Quảng cáo
Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Lê Thị Riêng Bạc Liêu
QR

Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Lê Thị Riêng Bạc Liêu

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Lê Thị Riêng Bạc Liêu Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề kiểm tra giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 12 năm học 2022 – 2023 trường THPT Lê Thị Riêng, huyện Hòa Bình, tỉnh Bạc Liêu; đề thi hình thức trắc nghiệm 100% với 50 câu hỏi và bài toán, thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề); đề thi có đáp án mã đề 101. Trích dẫn Đề giữa kỳ 2 Toán lớp 12 năm 2022 – 2023 trường THPT Lê Thị Riêng – Bạc Liêu : + Một hoa văn trang trí được tạo ra từ một miếng bìa mỏng hình vuông cạnh bằng 10 cm bằng cách khoét đi bốn phần bằng nhau có hình dạng parabol như hình bên. Biết AB = 5 cm, OH = 4 cm. Tính diện tích bề mặt hoa văn đó bằng? + Trong không gian cho vật thể được giới hạn bởi hai mặt phẳng vuông góc với trục lần lượt tại. Một mặt phẳng tùy ý vuông góc với tại điểm có hoành độ cắt vật thể theo thiết diện có diện tích là với là hàm số liên tục trên. Thể tích của thể tích đó được tính theo công thức? + Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt cầu 2 22 S x y z 1 2 3 16 và các điểm A (102) B (−122). Gọi (P) là mặt phẳng đi qua hai điểm A B sao cho thiết diện của (P) với mặt cầu (S) có diện tích nhỏ nhất. Khi viết phương trình (P) dưới dạng (P ax by cz) 3 0. Tính T abc? File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Mã đề 101 Trang 1/6

TRƯỜNG THPT LÊ THỊ RIÊNG

TỔ TOÁN- TIN

--------------- ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 06 trang)

KIỂM TRA GIỮA KỲ 2- NH 2022 - 2023

Môn: TOÁN 12 Thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Mã đề thi 101

Câu 1: Cho

6

0 8 f ( x )dx = ∫ . Khi đó tích phân

3

0 4f(2x)dx ∫ bằng

A. 8. B. 16 − . C. 32. D. 16. Câu 2: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu ( ) 2 2 2 2 2 4 2 0 S : x y z x y z + + − + − − = . Bán

kính r của mặt cầu là A. 2 2 r = . B. 2 r = . C. 4 r = . D. 26 r = .

Câu 3: Tích phân

1 4 2

1 3 2 ( x x )dx

− − + ∫ bằng

A. 6 5 . B. 0. C. 12 5 . D. 12 5 − .

Câu 4: Một hoa văn trang trí được tạo ra từ một miếng bìa mỏng hình vuông cạnh bằng 10 cm bằng cách khoét đi bốn phần bằng nhau có hình dạng parabol như hình bên. Biết 5 AB = cm, 4 OH = cm. Tính diện tích bề mặt hoa văn đó bằng

A.

2 14 3 cm . B. 2 50 cm . C.

2 160 3 cm . D.

2 140 3 cm .

Câu 5: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho vectơ 2 3 4 a i j k = − +     . Tọa độ của vectơ alà

A. ( ) 4 3 2 a ; ; = − − 

. B. ( ) 2 4 3 a ; ; = 

. C. ( ) 4 3 2 a ; ; − = − 

. D. ( ) 4 3 2 a ; ; = − 

.

Câu 6: Hàm số ( ) ( ) 4 1 F x ax b x = + + ( a,b là các hằng số thực) là một nguyên hàm của

( ) 12 4 1 x f x x = +

. Tính a b + ?

A. 1. B. 2 . C. 3. D. 0 . Câu 7: Tìm họ nguyên hàm 3 d x x ∫ ta được kết quả là

A. 3x C + . B. 3 3

x C ln + . C. 3 3 x ln C + . D. 1 3x C + + .

Câu 8: Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng ( ) 2 3 5 1 0 P : x y z − + + = . Mặt phẳng ( ) P có một vectơ

pháp tuyến là A. ( ) 4 2 3 5 n ; ; = 

. B. ( ) 1 2 3 5 n ; ; = − − 

. C. ( ) 2 2 3 5 n ; ; = − − 

. D. ( ) 3 2 3 5 n ; ; = − 

.

A

B

H O

Mã đề 101 Trang 2/6

Câu 9: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu ( ) ( ) ( ) ( ) 2 2 2 1 2 3 16 S : x y z − + − + − = và các

điểm ( ) 1 0 2 A ; ; , ( ) 1 2 2 B ; ; − . Gọi ( ) P là mặt phẳng đi qua hai điểm A , B sao cho thiết diện của

( ) P với mặt cầu ( ) S có diện tích nhỏ nhất. Khi viết phương trình ( ) P dưới dạng

( ) 3 0 P : ax by cz + + + = . Tính T a b c = + + ?

A. 2 −. B. 3. C. 3 −. D. 0 . Câu 10: Trong không gian Oxyz , cho ba điểm ( ) 3 1 2 M , , − , ( ) 4 1 1 N , , −− , ( ) 2 0 2 P , , . Mặt phẳng ( ) MNP

có phương trình là A. 3 3 8 0 x y z + − − = . B. 3 2 8 0 x y z − + − = . C. 3 3 8 0 x y z + − + = . D. 3 3 8 0 x y z + + − = .

Câu 11: Cho hàm số 4 2 3 y x x m = − + có đồ thị ( ) m C , với m là tham số thực. Giả sử ( ) m C cắt trục Ox

tại bốn điểm phân biệt như hình vẽ

Gọi 1S , 2S , 3S là diện tích các miền gạch chéo được cho trên hình vẽ. Giá trị của m để 1 3 2 S S S + = là

A. 5 4 − . B. 5 2 . C. 5 2 − . D. 5 4 .

Câu 12: Cho hàm số ( ) f x liên tục trên .  Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. ( ) ( ) 5 5 f x dx f x dx. = + ∫ ∫ B. ( ) ( ) 5 f x dx f x dx. = ∫ ∫

C. ( ) ( ) 1 5 5 f x dx f x dx. = ∫ ∫ D. ( ) ( ) 5 5 f x dx f x dx. = ∫ ∫

Câu 13: Biết ( ) F x là một nguyên hàm của hàm số ( ) 2 1 x f x e = + thoả mãn ( ) 0 1 F . = Khi đó, khẳng

định đúng là A. ( ) 2 1 x F x e x = + −. B. ( ) 2x F x e x = + .

C. ( ) 2 2 x F x e x = + + . D. ( ) 2 1 x F x e x = + + .

Câu 14: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng ( ) 2 2 2 0 P : x y z − + − = và điểm

( ) 1 2 1 I ; ; − − . Phương trình mặt cầu ( ) S có tâm I và cắt mặt phẳng ( ) P theo giao tuyến là đường

tròn có bán kính bằng 5là

A. ( ) ( ) ( ) ( ) 2 2 2 1 2 1 16 S : x y z . + + − + + = B. ( ) ( ) ( ) ( ) 2 2 2 1 2 1 25 S : x y z . + + − + + =

C. ( ) ( ) ( ) ( ) 2 2 2 1 2 1 34 S : x y z . + + − + + = D. ( ) ( ) ( ) ( ) 2 2 2 1 2 1 34 S : x y z . − + + + − =

Câu 15: Cho hàm số ( ) f x liên tục trên , có đồ thị như hình vẽ. Gọi S là diện tích hình phẳng được

giới hạn bởi đồ thị hàm số ( ) f x , trục hoành và trục tung. Khẳng định nào sau đây đúng?

O x

y

c d

( ) y f x =

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo