Quảng cáo
Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm học 2016 2017 trường THPT Chân Mộng Phú Thọ
QR

Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm học 2016 2017 trường THPT Chân Mộng Phú Thọ

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm học 2016 2017 trường THPT Chân Mộng Phú Thọ Bản PDF Đề thi HK1 Toán lớp 12 năm học 2016 – 2017 trường THPT Chân Mộng – Phú Thọ gồm 4 mã đề, mỗi đề gồm 35 câu hỏi trắc nghiệm khách quan và 3 câu hỏi tự luận. Trích một số câu trong đề: 1. Trong không gian, cho hình chữ nhật ABCD có AD=4, AC=5. Quay hình chữ nhật đó xung quanh trục AD, ta được một hình trụ. Tính diện tích toàn phần Stp của hình trụ đó? 2. Một kim tự tháp ở Ai Cập được xây dựng vào khoảng 2500 trước công nguyên. Kim tự tháp này là một khối chóp tứ giác đều có chiều cao 154m. Độ dài cạnh đáy là 270m. Khi đó thể tích của khối kim tự tháp là? 3. Cho hình chóp S.ABC có ABC là tam giác đều cạnh 2a. Hình chiếu vuông góc của S trên (ABC) là điểm H thuộc cạnh BC sao cho HC = 2HB. Góc giữa đường thẳng SA và mặt phẳng (ABC) bằng 60 độ. Tính thể tích khối chóp S.ABC?

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề thi 132

SỞ GD&ĐT PHÚ THỌ TRƯỜNG THPT CHÂN MỘNG

ĐỀ THI HỌC KỲ 1, MÔN TOÁN 12

Thời gian làm bài: 90 phút;

Mã đề thi

132 (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên thí sinh:..................................................................... Lớp: ............................. Phần 1(TNKQ). Chọn đáp án đúng:

Câu 1: Tìm giá trị cực đại Đ C y của hàm số 3 3 4 y x x + = − − . A. 4 CĐ y = −. B. 1 CĐ y = −. C. 2 CĐ y = −. D. 7 CĐ y = −.

Câu 2: Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2 1 4 5 x y x x + = + − là

A. x=1, x=-5. B. x=5 C. y=1, y=-5. D. x=-1

Câu 3: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho phương trình 2 2 log ( 3 10) 3 x x m − − − + = có 2 nghiệm thực phân biệt trái dấu.

A. m>4 B. m<2 C. m>2 D. m<4

Câu 4: Tìm m để hàm số 4 2 2 ( 3) 2 y x m x m = − + + − có ba cực trị. A. 3 m ≥−. B. 3 m > −. C. 0 m ≥ . D. 3 m < −. Câu 5: Đặt 2 log 5 a = , 2 log 3 b = chọn biểu diễn đúng của 45 log 40 theo a và b

A. 45 1 log 40 2 a b a + = + B. 45 2 log 40 2 a b a + = + C. 45 2 log 40 2 b b a + = + D. 45 3 log 40 2 a b a + = +

Câu 6: Cho hình nón tròn xoay có đường cao h=20cm, bán kính đáy r=25cm. Tính diện tích xung quanh của hình nón đã cho.

A. S =25 41 π B. S =125 41 π C. S =125 41 D. S =125π

Câu 7: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số 3 2 (1 ) ( 2) 2 y m x x m x = − − + + + có đúng 2 điểm cực trị và 2 điểm đó nằm về phía 2 trục tung.

A. 1 m > B. 2 1 m −< < C. 2 m < − D. 2 m < − hoặc 1 m > Câu 8: cho các số dương a,b,c, 0 a ≠ , 0 m ≠ . Chọn mệnh đề sai trong các mênh đề sau:

A. log 1 a a = B. log m a a m =

C. log log m a a b m b = D. log ( ) log log a a a b c b c − = −

Câu 9: Giá trị m để hàm số: 3 2 2 1 ( 1) ( 3 2) 5 3 y x m x m m x = − − + − + + đạt cực đại tại 0 0 x = là:

A. 1 m= B. 1; 2 m m = = C. 2 m= D. Không có m nào

Câu 10: Cho hàm số 3 1 2 x y x = + . Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là y = 3. B. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là 1 x = .

C. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là 3 2 y = . D. Đồ thị hàm số không có tiệm cận.

Câu 11: Đồ thị sau đây là của hàm số 3 2 3 2 y x x = − − + :

Trang 2/4 - Mã đề thi 132

-3 -2 -1 1 2 3

-3

-2

-1

1

2

3

x

y

Với giá trị nào của m thì phương trình 3 2 3 1 0 x x m − − + − = có ba nghiệm phân biệt. ? A. 1 3 m −< < . B. 3 1 m −≤ ≤. C. 3 1 m −< < . D. 1 m < .

Câu 12: Tìm tất cả các giá trị thực của a để biểu thức ( ) 2 7 log B a − = có nghĩa.

A. 7 a > B. 7 a ≤ C. 7 a ≤ D. 7 a <

Câu 13: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số 2x 2 x y e e = + trên đoạn [ ] 0;2 .

A.

[ ] 2 0;2 1 2 min . y e e = + B.

[ ]

4 2

0;2 min 2 2 . y e e = + C.

[ ]

4 2

0;2 min 2 . y e e = + D.

[ ] 0;2 min 3. y =

Câu 14: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số 3 2 2 3( 1) 3 4 1 y x m x m x m = − + − − − + nghịch biến trên tập xác định của nó.

A. 0 m ≥ B. 1 2 m ≥ C. 1 2 m > D. 1 m ≥

Câu 15: Tìm số điểm cực trị của hàm số 3 2 3 12 1. y x x x = + + + A. 1. B. 0. C. 2. D. 3.

Câu 16: Tìm tâ ̣p nghiê ̣m của phương trı̀nh: 4 2 4 5 125 x x − −= .

A. 1 8   −    

B. 1 16   −    

C. 1 2   

D. { } 2

Câu 17: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho đường thẳng 1 y m = + cắt đồ thị hàm số

3 2 1 3 1 3 2 y x x = − + tại 4 điểm phân biệt

A. 7 2 m > − B. 7 1 2 m − < ≤ C. 7 1 2 m −< < D. 9 0 2 m −< <

Câu 18: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B, AB=BC=a, AD=2a, tam giác SAC cân tại S và mp(SAC) vuông góc với mp(ABCD), M là điểm nằm trên cạnh SA sao cho

AM=2SM. Biết thể tích khối chóp S.ABCD bằng

3 6 12 a . Tính khoảng cách h từ M đến mp(SCD).

A. 2 2 a h = . B. 2 3 a h = . C. 2 6 a h = . D. 2 a h = .

Câu 19: Quay hình vuông ABCD cạnh a xung quanh một cạnh. Thể tích của khối trụ được tạo thành là:

A. π 3 a B. π 3 3 a C. π 3 1 a 3 D. π 3 2 a

Câu 20: Đường cong trong hình dưới là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo