 lop 12 mon Toan nam 2022 2023 truong THPT Phan Ngoc Hien Ca Mau.png)
Trang 1/6 - Mã đề 001
SỞ GD & ĐT CÀ MAU Trường THPT Phan Ngọc Hiển
KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II, NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN TOÁN - KHỐI 12 Thời gian làm bài : 90 phút; (Đề có 50 câu)
(Đề có 6 trang)
Họ tên : ............................................................... Lớp : ...................
Câu 1: Biết ( ) f x làm hàm liên tục trên và ( )
9
0 d 9 f x x = ∫ . Khi đó giá trị của ( )
4
1 3 3 d f x x − ∫ là
A. 27 . B. 24 . C. 0 . D. 3. Câu 2: Cho hai số phức 1 1 2 z i = + và ( ) 2 2 1 z a a i = + + . Tìm tất cả các giá trị thực của a để
1 2 z z = .
A. 1 a = −. B. 1 a = . C. 3 a = hoặc 3 a = − . D. 1 a = hoặc 1 a = −.
Câu 3: Môđun của số phức 4 3 z i = − bằng
A. 7 . B. 25 . C. 7 . D. 5.
Câu 4: Nếu ( )
1
0 d 2 f x x = ∫ và ( )
3
1 d 5 f x x = ∫ thì ( )
3
0 d f x x ∫ bằng
A. 10. B. 3. C. 3 −. D. 7 . Câu 5: Cho hàm số ( ) f x có đạo hàm liên tục trên đoạn [ ] 0;1 thỏa mãn ( ) 1 3 f = và
( )
1 '
0 . 2 x f x dx = ∫ . Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. ( )
1
0 1 f x dx = − ∫ . B. ( )
1
0 1 f x dx = ∫ . C. ( )
1
0 5 f x dx = ∫ . D. ( )
1
0 6 f x dx = ∫ .
Câu 6: Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường 2 y x = và 2 2 y x = − . Khẳng định
nào sau đây đúng?
A. ( ) 2 1
1 2 1 d S x x
− = − ∫ . B. ( ) 2 1
0 2 1 d S x x = − ∫ . C. ( ) 2 1
0 2 1 d S x x = − ∫ . D. ( ) 2 1
1 2 1 d S x x
− = − ∫ .
Câu 7: Họ nguyên hàm của hàm số ( ) sin 2 f x x = là
A. 2 sin x C − + . B. cos 1 2 2x C + . C. 2 cos x C + . D. cos 1 2 2x C − + .
Câu 8: Họ nguyên hàm ( ) F x của hàm số ( ) 2 1 f x x = + là
A. . ( ) 1 2 F x x C = + + . B. ( )
3
3 x F x x C = + + . C. ( ) 2 F x x C = + . D. ( )
2
2 x F x x C = + + .
Câu 9: Cho số phức 1 2 z i = + . Số phức liên hợp của z là
A. 1 2 z i = −− . B. 1 2 z i = − . C. 2 z i = + . D. 1 2 z i = −+ .
Mã đề 001
Trang 2/6 - Mã đề 001
Câu 10: Phần ảo của số phức 2 1 z i i bằng
A. 1. B. 1 −. C. 3 −. D. 3. Câu 11: Trên mặt phẳng Oxy , biết tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thoả mãn 2 5 4 z i + − =
là đường tròn tâm ( ) ; I a b và bán kính 0 R c = > . Khi đó, a b c + + bằng
A. 7 . B. 1 −. C. 1. D. 5. Câu 12: Khẳng định nào sau đây sai?
A.
2
2 x xdx C = + ∫ . B. x x e dx e C = + ∫ . C. 1 ln dx x C x = + ∫ . D. dx x C = + ∫ .
Câu 13: Cho số phức z thỏa mãn ( ) 1 11 3 i z i + = − . Điểm M biểu diễn số phức z trong mặt phẳng
tọa độ là
A. ( ) 14; 14 M − . B. ( ) 8; 14 M − . C. ( ) 4; 7 M − . D. ( ) 7; 7 M − .
Câu 14: Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên đoạn [ ] ; a b . Gọi D là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị
hàm số ( ) y f x = , trục hoành và hai đường thẳng x a = , x b = ( ) a b < . Thể tích khối tròn xoay tạo
thành khi quay D quanh trục hoành được tính theo công thức.
A. ( ) 2 d
b
a V f x x π = ∫ . B. ( ) 2 2 d
b
a V f x x π = ∫ . C. ( ) 2 2 d
b
a V f x x π = ∫ . D. ( ) 2 d
b
a V f x x π = ∫ .
Câu 15: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số 2 4 5 y x x = − + , trục hoành và hai đường thẳng 1 x = , 2 x = bằng
A. 28 15 π . B. 4 3π . C. 4 3 . D. 14 3 .
Câu 16: Nếu ( )
3
0 6 f x dx = ∫ thì ( )
3
0 2 f x dx ∫ bằng
A. 12. B. 36. C. 8. D. 4 .
Câu 17: Cho f là một hàm số liên tục trên đoạn [ ] 1;2 . Biết F là nguyên hàm của hàm f trên
đoạn [ ] 1;2 thỏa mãn ( )1 1 F = − và ( ) 2 3 F = . Khi đó ( )
2
1 d f x x ∫ .
A. 4 . B. 2 . C. 4 −. D. 2 −.
Câu 18: Phần thực và phần ảo của số phức 1 2 z i = − là A. Phần thực là 1, phần ảo là 2i − . B. Phần thực là 1, phần ảo là i −. C. Phần thực là 1, phần ảo là 2i . D. Phần thực là 1, phần ảo là 2 −.
Câu 19: Cho hai số phức 1 1 2 z i = + và 2 2 3 z i = − . Phần ảo của số phức 1 2 3 2 z z z = − là
A. 1. B. 12. C. 12i . D. 11.
Câu 20: Toạ độ điểm biểu diễn của số phức 1 3 3 4 i z i − = − là
A. 3 1 ; 5 5 A −
. B. 1 3 ; 5 5 C −
. C. 1 3 ; 5 5 D
. D. 3 1 ; 5 5 B
.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.