Quảng cáo
Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 THPT Lương Ngọc Quyến Thái Nguyên
QR

Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 THPT Lương Ngọc Quyến Thái Nguyên

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 THPT Lương Ngọc Quyến Thái Nguyên Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề kiểm tra chất lượng giữa học kì 2 môn Toán lớp 12 năm học 2022 – 2023 trường THPT Lương Ngọc Quyến, tỉnh Thái Nguyên; đề thi được biên soạn theo hình thức 100% trắc nghiệm với 50 câu hỏi và bài toán, thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề); đề thi có đáp án mã đề 101 102 103 104 105 106 107 108 109 110 111 112 113 114 115 116 117 118 119 120 121 122 123 124. Trích dẫn Đề giữa kì 2 Toán lớp 12 năm 2022 – 2023 THPT Lương Ngọc Quyến – Thái Nguyên : + Một chất điểm A xuất phát từ O, chuyển động thẳng với vận tốc biến thiên theo thời gian bởi quy luật 1 13 2 m/s 100 30 vt t trong đó t (giây) là khoảng thời gian tính từ lúc A bắt đầu chuyển động. Từ trạng thái nghỉ, một chất điểm B cũng xuất phát từ O, chuyển động thẳng cùng hướng với A nhưng chậm hơn 10 giây so với A và có gia tốc bằng 2 a m/s (a là hằng số). Sau khi B xuất phát được 15 giây thì đuổi kịp A. Vận tốc của B tại thời điểm đuổi kịp A bằng? + Cho vật thể đáy là hình tròn có bán kính bằng 1 (tham khảo hình vẽ). Khi cắt vật thể bằng mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x x 1 1 thì được thiết diện là một tam giác đều. Thể tích V của vật thể đó là? + Một người chạy trong thời gian 1 giờ, vận tốc v (km/h) phụ thuộc vào thời gian t (h) có đồ thị là một phần parabol với đỉnh 1 8 2 I và trục đối xứng song song với trục tung như hình bên. Quãng đường s người đó chạy được trong khoảng thời gian 45 phút, kể từ khi chạy là? File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Mã đề 101 Trang 1/6

SỞ GD&ĐT THÁI NGUYÊN TRƯỜNG THPT LƯƠNG NGỌC QUYẾN -------------------- (Đề thi có _6_ trang)

KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II

NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ............. Mã đề 101

Câu 1. Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu ( ) S có tâm ( ) 0;0; 3 I − và đi qua điểm ( ) 4;0;0 M .

Phương trình của ( ) S là

A. ( ) 2 2 2 3 5 x y z + + − = . B. ( ) 2 2 2 3 5 x y z + + + = .

C. ( ) 2 2 2 3 25 x y z + + − = . D. ( ) 2 2 2 3 25 x y z + + + = .

Câu 2. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng ( ) P có phương trình: 3 4 2 4 0 x y z + + + =

và điểm ( ) 1; 2;3 A − . Khoảng cách d từ A đến ( ) P là

A. 5 29 d = . B. 5 29 d = . C. 5 9 d = . D. 5 3 d = .

Câu 3. Trong không gian Oxyz , phương trình mặt cầu có tâm ( ) 2;1; 4 I − và tiếp xúc với mặt phẳng

( ): 2 2 7 0 x y z α − + − = là

A.

2 2 2 4 2 8 4 0 x y z x y z + + + + − − = . B.

2 2 2 4 2 8 4 0 x y z x y z + + + − + − = .

C.

2 2 2 4 2 8 4 0 x y z x y z + + − − − − = . D.

2 2 2 4 2 8 4 0 x y z x y z + + − − + − = .

Câu 4. Nếu ( )

1

0 1 f x dx = ∫ thì ( ) ( )

1 2

0 2 3 f x x dx − ∫ bằng

A. 3. B. 1. C. 0 . D. 1 −.

Câu 5.

1 3 1

0 d x e x + ∫ bằng

A. 4e e − B. ( ) 4 1 3 e e − C. 3e e − D. ( ) 4 1 3 e e +

Câu 6. Số nghiệm nguyên của bất phương trình 2 log 3log 2 0 − + < x x là A. 90. B. 89. C. 91. D. 88. Câu 7. Cho hàm số ( ) 2 3 sin f x x x = + . Khẳng định nào dưới đây là đúng?

A. ( ) f x dx = ∫

3 cos x x C − + . B. ( ) f x dx = ∫ 6 cos x x C − + .

C. ( ) f x dx = ∫ 6 cos x x C + + . D. ( ) 3 cos f x dx x x C = + + ∫ .

Câu 8. Đổi biến 1 t x = − thì 4 d ( 1) x x x − ∫ trở thành

A. 1d . t t t + ∫ B. 4 1d . t t t − ∫ C. 4 1d . t t t + ∫ D.

4 ( 1) d . t t t + ∫

Câu 9. Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai? A. ( ) ( ) d d k f x x k f x x = ∫ ∫ với k là hằng số bất kỳ.

B. ( ) ( ) ( ) ( ) d d d f x g x x f x x g x x   + = +   ∫ ∫ ∫ với ( ) f x ; ( ) g x liên tục trên .

C. ( ) ( ) ' d f x x f x C = + ∫ .

D. 1 1 d 1 x x x C α α α

+ = + + ∫ với 1 α ≠−.

Mã đề 101 Trang 2/6

Câu 10. Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng ( ) : 3 2 4 1 0 x y z α + − + = . Vectơ nào dưới đây là một

vectơ pháp tuyến của ( ) α ?

A. ( ) 4 3;2; 4 n = − 

. B. ( ) 2 3;2;4 n = 

. C. ( ) 1 3; 4;1 n = − 

. D. ( ) 3 2; 4;1 n = − 

.

Câu 11. Biết rằng ( )

1 ln 1 2 , 1 .

a xdx a a = + > ∫ Khẳng định nào dưới đây là khẳng định đúng?

A. ( ) 18;21 a∈ . B. ( ) 1;4 a∈ . C. ( ) 11;14 a∈ . D. ( ) 6;9 a∈ .

Câu 12. Tập nghiệm của bất phương trình

x2 1  là A. (0; ) +∞. B. (0;1) . C. ( ;0) −∞ . D. (1; ) +∞.

Câu 13. Biết ( )

2

1 d 2 f x x = ∫ và ( )

2

1 d 6 g x x = ∫ , khi đó ( ) ( )

2

1 d f x g x x −     ∫ bằng

A. 4 −. B. 8 −. C. 8. D. 4 .

Câu 14. Tập nghiệm của bất phương trình 1

3 log x 1  là

A. 1 ( ; ) 3 −∞ . B. ( ;3) −∞ . C. (3; ) +∞. D. 1 (0; ) 3 .

Câu 15. Trong không gian Oxyz , cho hai điểm ( ) 1;1; 2 A − và ( ) 2;2;1 B . Vectơ AB 

có tọa độ là

A. ( ) 3;3; 1 − B. ( ) 1; 1; 3 −− − C. ( ) 1;1;3 D. ( ) 3;1;1

Câu 16. Trong không gian Oxyz , cho điểm ( ) 1;2;3 M . Gọi , , A B C lần lượt là hình chiếu vuông góc của

điểm M lên các trục , , Ox Oy Oz . Phương trình mặt phẳng ( ) ABC là

A. 1 1 2 3 x y z + + = . B. 1 1 2 3 x y z − + + = . C. 0 1 2 3 x y z + + = . D. 1 1 2 3 x y z − + = .

Câu 17. Gọi ( ) F x là một nguyên hàm của hàm số ( ) e x f x x − = . Biết ( ) 0 1 F = , khi đó ( ) F x bằng

A. ( ) ( ) 1 e 2 x F x x − = + + . B. ( ) ( ) 1 e 2 x F x x − = − + + .

C. ( ) ( ) 1 e 1 x F x x − = + + . D. ( ) ( ) 1 e 1 x F x x − = − + + .

Câu 18. Trong không gian Oxyz , hình chiếu vuông góc của điểm ( ) 2; 2;1 M − trên mặt phẳng ( ) Oxy có

tọa độ là A. ( ) 0; 2;1 − . B. ( ) 0;0;1 . C. ( ) 2; 2;0 − . D. ( ) 2;0;1 .

Câu 19. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho hai điểm ( ) ( ) 1;2;3 , 5;4; 1 A B − . Phương trình

mặt cầu đường kính AB là

A. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 3 3 1 9 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo