Quảng cáo
Đề thi học kì 1 (HK1) ban cơ bản trường Chu Văn An Hà Nội 2014 2015
QR

Đề thi học kì 1 (HK1) ban cơ bản trường Chu Văn An Hà Nội 2014 2015

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 1 (HK1) ban cơ bản trường Chu Văn An Hà Nội 2014 2015 Bản PDF

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI

TRƯỜNG THPT CHU VĂN AN

ĐỀ THI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2014-2015

Môn: TOÁN - Lớp 12 Buổi thi: Chiều ngày 20 tháng 12 năm 2014 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Dành cho các lớp D1, D2, Văn, Sử, Địa, Anh, Pháp, Nhật

(Đề thi gồm 01 trang)

Câu 1 (3,0 điểm). Cho hàm số 2 1 x y x   

(1).

1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1). 2. Tìm các giá trị thực của tham số m để đường thẳng 3 y x m   cắt đồ thị (C) tại

hai điểm A, B phân biệt sao cho AB =2 10 .

Câu 2 (3,0 điểm).

1. Cho phương trình ( 5 2) ( 5 2) 18 0 x x m      (2), với m là tham số thực. a. Giải phương trình (2) khi m = 1. b. Tìm các giá trị của m để phương trình (2) có ít nhất một nghiệm dương. 2. Giải phương trình 2 2 4 2 log ( 1) log ( 3) log 2 1 2. x x x      

Câu 3 (3,0 điểm). Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a. Mặt phẳng (SAB) vuông góc với mặt phẳng đáy, SA = SB = 3a. Gọi H là trung điểm của AB.

1. Tính theo a thể tích khối chóp S.ABC. 2. Xác định tâm và tính theo a diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.HBC.

Câu 4 (1,0 điểm).

Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 2 3ln( 1) x y e x     trên đoạn   0;3 .

----------------------------- Hết -----------------------------

ĐỀ SỐ 2

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI

TRƯỜNG THPT CHU VĂN AN ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM ĐỀ THI HỌC KÌ MÔN TOÁN – Ban D – Đề 2

CÂU NỘI DUNG ĐIỂM

1 Cho hàm số 2 1 x y x   

(1)

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1). 2,00 *TXĐ: D = \{ 1}   *Sự biến thiên: .Giới hạn và tiệm cận:

1 1 lim 1; lim ; lim x x x y y y        

 (C) nhận đường thẳng x = -1 là tiệm cận đứng và đường thẳng y = -1 là tiệm cận ngang. .Bảng biến thiên:

2 3 ' 0, \{ 1} ( 1) y x x

      

Lập bảng BT HSNB trên mỗi khoảng ( ; 1)  và ( 1; ) 

0.25

0.25

0.25

0.25

0.25 0.25

*Đồ thị (vẽ bút chì trừ 0.25 điểm) 0,50 2 (d): 3x y m   cắt đồ thị (C) tại hai điểm phân biệt A, B sao cho độ dài đoạn AB =2 10 . 1,00 Phương trình hoành độ giao điểm của (C) và (d): 2 3x 1 x m x    

2 3x ( 2) 2 0 (*) ( )

1

m x m VT f x

x

        

0,25

(d) cắt (C) tại hai điểm phân biệt  phương trình (*) có 2 nghiệm phân biệt khác -1

 0 ( 1) 0 f      

 2 10 8 20 0 2 m m m m

       

0,25

A(x1; -3x1+m),B(x2; -3x2+m) (x1,x2 là nghiệm của (*)) AB2 = 10(x1- x2)2. Áp dụng định lý Viet:AB= 2 10 (x1- x2)2 = 4 2 8 56 0 4 6 2 m m m      (tmđk)

0,25 0,25

2

1 ( 5 2) ( 5 2) 18 0 x x m      (1) 1,5

a. Khi m = 1. ( 5 2) ( 5 2) 18 0 x x      .

Đặt ( 5 2)x t  (t>0) 1 ( 5 2)x

t    ( nếu không giải thích: trừ 0.25) 0,25

Phương trình trở thành: 1 18 0 t t     2 9 4 5( ) 18 1 0

9 4 5( )

t tm t t

t tm

    

  

0,25

t = 9+4 5 => 2 ( 5 2) ( 5 2) 2 x x      

t = 9-4 5 => 2 ( 5 2) ( 5 2) 2 x x      KL Tập nghiệm S = {-2;2}. Học sinh để nghiệm dạng 5 2 5 2 log (9 5) à log (9 5) v     trừ 0,25

0,5

b. ( 5 2)x t  . (1) thành t2 -18t + m = 0 (2). Vì x (0;+) => t(0;1) nên (1) có ít nhất một nghiệm dương  (2) có ít nhất một nghiệm thuộc (0;1)

0,25

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo