Quảng cáo
Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Gia Định TP HCM
QR

Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Gia Định TP HCM

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Gia Định TP HCM Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề kiểm tra giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 12 năm học 2022 – 2023 trường THPT Gia Định, thành phố Hồ Chí Minh; đề thi gồm 04 trang với 50 câu hỏi và bài toán hình thức trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian phát đề; đề thi có đáp án mã đề 121 122 123 124. Trích dẫn Đề giữa kỳ 2 Toán lớp 12 năm 2022 – 2023 trường THPT Gia Định – TP HCM : + Trong không gian Oxyz, cho điểm H 1 2 2. Mặt phẳng đi qua H và cắt các trục Ox, Oy, Oz lần lượt tại các điểm A, B, C sao cho H là trực tâm của ABC. Tính diện tích mặt cầu ngoại tiếp tứ diện OABC. + Trong không gian Oxyz, có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình 2 2 2 2 x y z 2 m 2 x 2 m 1 z 3m 5 0 là phương trình một mặt cầu? + Cho hàm số x f x 2x e. Tìm một nguyên hàm F x của hàm số f x thỏa mãn F 0 2023.

Xem trước nội dung

1/4 - Mã đề 121

KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 2. NK 2022-2023

Môn : TOÁN. Khối 12 Thời gian : 90ph

( Đề kiểm tra gồm 50 câu )

---oOo---

Mã đề

121

Câu 1. Biết  

3

1

x 2dx a blnc, a,b,c Z,c 9 . x       Tính S a b c.   

A. S 5.  B. S 8.  C. S 6.  D. S 7. 

Câu 2. Biết rằng   

2 1

x 2 b c

0

a xe dx e e , a,b,c Z . 2

     Tính T a b c.   

A. T 7.  B. T 5.  C. T 4.  D. T 6.  Câu 3. Trong không gian Oxyz,cho hình bình hành ABCD với       A 2;1; 3 ,B 0; 2;5 ,C 1;1;3 .   Tính diện tích

hình bình hành ABCD.

A. 87. B. 349. C. 2 87. D. 349 . 2

Câu 4. Trong không gian Oxyz,cho mặt cầu 

2 2 2 S : x y z 2y 2z 7 0.       Tính bán kính R của mặt cầu

 S .

A. R 9.  B. R 15.  C. R 7.  D. R 3.  Câu 5. Trong không gian Oxyz,cho ABC  với       A 1;0;0 ,B 0;0;1 ,C 2;1;1 .Tính diện tích của ABC  .

A. 11 . 2 B. 7 . 2 C. 5 . 2 D. 6 . 2

Câu 6. Trong không gian Oxyz,mặt phẳng  P đi qua hai điểm     A 0;1;0 ,B 2;3;1 và vuông góc với mặt

phẳng  Q : x 2y z 0    có phương trình là

A. P : 4x y 2z 1 0.     B. P : 2x y 3z 1 0.     C. P : 4x 3y 2z 3 0.     D. P : 4x 3y 2z 3 0.    

Câu 7. Tính 2 I x x 1 dx.   

A.  

3 2 1 I x 1 C 3    . B.  

3 2 1 I x 1 C. 6    C.  

2 3 2 x I x 1 C. 2    D.  

3 2 2 I x 1 C. 3   

Câu 8. Trong không gian Oxyz,cho hai điểm     A 0;1;1 ,B 1;2;3 . Viết phương trình mặt phẳng  P đi qua A

và vuông góc với đường thẳng AB. A. P : x 3y 4z 7 0.     B. P : x 3y 4z 26 0.    

C. P : x y 2z 6 0.     D. P : x y 2z 3 0.    

Câu 9. Trong không gian Oxyz,cho mặt cầu  S có tâm   I 0;0; 3  và đi qua điểm   M 4;0;0 . Viết phương

trình mặt cầu  S .

A.   

2 2 2 S : x y z 3 25.     B.   

2 2 2 S : x y z 3 5.    

C.   

2 2 2 S : x y z 3 5.     D.   

2 2 2 S : x y z 3 25.    

Câu 10. Trong không gian Oxyz,cho điểm   M 1; 2;3 .  Gọi I là hình chiếu vuông góc của M lên trục Ox.

Viết phương trình mặt cầu  S tâm I bán kính IM.

A.  

2 2 2 S : x 1 y z 13.     B.  

2 2 2 S : x 1 y z 17.    

C.  

2 2 2 S : x 1 y z 13.     D.  

2 2 2 S : x 1 y z 13.    

Câu 11. Cho hàm số  x f x 2x e .   Tìm một nguyên hàm  F x của hàm số  f x thỏa mãn  F 0 2023. 

A.  2 x F x x e 2022.    B.  2 x F x x e 2022.    C.  2 x F x x e 2021.    D.  2 x F x x e 2023.   

Câu 12. Cho 

2

0

f x dx 5.

  Tính 

2

0 I f x 2sinx dx.

      

A. I 3.  B. I 7.  C. I 5 .   D. I 5 . 2   

2/4 - Mã đề 121

Câu 13. Hàm số 

2 x F x e  là nguyên hàm của hàm số nào trong các hàm số sau:

A. 

2 2 x f x x e 1.   B. 

2x f x e .  C. 

2 x f x 2xe .  D. 

2 x e f x . 2x 

Câu 14. Tính I cos 8x.sin xdx. 

A. 1 1 I cos7x cos9x C. 14 18    B. 1 I sin8x.cos x C. 8  

C. 1 I sin8x.cos x C. 8   D. 1 1 I cos 9x cos7x C. 18 14   

Câu 15. Trong không gian Oxyz, tọa độ điểm đối xứng của   M 1;2;3 qua mặt phẳng   Oyz là

A.   1; 2; 3 .    B.   0;2;3 . C.   1;2;3 .  D.   1;2; 3 . 

Câu 16. Trong không gian Oxyz,cho     A 1,3,2 ,B 3; 1;4 .  Tìm tọa độ trung điểm I của AB.

A.   I 4;2;6 . B.   I 2; 4;2 .  C.   I 2;1;3 . D.   I 2; 1; 3 .   

Câu 17. Trong không gian Oxyz,mặt phẳng  Q đi qua điểm   A 1;3; 2  và song song với mặt phẳng

 P : 2x y 3z 4 0     có phương trình là

A.  Q : 2x y 3z 7 0.     B.  Q : 2x y 3z 7 0.    

C.  Q : 2x y 3z 7 0.     D.  Q : 2x y 3z 7 0.    

Câu 18. Trong không gian Oxyz,cho hai mặt phẳng   P : 3x 2y 2z 7 0, Q :5x 4y 3z 1 0.         Viết

phương trình mặt phẳng   vuông góc với cả  P và  Q đồng thời đi qua điểm O.

A.: 2x y 2z 0.     B.: 2x y 2z 0.     C.: 2x y 2z 0.     D.: 2x y 2z 1 0.     

Câu 19. Trong không gian Oxyz,cho hai điểm     A 1;2;3 ,B 5;4; 1 .  Phương trình mặt cầu đường kính AB là

A.       2 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo