Quảng cáo
Đề thi HKI lớp 12 môn Toán năm học 2017 2018 trường THPT Nguyễn Du TP. HCM
QR

Đề thi HKI lớp 12 môn Toán năm học 2017 2018 trường THPT Nguyễn Du TP. HCM

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi HKI lớp 12 môn Toán năm học 2017 2018 trường THPT Nguyễn Du TP. HCM Bản PDF Đề thi HKI Toán lớp 12 năm học 2017 – 2018 trường THPT Nguyễn Du – TP. HCM gồm 4 mã đề, mỗi đề gồm 30 câu hỏi trắc nghiệm và 4 bài toán tự luận, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án . Trích dẫn đề thi : + Một con quạ đang khát nước. Nó bay rất lâu để tìm nước nhưng chẳng thấy một giọt nước nào. Mệt quá, nó đậu xuống cành cây nghỉ. Nó nhìn xung quanh và bỗng thấy một cái ly nước ở dưới một gốc cây. Khi tới gần, nó mới phát hiện ra rằng cái ly nước có dạng hình trụ: chiều cao là 15cm, đường kính đáy là 6cm, lượng nước ban đầu trong ly chỉ cao 5cm , cho nên nó không thể uống được nước. Nó thử đủ cách để thò mỏ được đến mặt nước, nhưng mọi cố gắng của nó đều thất bại. Nó nhìn xung quanh, nó thấy những viên sỏi hình cầu có cùng đường kính là 3cm nằm lay lắt ở gần đấy. Lập tức, nó dùng mỏ gắp 15 viên sỏi thả vào ly. Hỏi sau khi thả 15 viên sỏi, mực nước trong ly cách miệng ly bao nhiêu cm? [ads] + Trường THPT Nguyễn Du có mua 100 bộ bàn ghế đạt chuẩn quốc gia để trang bị cho 3 phòng học ở dãy Hoàng Sa. Nhà trường thanh toán tiền mua bằng các kỳ khoản năm như sau: Năm thứ nhất 90 triệu đồng, năm thứ hai 80 triệu đồng, năm thứ ba 70 triệu đồng. Biết kỳ khoản thanh Toán lớp 1 năm sau ngày mua với lãi suất không thay đổi là 4%/năm. Hãy cho biết giá tiền của 1 bộ bàn ghế gần với số tiền nào sau đây? A. 2.227.327 đ. B. 2.327.723 đ. C. 2.699.673 đ. D. 2.400.000 đ. + Một hình hộp chữ nhật có ba kích thước khác nhau thì có số trục đối xứng là? A. Có đúng 5 trục đối xứng. B. Có đúng 3 trục đối xứng. C. Có đúng 6 trục đối xứng. D. Có đúng 4 trục đối xứng.

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP.HỒ CHÍ MINH ĐỀ THI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2017 – 2018 TRƯỜNG THPT NGUYỄN DU MÔN: TOÁN 12

ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian làm bài:90 phút

( Đề có 4 trang )

Họ và tên :....................................................... Số báo danh :................ Mã đề: 131

Phần I: Trắc nghiệm:(6 điểm/30 câu)

Câu 01: Cho hàm số 2x 1 y x 1  . Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

A. Hàm số nghịch biến trên  \ 1  .

B. Hàm số đồng biến trên các khoảng   ; 1  và   1; .

C. Hàm số nghịch biến trên các khoảng   ; 1  và   1; .

D. Hàm số đồng biến trên  \ 1  .

Câu 02: Khối trụ tròn xoay có đường cao và bán kính đáy cùng bằng 1 thì thể tích bằng:

A. 1 3 . B. 2 . C. 2. D. .

Câu 03: Gọi d là số đỉnh và m là số mặt của khối đa diện đều loại   3;4 . Mệnh đề nào dưới

đây là đúng A. d 8  , m 6  . B. d 4  , m 6  . C. d 6  , m 4  . D. d 6  , m 8  .

Câu 04: Cho mặt cầu có diện tích bằng

2 8 a 3  . Khi đó bán kính mặt cầu bằng

A. a 6 . 3 B. a 6 . 2 C. a 3 . 3 D. a 2 . 3

Câu 05: Số nghiệm của phương trình

2 2x 7x 5 2 1   là A. 2 . B. 3. C. 0 . D. 1. Câu 06: Đường cong hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số dưới đây. Hàm số đó là hàm số nào ?

x

y

O

A. 4 2 y x x 1   . B. 3 y x 3x 2    . C. 4 2 y x x 1   . D.

3 y x 3x 2    .

Câu 07: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào đồng biến trên ?

A.

x 2 y e       . B.

x y 3        . C.

x 1 y 3       . D.

x 1 y 2       .

Câu 08: Tìm nghiệm của phương trình   2 log x 5 4  

A. x 13  . B. x 21  . C. x 11  . D. x 3  .

Câu 09: Số đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số

2 x y x 1   là

A. 2. B. 1. C. 0. D. 3. Câu 10: Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại B, cạnh SA vuông góc với đáy và AB = a , SA = AC = 2a . Thể tích của khối chóp S.ABC là

A.

3 3a 3 . B.

3 2a 3 . C. 3 3a . D.

3 2 3a 3 .

Câu 11: Hàm số 4 2 y x 2mx 2m    có ba điểm cực trị khi

A. m 0  . B. m 0  . C. m 0  . D. m 0  . Câu 12: Cho hình chóp S.ABC có khoảng cách từ điểm S đến mặt phẳng   ABC là 2a và thể

tích bằng 3a . Nếu ABC là tam giác vuông cân thì độ dài cạnh huyền của nó là

A. a 6 . B. a 3 2 . C. a 3 . D. a 6 2 .

Câu 13: Cho đồ thị hàm số x 4 y x 2    (C) . Gọi A(xA; yA), B(xB; yB) là tọa độ giao điểm của (C)

với các trục tọa độ. Khi đó ta có xA+ yA + xB + yB bằng A. 6. B. 2. C. 4. D. 1. Câu 14: Cho hình trụ có diện tích xung quanh bằng 50 và độ dài đường sinh bằng đường kính đường tròn đáy. Tính bán kính r của đường tròn đáy

A. 5 2 r 2  . B. r 5  . C. 5 2 r 2   . D. r 5  .

Câu 15: Cho hàm số ax 1 y bx 2    . Tìm a, b để đồ thị hàm số có x 1  là tiệm cận đứng và 1 y 2 

là tiệm cận ngang A. a 4; b 4.   B. a 1; b 2  . C. a 1; b 2   . D. a 1; b 2   .

Câu 16: Một hình hộp chữ nhật có ba kích thước khác nhau thì có số trục đối xứng là A. Có đúng 5 trục đối xứng. B. Có đúng 3 trục đối xứng. C. Có đúng 6 trục đối xứng. D. Có đúng 4 trục đối xứng. Câu 17: Tính thể tích V của khối nón có thiết diện qua trục là một tam giác đều cạnh bằng 2a

A.

3 2a V 3   . B.

3 6a V 3   . C.

3 3a V 3   . D.

3 3a V 6   .

Câu 18: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với mặt đáy, SD tạo với mặt phẳng   SAB một góc bằng 0 30 . Tính thể tích V của khối chóp S.ABCD

A.

3 6a V 3  . B.

3 3a V 3  . C.

3 6a V 18  . D. 3 V 3a  .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo