Quảng cáo
Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Phùng Khắc Khoan Hà Nội
QR

Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Phùng Khắc Khoan Hà Nội

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Phùng Khắc Khoan Hà Nội Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề kiểm tra chất lượng giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 12 năm học 2022 – 2023 trường THPT Phùng Khắc Khoan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội; đề thi gồm 06 trang với 50 câu hỏi và bài toán dạng trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian giao đề; đề thi có đáp án mã đề 123 – 345 – 567 – 789. Trích dẫn Đề giữa kỳ 2 Toán lớp 12 năm 2022 – 2023 trường THPT Phùng Khắc Khoan – Hà Nội : + Trong không gian Oxyz, cho ba vectơ a = (-1;1;0), b = (1;1;0), c = (1;1;1). Tìm mệnh đề đúng. A. Hai vectơ a và b cùng phương. B. ac = 1. C. Hai vectơ a và c cùng phương. D. Hai vectơ b và c không cùng phương. + Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm M (1;2;5). Số mặt phẳng đi qua M và cắt các trục Ox, Oy, Oz tại A, B, C sao cho OA OB OC (A, B, C không trùng với gốc tọa độ O) là? + Biết 2 x F x ax bx c e là một nguyên hàm của hàm số 2 2 5 2 x f x x x e trên R. Tính giá trị của biểu thức f F (0).

Xem trước nội dung

Đề thi môn Toán khối 12 Trang 1/6 trang - Mã đề thi 123

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI TRƯỜNG THPT PHÙNG KHẮC KHOAN -

THẠCH THẤT

KỲ THI GIỮA KỲ II -NĂM HỌC 2022-2023

ĐỀ THI MÔN: TOÁN - KHỐI 12 Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian giao đề

(Đề thi gồm 6 trang)

MÃ ĐỀ: 123 Số báo danh:..................... Họ và tên .............................................................................

Câu 1. Tìm một nguyên hàm ( ) F x của hàm số ( ) sin3 f x x = thỏa mãn 2 2 F   =    

.

A. ( ) cos3 2 F x x = + B. ( ) cos3 5 3 3 x F x = − +

C. ( ) cos3 2 3

x F x = − + D. ( ) cos3 2 F x x = − +

Câu 2. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm ( ) 4;0;1 A = và ( ) 2;2;3 B = − . Phương

trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB ? A. 3 0 x y z − − = . B. 3 6 0 x y z + + − = . C. 3 1 0 x y z − − + = . D. 6 2 2 1 0 x y z − − −= .

Câu 3. Tìm một nguyên hàm ( ) F x của hàm số ( ) 2 b f x ax x = + ( ) 0 x  biết rằng ( )1 1 F − = ;

( )1 4 F = ; ( )1 0 f = .

A. ( )

2 3 3 1 2 2 2 x F x

x = − − . B. ( )

2 3 3 7 4 2 4 x F x

x = − − .

C. ( )

2 3 3 7

2 4 4

x F x

x = + − . D. ( )

2 3 3 7

4 2 4

x F x

x = + + .

Câu 4. Xét hàm số ( ) f x liên tục trên   0;1 và thỏa mãn điều kiện ( ) ( ) 2 2 4 . 3 1 1 x f x f x x + − = − .

Tích phân ( )

1

0

d I f x x =  bằng:

A.

4 I  = B.

6 I  = C.

20 I  = D. 16 I  =

Câu 5. Tích phân

2

0

2 1 d x I x có giá trị bằng:

A. 2 . B. 3. C. 0 . D. 1.

Câu 6. Tính tích phân

e

2 1

1 d x I x x + =  .

A. 1 1 e I = + B. 1 2 e I = − C. 1 2 e I = + D. 1 1 e I = −

Câu 7. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt

phẳng song song với mặt phẳng ( ) Oyz ?

A. 2 0 x − = . B. 0 y z − = . C. 0 x y − = . D. 2 0 y − = .

ĐỀ CHÍNH THỨC

Đề thi môn Toán khối 12 Trang 2/6 trang - Mã đề thi 123

Câu 8. Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên thỏa mãn ( )d 10

d

a

f x x =  và ( )d 8

d

b

f x x =  ;

( )d 7

c

a

f x x =  . Tính ( )d

c

b

f x x  ?

A. ( )d 11

c

b

f x x = −  . B. ( )d 11

c

b

f x x =  . C. ( )d 5

c

b

f x x = −  . D. ( )d 5

c

b

f x x =  .

Câu 9. Biết rằng ( )

1

0

1 cos2 sin 2 cos2 4 x xdx a b c = + +  , với , , . a b c Khẳng định nào sau đây

đúng ? A. 2 1 a b c + + = −. B. 2 1 a b c + + = . C. 1 a b c + + = . D. 0. a b c −+ =

Câu 10. Cho hàm số ( ) f x liên tục trên đoạn   0;10 và ( )

10

0

d 7 f x x =  và ( )

6

2

d 3 f x x =  . Tính

( ) ( )

2 10

0 6 d d P f x x f x x = +   .

A. 7 P = . B. 4 P = −. C. 4 P = . D. 10 P = .

Câu 11. Tìm 6 2 d 3 1 x x x

+

−  .

A. ( ) ( ) 2 4ln 3 1 F x x x C = + − + B. ( ) 4 2 ln 3 1 3 F x x x C = + − +

C. ( ) 2 4ln 3 1 F x x x C = + −+ D. ( ) 4 ln 3 1 3 F x x C = − +

Câu 12. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm ( ) 3;4;5 A , ( ) 1;0;1 B − . Tìm tọa độ

điểm M thõa mãn 0 MA MB + = .

A. ( ) 4; 4; 4 M − − − . B. ( ) 1;2;3 M . C. ( ) 2;4;6 M . D. ( ) 4;4;4 M .

Câu 13. Mặt phẳng qua 3 điểm ( ) 1;0;0 A , ( ) 0; 2;0 B − , ( ) 0;0,3 C có phương trình là:

A. 1 1 2 3 x y z + + = − −

B. 6 3 2 6 x y z − + = C. 2 3 1 x y z − + = D. 6 1 2 3 x y z + + = −

Câu 14. Tìm một nguyên hàm ( ) F x của hàm số ( ) ( ) 48 7 ln f x x x = − biết ( )1 5 F = .

A. ( ) ( ) 2 2 24 7 .ln 12 7 5 F x x x x x x = − − + + . B. ( ) ( ) 2 2 24 7 .ln 12 7 9 F x x x x x x = − − + + .

C. ( ) ( ) 2 2 24 7 .ln 12 7 10 F x x x x x x = − − + + . D. ( ) ( ) 2 2 24 7 .ln 12 7 5 F x x x x x x = − − + − .

Câu 15. Viết phương trình mặt cầu tâm ( ) 1; 2; 3 I và tiếp xúc với ( ) Oyz ?

A. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 1 2 3 1. x y z − + − + − = B. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 1 2 3 9. x y z − + − + − =

C. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 1 2 3 25. x y z − + − + − = D. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 1 2 3 4. x y z − + − + − =

Câu 16. Giả sử ( ) ( )( )( ) ( )

2 3 d 1 1 2 3 1 + = − + + + + + 

x x C x x x x g x (C là hằng số).

Tính tổng các nghiệm của phương trình ( ) 0 = g x .

A. 1 − B. 1 C. 3 D. 3 −

Câu 17. Cho hai hàm số liên tục f và g có nguyên hàm lần lượt là F và G trên đoạn  …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo