Quảng cáo
Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Phan Ngọc Hiển Cà Mau
QR

Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Phan Ngọc Hiển Cà Mau

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Phan Ngọc Hiển Cà Mau Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề kiểm tra chất lượng giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 12 năm học 2022 – 2023 trường THPT Phan Ngọc Hiển, huyện Năm Căn, tỉnh Cà Mau; đề thi được biên soạn theo hình thức 100% trắc nghiệm, đề gồm 06 trang với 50 câu hỏi và bài toán, thời gian học sinh làm bài thi là 90 phút; đề thi có đáp án mã đề 001 002 003 004. Trích dẫn Đề giữa kỳ 2 Toán lớp 12 năm 2022 – 2023 trường THPT Phan Ngọc Hiển – Cà Mau : + Trên mặt phẳng Oxy biết tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thoả mãn z i 25 4 là đường tròn tâm I ab và bán kính R c 0. Khi đó abc bằng? + Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu 2 22 2 Sx y z x z m 649 0. Gọi T là tập các giá trị của m để mặt cầu (S) tiếp xúc với mặt phẳng (Oyz). Tích các giá trị của m trong T bằng? + Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số y fx trục Ox và các đường thẳng x ax b a b được xác định bởi công thức? File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề 001

SỞ GD & ĐT CÀ MAU Trường THPT Phan Ngọc Hiển

KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II, NĂM HỌC 2022 - 2023

MÔN TOÁN - KHỐI 12 Thời gian làm bài : 90 phút; (Đề có 50 câu)

(Đề có 6 trang)

Họ tên : ............................................................... Lớp : ...................

Câu 1: Biết ( ) f x làm hàm liên tục trên  và ( )

9

0 d 9 f x x = ∫ . Khi đó giá trị của ( )

4

1 3 3 d f x x − ∫ là

A. 27 . B. 24 . C. 0 . D. 3. Câu 2: Cho hai số phức 1 1 2 z i = + và ( ) 2 2 1 z a a i = + + . Tìm tất cả các giá trị thực của a để

1 2 z z = .

A. 1 a = −. B. 1 a = . C. 3 a = hoặc 3 a = − . D. 1 a = hoặc 1 a = −.

Câu 3: Môđun của số phức 4 3 z i = − bằng

A. 7 . B. 25 . C. 7 . D. 5.

Câu 4: Nếu ( )

1

0 d 2 f x x = ∫ và ( )

3

1 d 5 f x x = ∫ thì ( )

3

0 d f x x ∫ bằng

A. 10. B. 3. C. 3 −. D. 7 . Câu 5: Cho hàm số ( ) f x có đạo hàm liên tục trên đoạn [ ] 0;1 thỏa mãn ( ) 1 3 f = và

( )

1 '

0 . 2 x f x dx = ∫ . Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. ( )

1

0 1 f x dx = − ∫ . B. ( )

1

0 1 f x dx = ∫ . C. ( )

1

0 5 f x dx = ∫ . D. ( )

1

0 6 f x dx = ∫ .

Câu 6: Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường 2 y x = và 2 2 y x = − . Khẳng định

nào sau đây đúng?

A. ( ) 2 1

1 2 1 d S x x

− = − ∫ . B. ( ) 2 1

0 2 1 d S x x = − ∫ . C. ( ) 2 1

0 2 1 d S x x = − ∫ . D. ( ) 2 1

1 2 1 d S x x

− = − ∫ .

Câu 7: Họ nguyên hàm của hàm số ( ) sin 2 f x x = là

A. 2 sin x C − + . B. cos 1 2 2x C + . C. 2 cos x C + . D. cos 1 2 2x C − + .

Câu 8: Họ nguyên hàm ( ) F x của hàm số ( ) 2 1 f x x = + là

A. . ( ) 1 2 F x x C = + + . B. ( )

3

3 x F x x C = + + . C. ( ) 2 F x x C = + . D. ( )

2

2 x F x x C = + + .

Câu 9: Cho số phức 1 2 z i = + . Số phức liên hợp của z là

A. 1 2 z i = −− . B. 1 2 z i = − . C. 2 z i = + . D. 1 2 z i = −+ .

Mã đề 001

Trang 2/6 - Mã đề 001

Câu 10: Phần ảo của số phức    2 1 z i i    bằng

A. 1. B. 1 −. C. 3 −. D. 3. Câu 11: Trên mặt phẳng Oxy , biết tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thoả mãn 2 5 4 z i + − =

là đường tròn tâm ( ) ; I a b và bán kính 0 R c = > . Khi đó, a b c + + bằng

A. 7 . B. 1 −. C. 1. D. 5. Câu 12: Khẳng định nào sau đây sai?

A.

2

2 x xdx C = + ∫ . B. x x e dx e C = + ∫ . C. 1 ln dx x C x = + ∫ . D. dx x C = + ∫ .

Câu 13: Cho số phức z thỏa mãn ( ) 1 11 3 i z i + = − . Điểm M biểu diễn số phức z trong mặt phẳng

tọa độ là

A. ( ) 14; 14 M − . B. ( ) 8; 14 M − . C. ( ) 4; 7 M − . D. ( ) 7; 7 M − .

Câu 14: Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên đoạn [ ] ; a b . Gọi D là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị

hàm số ( ) y f x = , trục hoành và hai đường thẳng x a = , x b = ( ) a b < . Thể tích khối tròn xoay tạo

thành khi quay D quanh trục hoành được tính theo công thức.

A. ( ) 2 d

b

a V f x x π = ∫ . B. ( ) 2 2 d

b

a V f x x π = ∫ . C. ( ) 2 2 d

b

a V f x x π = ∫ . D. ( ) 2 d

b

a V f x x π = ∫ .

Câu 15: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số 2 4 5 y x x = − + , trục hoành và hai đường thẳng 1 x = , 2 x = bằng

A. 28 15 π . B. 4 3π . C. 4 3 . D. 14 3 .

Câu 16: Nếu ( )

3

0 6 f x dx = ∫ thì ( )

3

0 2 f x dx ∫ bằng

A. 12. B. 36. C. 8. D. 4 .

Câu 17: Cho f là một hàm số liên tục trên đoạn [ ] 1;2 . Biết F là nguyên hàm của hàm f trên

đoạn [ ] 1;2 thỏa mãn ( )1 1 F = − và ( ) 2 3 F = . Khi đó ( )

2

1 d f x x ∫ .

A. 4 . B. 2 . C. 4 −. D. 2 −.

Câu 18: Phần thực và phần ảo của số phức 1 2 z i = − là A. Phần thực là 1, phần ảo là 2i − . B. Phần thực là 1, phần ảo là i −. C. Phần thực là 1, phần ảo là 2i . D. Phần thực là 1, phần ảo là 2 −.

Câu 19: Cho hai số phức 1 1 2 z i = + và 2 2 3 z i = − . Phần ảo của số phức 1 2 3 2 z z z = − là

A. 1. B. 12. C. 12i . D. 11.

Câu 20: Toạ độ điểm biểu diễn của số phức 1 3 3 4 i z i − = − là

A. 3 1 ; 5 5 A  −    

. B. 1 3 ; 5 5 C   −    

. C. 1 3 ; 5 5 D     

. D. 3 1 ; 5 5 B     

.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo