 ban nang cao truong Chu Van An Ha Noi 2014 -2015.png)
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI
TRƯỜNG THPT CHU VĂN AN
ĐỀ THI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2014-2015
Môn: TOÁN - Lớp 12 Buổi thi: Sáng ngày 19 tháng 12 năm 2014 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Dành cho các lớp A1, A2, Toán, Lý, Hóa, Tin, Sinh
(Đề thi gồm 01 trang) Câu 1 (3,0 điểm). Cho hàm số 4 2 2 2( 1) 3 y x m x m (1), với m là tham số thực. 1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi m = 2. 2. Tìm các giá trị của m để đồ thị của hàm số (1) có 3 điểm cực trị lập thành 3 đỉnh
của một tam giác vuông.
Câu 2 (3,0 điểm).
1. Giải phương trình 2 2 4 2 2
1 log ( 5 6) 2log ( 2) 2log 2 x x x x
.
2. Cho phương trình 2 ( 2 1) (1 2) 3 x x m (2), với m là tham số thực. a. Giải phương trình (2) khi m = 2. b. Tìm các giá trị của m để phương trình (2) chỉ có một nghiệm.
Câu 3 (3,0 điểm). Cho hình lăng trụ đứng . ' ' ' ABC A B C có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, cạnh bên ' BB a . Gọi I là trung điểm của cạnh CC’. 1. Tính thể tích khối tứ diện ' ' A AB I . 2. Xác định tâm và tính diện tích mặt cầu ngoại tiếp tứ diện IABC.
Câu 4 (1,0 điểm). Giải phương trình 2
2 1 log 1 2 .
x
x x x
------------------ Hết ------------------
ĐỀ SỐ 1
ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC KỲ 1 – MÔN TOÁN LỚP 12 NĂM HỌC 2014 – 2015
Câu Đáp án Điểm 1. (3,0 điểm
)
1a. (2,0 điểm)
4 2 2, 2 1 m y x x ; 1. TXĐ: D 0,25 2. Sự biến thiên: Giới hạn:... 0,25
3 2 ' 4 4 4 ( 1), ' 0 0; 1 y x x x x y x x 0,25 Lập bảng biến thiên
x 1 0 1 'y 0 0 0
y
1 0 0
0,25
Kết luận:... 0,25 3. Đồ thị: Giao với Ox tại ( 1;0), (1;0) A B , với Oy tại (0;1) C . Nhận Oy làm trục đối xứng. 0,25
Vẽ đồ thị. (vẽ bằng bút chì trừ 0.25) 0,5 1b. (1,0 điểm)
2
2
0 ' 4 ( 1), ' 0
1
x y x x m y
x m
.
Đồ thị hàm số có 3 cực trị ' 0 y có 3 nghiệm phân biệt (y’đổi dấu 3 lần khi x qua 3 nghiệm đó) 1 0 1 m m .
0,25
Khi đó các điểm cực trị của đồ thị là
2 ( 1;2 4), ( 1;2 4), (0; 3) A m m B m m C m Kiểm tra được tam giác ABC cân tại C . Tam giác vuông khi và chỉ khi 0 90 ACB .
0,25
2 2 3 ( 1; ( 1) ), ( 1; ( 1) ) . ( 1)((m 1) 1) CA m m CB m m CACB m
0,25
1 ( ) . 0 2 (tm) m l ycbt CACB m
. KL : 2 m 0,25
2. (3,0 điểm
)
2a. (1,5 điểm)
2 2 4 2 2 1 1 log ( 5x 6) log ( 2) log ( ) (1) 2 2 x x x
ĐKXĐ: 1 2 3
x x
0,25
2 2 2 2
1 (1) log ( 5x 6) log 2 log ( ) 2 x x x .
(mỗi công thức biến đổi 0.25)
0,5
2 2( 5x 6) 2 ( 1) x x x 0,25 2 TH mỗi trường hợp 0.25 0.5
Kết luận:Pt có 2 nghiệm 5 7; 3 x x
2b. (1,5 điểm) 1. 2 : 2( 2 1) (3 2 2) 3 x x m pt . Đặt ( 2 1) , 0 x t t . 0,25
Pt trở thành: 2 3 2 1 ( ) 2 3 3 2 0 ( 1) ( 2) 0 2 ( ) t tm t t t t t t l t
0,5
1:( 2 1) 1 0 x t x . 0,25 Kết luận: Pt có nghiêm 0 x
2. Đặt ( 2 1) , 0 x t t . Pt trở thành 2 3 3 3 m t m t t t . (*)
BBT của 3 ( ) 3 f t t t với 0 t :
t 1 0 1 3
2 '( ) 3(1 ) f t t 0 0 0
( ) f t
2 0 0 0
0,25
Pt đã cho có 1 nghiệm duy nhất pt (*) có 1 nghiệm 0 t duy nhất. Dựa vào BBT ta có điều đó ứng với 2 m hoặc 0 m . Kết luận:...
0,25
3. (3,0 điểm
a. (1,5 điểm) Gọi J là trung điểm ' AB . Chứng minh được ( ' ') IJ ABB A . 0,5
Tính được 3 2 IJ a do đó chiều cao từ đỉnh I : 3 2 a h . 0,5
Tính được
2 ( ' ') 2 a S AB A . 0,25
Tính được
3 1 3 ( ' ' ) ( . ' ') ( ' '). 3 12 a V A AB I V I AB A S AB A h (đvtt). 0,25
b. (1,5 điểm) Chỉ ra được trục của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC 0.5 Dựng được tâm mặt cầu ngoại tiếp tứ diện 0,5
Tính được bán kính: 57 12 R a . 0,25
Diện tích mặt cầu:
2 2 19 4 12
a S R (đvtt) 0,25
4. (1,0 điểm
ĐKXĐ: 0 x . Đưa phương trình về dạng 2 2 log (2 1) 2 1 log x x x x 0,25
Đưa về phương trình (2 1) ( ) x f f x , với 2 ( ) log , 0 f t t t t . Kiểm tra …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.