 lop 12 mon Toan nam hoc 2016 2017 truong Tran Dai Nghia TP.HCM.png)
Tr c nghi m Toán 12
Trang 1
SỞ GD – ĐT TP. HỒ CHÍ MINH TRƯỜNG THPT TRẦN ĐẠI NGHĨA
ĐỀ THI HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2016 – 2017
Thời gian làm bài : 90 phút Câu 1: Tìm hiệu số giữa giá trị cực đại và giá trị cực tiểu của hàm số 3 2 y x 3x 1 = − + A. 6 B. 8 C. 2 D. 4
Câu 2: Cho ham số
2
2 2x 3x 2 y x 2x 3 − + = − − . Khẳng định nào sao đây là khẳng định ĐÚNG ?
A. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là y 2 = B. Đồ thị hàm số có hai tiệm cận đứng là x 1; x 3 = − = . C. Đồ thị hàm số có 3 đường tiệm cận.
D. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là 1 y 2 =
Câu 3: Cho hình chóp S.ABC có ( ) SA ABC ⊥ , tam giác ABC vuông cân tại B, SA a, = SB hợp với đáy
một góc 0 60 . Tính khoảng cách giữa AB và SC.
A. 3a
2 B. a
2 C. a 3
2 D. a 10
5
Câu 4: Cho hàm số 3x 5 y 2x 7 + = − có đồ thị là (C). Khẳng định nào sau đây là ĐÚNG ?
A. (C) không có tiệm cận.
B. (C) có tiệm cận đứng 2 x 7 =
C. (C) có tiệm cận ngang 5 y 7 = −
D. (C) có tiệm cận ngang 3 y 2 =
Câu 5: Tìm số nghiệm của phương trình ( ) ( ) ln 4x 2 ln x 1 lnx + − − =
A. 2 B. 0 C. 3 D. 1
Câu 6: Rút gọn biểu thức
6 6 5 5
5 5 x y xy H
x y
+ = +
A. H xy = B.H 2xy = C.H xy = D.H 2 xy =
Câu 7: Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số ( ) ( ) 3 2 y 2x 3 m 1 x 6 m 2 x 1 = + − + − − đồng biến trên R.
A. m 1 ≥ B. m 1 = C.m 3 < D.m 3 =
Câu 8: Tìm tập xác định của hàm số ( )
3 y x 2
− = −
A. ( ) ;2 −∞ B. { } \ 2 ℝ C. ℝ D. ( ) 2;+∞
Câu 9: Tính tích hai nghiệm của phương trình
2 x(x 1) x x 2 2x 2 2 2 4 + −+ − = − A. 1 − B. 0 C. 5 D. 3 Câu 10: Tìm tất cả các giá trị của m để đồ thị hàm số 4 2 y x 2x m = − + cắt trục hoành tại 4 điểm A. 0 m 1 ≤ < B. 1 m 0 −< < C. 1 m 0 −≤ < D.0 m 1 < < Câu 11: Giải bất phương trình ( ) 2 log x 3 1 − ≤
A. 3 x 5 < ≤ B. x 5 ≥ C. x 5 ≤ D. 3 x 5 < <
Câu 12: Cho tứ diện ABCD. Gọi M và N lần lượt là trung điểm của AB, AC. Tính A.MND
A.BCD
V V
A. 1
2 B. 1
4 C. 1
16 D. 1
8
Tr c nghi m Toán 12
Trang 2
Câu 13: Giải bất phương trình x x 2 3 17 2x + < − ta được tập nghiệm là: A. ( ) ;0 −∞ B.( ) 0;2 C.( ) ;2 −∞ D.( ) 0;+∞
Câu 14: Biết tổng diện tích các mặt của khối lập phương bằng 96, tính thể tích của khối lập phương đó. A. 216 B. 27 C. 64 D. 125 Câu 15: Biết log2 a = và log3 b = . Tính 5 log 0,108 theo a và b.
A. 3a 2b 3 5 + − B. 2a 3b 3 5 + − C. 2a 3b 3 5 − − D. ( ) 5 2a 3b 3 + −
Câu 16: Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số ( ) ( ) 3 2 y 2x 3 m 1 x 6 m 2 x 1 = + − + − − có cực đại, cực tiểu
thỏa mãn CD CT x x 2 ? + =
A. m 2 = − B.m 1 = C. m 2 = D.m 1 = −
Câu 17: Tìm tập xác định của hàm số ( ) ( ) 2 0,3 3 y log log x 2 = + .
A. ( ) ;0 −∞ B. 2;1 3
C. 2 0; 3
D.[ ] 1;1 −
Câu 18: Tìm tất cả các giá trị của m để đồ thị hàm số ( ) 3 2 3 y x m 2 x 6mx 1 2 = − + + + có hai điểm cực trị có
hoành độ lớn hơn 1. A.1 m < và m 2 ≠ B.1 m ≤ và m 2 ≠ C. 1 m ≤ D.1 m < Câu 19: Cho hàm số ( ) y f x x = = . Khẳng định nào sau đây là khẳng định SAI ?
A. Hàm số không có cực đại trên R B. Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên R là 0 C. Hàm số không có cực trị trên R D. Hàm số không có đạo hàm tại x 0. = Câu 20: Hàm số 4 2 y x 6x 8x 1 = − + + có bao nhiêu cực trị ? A. 1 B. 0 C. 3 D. 2 Câu 21: Tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh bằng a.
A. a 3 B.a 2 C. a 2
2 D. a 3
2
Câu 22: Tìm tất cả các giá trị của m để đồ thị hàm số 4 2 2 y x 2m x 1 = − + có ba điểm cực trị là ba đỉnh của tam giác vuông cân. A. m 0 = B.m 2 = − C.m 1 = ± D. m 0 <
Câu 23: Tìm các khoảng nghịch biến của hàm số 2x 1 y x 1 + = −
A. ( ) ; 1 −∞− và ( ) 1; −+∞ B. ( ) ( ) ; 1 1; −∞− ∪−+∞
C. ( ) ;1 −∞ và ( ) 1;+∞ D.( ) ; −∞+∞
Câu 24: Cho mặt cầu (S) tâm O bán kính R, mặt phẳng (P) cắt mặt cầu (S) theo một đường tròn (C) tâm I, bán kính r. Khẳng định nào sau đây SAI ? A. Khoảng cách từ tâm mặt cầu (S) đến mặt phẳng (P) nhỏ hơn bán kính mặt cầu (S). B. 2 2 2 R r OI − = C. Tâm của đường tròn (C) là hình chiếu vuông góc của tâm mặt cầu (S) lên mặt phẳng (P). D. Bán kính đường tròn (C) luôn luôn nhỏ hơn bán kính mặt cầu (S).
Câu 25: Tìm tất …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.