 lop 12 mon Toan nam 2022 2023 truong THPT Do Cong Tuong Dong Thap.png)
1/6 - Mã đề 769
TRƯỜNG THPT ĐỖ CÔNG TƯỜNG
TỔ TOÁN – TIN – CÔNG NGHỆ
(Đề thi có 06 trang)
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ 2
NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN TOÁN KHỐI 12 Thời gian làm bài : 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ...................
Câu 1. Cho = ∫
6
0 ( ) 12 f x dx . Tính = ∫
2
0 (3 ) . I f x dx
A. = 4 I . B. = 6 I . C. = 5 I . D. = 36 I .
Câu 2. Biết ( ) F x là một nguyên hàm của hàm số 1 ( ) f x x = và (1) 3 F = . Tính (4) F .
A. (4) 3 F = B. (4) 6 F = C. (4) 5 F = D. (4) 4 F =
Câu 3. Biết . d . . x x x x e x a xe b e C = + + ∫ ( ) , ∈ a b . Khi đó a b − bằng
A. 2 . B. 1. C. −2. D. 0 .
Câu 4. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm ( ) 1;2;3 A . Tìm tọa độ điểm H là hình chiếu vuông
góc của A lên mặt phẳng ( ) Oyz .
A. ( ) 0;2;3 H . B. ( ) 1;0;0 H . C. ( ) 1;2;0 H . D. ( ) 1;0;3 H .
Câu 5. Biết 2 ( ) . f x dx x C = + ∫ Tính (2 ) f x dx ∫
A. 2 (2 ) 4 f x dx x C = + ∫ . B. 2 1 (2 ) 4 f x dx x C = + ∫ . C. 2 1 (2 ) 2 f x dx x C = + ∫ . D. 2 (2 ) 2 f x dx x C = + ∫ .
Câu 6. Tích phân
2
0 sin xdx
π ∫ bằng
A. 1 −. B. 2 . C. 1. D. 0 .
Câu 7. Cho ( ) ( ) ; f x g x là các hàm số xác định và liên tục trên . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A. 2 ( ) 2 ( ) f x dx f x dx = ∫ ∫ . B. [ ] ( ) ( ) ( ) ( ) f x g x dx f x dx g x dx + = + ∫ ∫ ∫ .
C. [ ] ( ) ( ) ( ) ( ) f x g x dx f x dx g x dx − = − ∫ ∫ ∫ . D. ( ). ( ) ( ) . ( ) f x g x dx f x dx g x dx = ∫ ∫ ∫ .
Câu 8. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , mặt phẳng đi qua ( ) 1;2;3 M và song song với mặt phẳng
2 3 1 0 x y z − + −= có phương trình là:
A. 2 3 6 0 x y z − + − = . B. 2 3 6 0 x y z + − − = . C. 2 3 6 0 x y z + − + = . D. 2 3 6 0 x y z − + + = .
Câu 9. Cho
1
0 ( ) f x ∫ dx 2 = ;
3
0 ( ) f x ∫ dx 5 = . Tính
3
1 ( ) f x ∫ dx
A. 1. B. 7. C. 5. D. 3.
Mã đề 769
2/6 - Mã đề 769
Câu 10. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm ( ) 0;1;1 A ) và ( ) 1;2;3 B . Viết phương trình của
mặt phẳng ( ) P đi qua A và vuông góc với đường thẳng AB .
A. 2 3 0 x y z + + − = . B. 3 4 7 0 x y z + + − = . C. 2 6 0 x y z + + − = . D. 3 4 26 0 x y z + + − = .
Câu 11. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho mặt cầu ( ) ( ) ( ) ( ) − + − + + = 2 2 2 : 5 1 2 9 S x y z . Tính bán
kính R của ( ) S .
A. = 9 R . B. = 6 R . C. = 18 R . D. = 3 R .
Câu 12. Cho hàm số ( ) f x có đạo hàm là ( ) f x ′ và một nguyên hàm là ( ) F x . Trong các mệnh đề sau,
mệnh đề nào đúng?
A. ( ) ( ) d 2023 f x x F x ′ = + ∫ . B. ( ) ( ) d 2023 f x x f x ′ = + ∫ .
C. ( ) ( ) d f x x F x C ′ = + ∫ . D. ( ) ( ) d f x x f x C = + ∫ .
Câu 13. Tính thể tích vật thể tròn xoay sinh ra bởi hình phẳng giới hạn bởi các đường
2 1 y x = + , 0 y = , 0; 4 x x = = khi quay quanh Ox
A. 23π . B. 6 23π . C. 26 3 π . D. 20π .
Câu 14. Cho hàm số ( ) ( )
1
0 3 2 f x x xf x dx = + +∫ . Tích phân ( )
2
0 f x dx ∫ bằng
A. 20 . B. 0 . C. 18. D. 1 −.
Câu 15. Hàm số ( ) y f x = liên tục và có đạo hàm trên thỏa ( ) ( ) ( ) ( ) 1 1 4 5 4 1 x f x x f x + − + − − = và
( ) ( )1 3 f x f x + + = . Tính ( )
1
0 I f x dx ′ = ∫
A. 1 I = −. B. 1 I = . C. 2 I = −. D. 2 I = .
Câu 16. Cho các hàm số ( ) ( ) , f x g x liên tục trên tập xác định. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. ( ) ( ) ( ) ( ) f x g x dx f x dx g x dx − = − ∫ ∫ ∫ . B. ( ) ( ) kf x dx k f x dx = ∫ ∫ .
C. ( ). ( ) ( ) . ( ) f x g x dx f x dx g x dx = ∫ ∫ ∫ . D. ( ) ( )
( ) ( )
f x dx f x dx g x g x dx = ∫ ∫ ∫
.
Câu 17. Tích phân
2
1
1 2 dx x + ∫ bằng
A. ln 2 1 −. B. ln 2 1 + . C. ln 2 3 + . D. ln 2 2 + .
Câu 18. Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng ( ) H giới hạn bởi các đường ( ) y f x = ;
0 y = ; x a = ; x b = ( ) a b < quanh trục hoành bằng
A. ( ) 2 b
a f x dx π∫ . B. ( ) 2 b
a f x dx ∫ . C. ( )
b
a f x dx ∫ . D. ( )
b
a f x dx ∫ .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.