện qua trục của (T) là một hình vuông. Tính thể tích V của khối trụ sinh ra bởi (T).

A. 4 V   . B. 2 5

25 V   . C. 2 2 V   . D. 6 18 V   .

Câu 7. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, , 3 AB a AD a   ; SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD); góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABCD) bằng 0 60 . Tính khoảng cách d từ điểm A đến mặt phẳng (SCD).

A. 3 2 d a  . B. 3 2 d a  . C. 2 3 d a  . D. 2 3 d a  .

Câu 8. Cho hàm số 1 2 1 x y x

  . Tính tổng giá trị lớn nhất M và giá trị nhỏ nhất m của hàm số trên

đoạn   0;2 .

A. 1 5 M m   . B. 1 M m  . C. 4 5 M m   . D. 1 5 M m  .

Câu 9. Hàm số nào sau đây đồng biến trên ?

A. 3 2 2 5 3 y x x x    . B. 1

2 x y x

   .

C. 3 2 3 2 1 y x x x    . D. 4 2 2 1 y x x   .

MÃ ĐỀ THI

164

Trang 2/4 – Mã đề 164

Câu 10. Tìm tập xác định D của hàm số

1 3 ( 8) y x   . A. (0; ) D  . B. \{8} D  . C. (8; ) D  . D. D . Câu 11. Với mọi số thực dương a và b thỏa mãn 2 2 4 9 13 a b ab   , mệnh đề nào sau đây đúng?

A. 2 3 ln ln ln 5 a b a b    . B.   5 5 5 1 log (2 3 ) 2 log log 2 a b a b     .

C.   5 5 5 1 log (4 9 ) 2 log log 2 a b a b     . D.   2 3 ln 2 ln ln 5 a b a b    .

Câu 12. Cho lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, 2 AC a  . Hình chiếu vuông góc của A’ lên mặt phẳng (ABC) trùng với trung điểm I của AC, ' A I a  . Tính tan của góc  tạo bởi đường thẳng A’B và mặt phẳng (A’B’C’).

A. tan 1 . B. 2 tan 2  . C. 1 tan 2  . D. tan 2  .

Câu 13. Trong không gian cho tam giác ABC vuông tại A, AB a  và  0 30 ACB  . Tính diện tích xung quanh xq S của hình nón nhận được khi quay tam giác ABC quanh cạnh AC.

A. 2 2 3 xq S a   . B.

2

4 xq

a S   . C. 2 4 xq S a  . D. 2 2 xq S a  .

Câu 14. Hình hai mươi mặt đều có bao nhiêu đỉnh? A. 30. B. 12. C. 60. D. 20 .

Câu 15. Cho hàm số 4 2 1 2 2 4 y x x   . Tìm giá trị cực đại yCÑ của hàm số.

A. 2 y  CÑ . B. 2 y  CÑ . C. 0 y  CÑ . D. 1 y  CÑ . Câu 16. Đường cong trong hình vẽ là đồ thị của một trong bốn hàm số sau đây. Hàm số đó là hàm số nào?

A. 4 2 2 1 y x x   . B. 4 2 2 1 y x x   . C. 4 2 2 1 y x x   . D. 4 2 2 1 y x x   . Câu 17. Mệnh đề nào sau đây đúng?

A.    

2018 2017 2 1 2 1    . B. 2018 2017 2017 2018  .

C.    

2001 1001 2 1 3 2 2    . D. 2017 2018 ln(2 1) ln(2 1)    .

Câu 18. Gọi M, N là giao điểm của đường thẳng : 1 d y x   và đồ thị  C của hàm số

2 4 1 x y x

   . Tìm tung độ Iy của trung điểm I của đoạn thẳng MN.

A. 2 Iy  . B. 1 2 Iy   . C. 1 Iy . D. 0 Iy  .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo