Quảng cáo
Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Nguyễn Trung Trực Kiên Giang
QR

Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Nguyễn Trung Trực Kiên Giang

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Nguyễn Trung Trực Kiên Giang Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Toán lớp 12 năm học 2022 – 2023 trường THPT Nguyễn Trung Trực, tỉnh Kiên Giang; đề thi hình thức 100% trắc nghiệm với 40 câu hỏi và bài toán, thời gian làm bài 90 phút; đề thi có đáp án mã đề 920 919 918 917 921 916. Trích dẫn Đề giữa kì 2 Toán lớp 12 năm 2022 – 2023 trường THPT Nguyễn Trung Trực – Kiên Giang : + Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P xy): 2 2 0 và hai điểm A(1;2;-1), B(2;-1;1). Phương trình của mặt phẳng Q đi qua hai điểm A B và vuông góc với mặt phẳng (P) có dạng ax by z c 5 0. Giá trị của biểu thức (abc) bằng? + Trong không gian Oxyz, cho hai mặt phẳng (P mx y m z): 4 (1) 1 0 và (Q x ny n z): 4 (2) 5 0 với m n là tham số. Khi mặt phẳng (P) và mặt phẳng (Q) song song nhau thì mặt phẳng (P) đi qua điểm nào dưới đây? + Phần được gạch sọc trong hình bên là hình phẳng (H) được giới hạn bởi đồ thị hàm số y x đường thẳng y x 2 6 và trục hoành. Diện tích của hình (H) bằng? File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

1 Mã đề 916

SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRUNG TRỰC

( Đề có 4 trang )

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2

NĂM HỌC 2022 - 2023

MÔN TOÁN – 12 Thời gian làm bài: 90 phút Họ tên :...................................................... Số báo danh : ............... Câu 1: Tìm ( ) 3 4 ln F x x xdx = ∫ bằng cách đặt 3 ln , 4 u x dv x dx = = ta được

A. ( ) 4 3 ln . F x x x x dx = +∫ B. ( ) 4 3 ln . F x x x x dx = −∫

C. ( ) 3 4 ln . F x x x xdx = −∫ D. ( ) 3 4 ln . F x x x xdx = +∫

Câu 2: Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng ( ):3 2 0 P x z − + = . Vectơ nào dưới đây là một vectơ

pháp tuyến của ( ) P ?

A. ( ) 3 3;0; 1 . n = −  B. ( ) 2 3; 1;0 . n = −  C. ( ) 4 1;0; 1 . n = − −  D. ( ) 1 3; 1;2 . n = − 

Câu 3: Trong không gian Oxyz , mặt cầu có tâm ( ) 2; 1;2 I − và đi qua điểm ( ) 2;0;1 A có phương trình là

A. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 2 1 2 4 x y z − + + + − = . B. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 2 1 2 26 x y z + + + + − = .

C. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 2 1 2 2 x y z − + + + − = . D. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 2 1 2 2 x y z + + − + + = .

Câu 4: Biết ( )

2

1 d 3 f x x = ∫ và ( )

3

2 d 2 f x x = ∫ , giá trị của ( )

3

1 d f x x ∫ bằng

A. 1. B. 5. C. 1 −. D. 6 . Câu 5: Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. sin d cos . x x x C = + ∫ B. 2 1 sin d sin . 2 x x x C = + ∫

C. sin d cos . x x x C = − + ∫ D. sin d sin . x x x C = − + ∫

Câu 6: Trong không gian , Oxyz cho hình bình hành ABCD với ( ) 1;2; 1 A − , ( ) 2; 1;3 B − và ( ) 3;5;1 C − .

Tọa độ của điểm D là A. ( ) 2;2;5 . − B. ( ) 4;8; 5 . − − C. ( ) 6; 4;1 . − D. ( ) 4;8; 3 . − −

Câu 7: Cho ( ) cos x f x e x = + . Một nguyên hàm của hàm số ( ) f x là

A. ( )

1 sin . 1

xe F x x x

+ = − + B. ( ) sin . x F x e x = −

C. ( )

1 sin . 1

xe F x x x

+ = + + D. ( ) sin . x F x e x = +

Câu 8: Cho ( )

2

0 d 6 f x x = ∫ . Giá trị của ( )

0

2 2 d f x x ∫ bằng

A. 12. B. 3. C. 4 . D. 24 . Câu 9: Cho hình thang cong được giới hạn bởi các đường ( ): , , 0, 2 C y x Ox x x = = = quay xung quanh

trục hoành ta được khối tròn xoay ( ). T Thể tích khối tròn xoay ( ) T bằng

A.

2

0 . x dx ∫ B.

2 2

0 . x dx ∫ C.

2

0 . x dx π∫ D.

2 2

0 . x dx π∫

Câu 10: Diện tích của hình phẳng được giới hạn bởi các đường 2 y x = , 3 2 y x = − , 1 x = , 2 x = bằng

A. 1 3 . B. 1 6 . C. 2 3 . D. 1.

Mã đề 916

2 Mã đề 916

Câu 11: Cho hai hàm số ( ) ( ) , u u x v v x = = có đạo hàm liên tục trên .  Khẳng định nào sau đây là

đúng?

A.

1 1 1

0 0 0 . udv uv vdu = − ∫ ∫ B.

1 1

0 0 . udv uv vdu = − ∫ ∫

C.

1 1

0 0 . udv uv vdu = + ∫ ∫ D.

1 1 1

0 0 0 . udv uv vdu = + ∫ ∫

Câu 12: Biết ( )

2

1 d 3 f x x = ∫ và ( )

2

1 d 2 g x x = ∫ , giá trị của ( ) ( )

2

1 d f x g x x   −   ∫ bằng

A. 5. B. 1 −. C. 1. D. 6 . Câu 13: Trong không gian , Oxyz cho mặt phẳng ( ): 4 5 1 0. P x y z + − + = Mặt phẳng ( ) P vuông góc với

mặt phẳng nào dưới đây? A. ( ): 2 6 0. x y z ω + + = B. ( ): 2 6 0. x y z α − − =

C. ( ): 2 6 0. x y z β − + = D. ( ): 2 6 0. x y z γ + − =

Câu 14: Trong không gian Oxyz , mặt phẳng ( ) Oxz có phương trình là

A. 0. x = B. 0. z = C. 0 y = . D. 0. x z + =

Câu 15: Cho hình phẳng D được giới hạn bởi đường cong 2 9 y x   , trục hoành và các đường thẳng 0, 4 x x   . Khối tròn xoay được sinh ra khi quay D xung quanh trục hoành có thể tích bằng

A. 9 10 ln3 . 2 π   +    

B. 172 . 3 π C. 172 3 ⋅ D. 9 10 ln3 . 2   +    

Câu 16: Cho ( )

2

0 d 6 f x x = ∫ . Giá trị của ( ) ( )

0

2 2 d x f x x + ∫ bằng

A. 20 3 . B. 3 6 ln 2 + . C. 6 3ln 2 + . D. 4 6 ln 2 + .

Câu 17: Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu ( ) 2 2 2 : 9. S x y z + + = Bán kính của ( ) S bằng

A. 9. R = B. 3. R = C. 6. R = D. 18. R =

Câu 18: Cho hàm số ( ) f x có đạo hàm trên  và ( )

0

2 d 6 f x x ′ = ∫ . Giá trị của ( ) ( ) 2 0 f f − bằng

A. 6 −. B. 6 . C. 3. D. 4 . Câu 19: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm ( ) ( ) 5; 2;1 , 7;5; 3 A B − − − . Tọa độ của AB 

là

A. ( ) 12;3; 4 − . B. ( ) 12;7; 2 − . C. ( ) 2;7; 4 − . D. ( ) 12;7; 4 − .

Câu 20: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm ( ) 3;2;1 A , ( ) 1;0;5 B − . …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo