Quảng cáo
Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Đỗ Công Tường Đồng Tháp
QR

Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Đỗ Công Tường Đồng Tháp

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Đỗ Công Tường Đồng Tháp Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề kiểm tra giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 12 năm học 2022 – 2023 trường THPT Đỗ Công Tường, tỉnh Đồng Tháp; đề thi hình thức 100% trắc nghiệm với 50 câu hỏi và bài toán, thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề); đề thi có đáp án mã đề 769 770 771 772. Trích dẫn Đề giữa kỳ 2 Toán lớp 12 năm 2022 – 2023 trường THPT Đỗ Công Tường – Đồng Tháp : + Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm A(1;2;3). Tìm tọa độ điểm H là hình chiếu vuông góc của A lên mặt phẳng (Oyz). + Tính thể tích vật thể tròn xoay sinh ra bởi hình phẳng giới hạn bởi các đường y x 2 1 y 0 x x 0 4 khi quay quanh Ox. + Hàm số y fx liên tục trên [0;2]. F x là một nguyên hàm của hàm số f x trên [0;2] và F F (0) 1 1 0. Mệnh đề nào sau đây đúng? File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

1/6 - Mã đề 769

TRƯỜNG THPT ĐỖ CÔNG TƯỜNG

TỔ TOÁN – TIN – CÔNG NGHỆ

(Đề thi có 06 trang)

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ 2

NĂM HỌC 2022 - 2023

MÔN TOÁN KHỐI 12 Thời gian làm bài : 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ...................

Câu 1. Cho = ∫

6

0 ( ) 12 f x dx . Tính = ∫

2

0 (3 ) . I f x dx

A. = 4 I . B. = 6 I . C. = 5 I . D. = 36 I .

Câu 2. Biết ( ) F x là một nguyên hàm của hàm số 1 ( ) f x x = và (1) 3 F = . Tính (4) F .

A. (4) 3 F = B. (4) 6 F = C. (4) 5 F = D. (4) 4 F =

Câu 3. Biết . d . . x x x x e x a xe b e C = + + ∫ ( ) , ∈ a b . Khi đó a b − bằng

A. 2 . B. 1. C. −2. D. 0 .

Câu 4. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm ( ) 1;2;3 A . Tìm tọa độ điểm H là hình chiếu vuông

góc của A lên mặt phẳng ( ) Oyz .

A. ( ) 0;2;3 H . B. ( ) 1;0;0 H . C. ( ) 1;2;0 H . D. ( ) 1;0;3 H .

Câu 5. Biết 2 ( ) . f x dx x C = + ∫ Tính (2 ) f x dx ∫

A. 2 (2 ) 4 f x dx x C = + ∫ . B. 2 1 (2 ) 4 f x dx x C = + ∫ . C. 2 1 (2 ) 2 f x dx x C = + ∫ . D. 2 (2 ) 2 f x dx x C = + ∫ .

Câu 6. Tích phân

2

0 sin xdx

π ∫ bằng

A. 1 −. B. 2 . C. 1. D. 0 .

Câu 7. Cho ( ) ( ) ; f x g x là các hàm số xác định và liên tục trên . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A. 2 ( ) 2 ( ) f x dx f x dx = ∫ ∫ . B. [ ] ( ) ( ) ( ) ( ) f x g x dx f x dx g x dx + = + ∫ ∫ ∫ .

C. [ ] ( ) ( ) ( ) ( ) f x g x dx f x dx g x dx − = − ∫ ∫ ∫ . D. ( ). ( ) ( ) . ( ) f x g x dx f x dx g x dx = ∫ ∫ ∫ .

Câu 8. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , mặt phẳng đi qua ( ) 1;2;3 M và song song với mặt phẳng

2 3 1 0 x y z − + −= có phương trình là:

A. 2 3 6 0 x y z − + − = . B. 2 3 6 0 x y z + − − = . C. 2 3 6 0 x y z + − + = . D. 2 3 6 0 x y z − + + = .

Câu 9. Cho

1

0 ( ) f x ∫ dx 2 = ;

3

0 ( ) f x ∫ dx 5 = . Tính

3

1 ( ) f x ∫ dx

A. 1. B. 7. C. 5. D. 3.

Mã đề 769

2/6 - Mã đề 769

Câu 10. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm ( ) 0;1;1 A ) và ( ) 1;2;3 B . Viết phương trình của

mặt phẳng ( ) P đi qua A và vuông góc với đường thẳng AB .

A. 2 3 0 x y z + + − = . B. 3 4 7 0 x y z + + − = . C. 2 6 0 x y z + + − = . D. 3 4 26 0 x y z + + − = .

Câu 11. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho mặt cầu ( ) ( ) ( ) ( ) − + − + + = 2 2 2 : 5 1 2 9 S x y z . Tính bán

kính R của ( ) S .

A. = 9 R . B. = 6 R . C. = 18 R . D. = 3 R .

Câu 12. Cho hàm số ( ) f x có đạo hàm là ( ) f x ′ và một nguyên hàm là ( ) F x . Trong các mệnh đề sau,

mệnh đề nào đúng?

A. ( ) ( ) d 2023 f x x F x ′ = + ∫ . B. ( ) ( ) d 2023 f x x f x ′ = + ∫ .

C. ( ) ( ) d f x x F x C ′ = + ∫ . D. ( ) ( ) d f x x f x C = + ∫ .

Câu 13. Tính thể tích vật thể tròn xoay sinh ra bởi hình phẳng giới hạn bởi các đường

2 1 y x = + , 0 y = , 0; 4 x x = = khi quay quanh Ox

A. 23π . B. 6 23π . C. 26 3 π . D. 20π .

Câu 14. Cho hàm số ( ) ( )

1

0 3 2 f x x xf x dx = + +∫ . Tích phân ( )

2

0 f x dx ∫ bằng

A. 20 . B. 0 . C. 18. D. 1 −.

Câu 15. Hàm số ( ) y f x = liên tục và có đạo hàm trên  thỏa ( ) ( ) ( ) ( ) 1 1 4 5 4 1 x f x x f x + − + − − = và

( ) ( )1 3 f x f x + + = . Tính ( )

1

0 I f x dx ′ = ∫

A. 1 I = −. B. 1 I = . C. 2 I = −. D. 2 I = .

Câu 16. Cho các hàm số ( ) ( ) , f x g x liên tục trên tập xác định. Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. ( ) ( ) ( ) ( ) f x g x dx f x dx g x dx − = −     ∫ ∫ ∫ . B. ( ) ( ) kf x dx k f x dx = ∫ ∫ .

C. ( ). ( ) ( ) . ( ) f x g x dx f x dx g x dx = ∫ ∫ ∫ . D. ( ) ( )

( ) ( )

f x dx f x dx g x g x dx = ∫ ∫ ∫

.

Câu 17. Tích phân

2

1

1 2 dx x   +     ∫ bằng

A. ln 2 1 −. B. ln 2 1 + . C. ln 2 3 + . D. ln 2 2 + .

Câu 18. Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng ( ) H giới hạn bởi các đường ( ) y f x = ;

0 y = ; x a = ; x b = ( ) a b < quanh trục hoành bằng

A. ( ) 2 b

a f x dx π∫ . B. ( ) 2 b

a f x dx ∫ . C. ( )

b

a f x dx ∫ . D. ( )

b

a f x dx ∫ .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo