Quảng cáo
Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT An Hải Hải Phòng
QR

Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT An Hải Hải Phòng

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Nội dung Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT An Hải Hải Phòng Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề kiểm tra chất lượng giữa học kì 2 môn Toán lớp 12 năm học 2022 – 2023 trường THPT An Hải, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng; đề thi hình thức 70% trắc nghiệm – 35 câu + 30% tự luận – 03 câu, thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề); đề thi có đáp án trắc nghiệm và lời giải chi tiết tự luận. Trích dẫn Đề giữa học kì 2 Toán lớp 12 năm 2022 – 2023 trường THPT An Hải – Hải Phòng : + Cho hàm số y fx liên tục trên a b. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số, đường thẳng x a đường thẳng x b b a và trục hoành là? + Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a. Cạnh bên SA a 5 2 vuông góc với mặt phẳng đáy. Xác định tâm, tính bán kính và thể tích khối cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD theo a. + Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz, cho mặt phẳng α 3 2 60 xyz. Vectơ nào không phải là vecto pháp tuyến của (α)? File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Mã đề 112 Trang 1/4

SỞ GD&ĐT HẢI PHÒNG TRƯỜNG THPT AN HẢI -------------------- (Đề có 4 trang)

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2

NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: TOÁN 12 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ............. Mã đề 112

PHẦN I- TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7,0 ĐIỂM)

Câu 1. Tính tích phân

2 2

1 2 1 I x x dx = − ∫ bằng cách đặt 2 1 u x = −. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A.

3

0 2 . I udu = ∫ B.

3

0 . I udu = ∫ C.

2

1

1 . 2 I udu = ∫ D.

2

1 . I udu = ∫

Câu 2. Để tính nguyên hàm ( ) 2 .cos x xdx + ∫ bằng phương pháp nguyên hàm từng phần, ta đặt:

A. ( ) 1, 2 cos u dv x xdx = = + . B. ( ) cos , 2 u x dv x dx = = + .

C. ( ) 2 cos , u x x dv dx = + = . D. 2, cos u x dv xdx = + = .

Câu 3. Khẳng định nào dưới đây đúng?

A. 1 e d e x x x C + = − + ∫ . B. e d e x x x x C = + ∫ .

C. e d e x x x C = + ∫ . D. 1 e d e x x x C + = + ∫ .

Câu 4. Trong không gian Oxyz , cho hai điểm ( ) ( ) 1;2;0 , 1;2; 1 A B − − , độ dài đoạn AB bằng

A. 12. B. 8. C. 5. D. 10.

Câu 5. Trong không gian Oxyz , cho điểm 0 0 0 0 (x ; ; ) M y z và mặt phẳng ( ): 0 Ax By Cz D α + + + = . Khi

đó khoảng cách từ điểm 0 M đến mặt phẳng ( ) α được tính theo công thức:

A.

0 0 0

2 2 2 | | Ax By Cz D

A B C

+ + +

+ +

. B.

0 0 0

2 2 2 Ax By Cz D

A B C

+ + +

+ +

.

C. 0 0 0 2 2 2 | | Ax By Cz D A B C + + + + +

. D. 0 0 0 2 2 2 Ax By Cz D A B C + + + + +

.

Câu 6. Họ nguyên hàm của hàm số ( ) 3 f x x = là

A. . B. . C. . D. .

Câu 7. Cho hàm số ( ) F x là một nguyên hàm của hàm số ( ) f x liên tục trên đoạn [ ] ;a b . Khi đó giá trị

của tích phân ( )

b

a f x dx ∫ là

A. ( ) ( ) f a f b − . B. ( ) ( ) F b F a − .

C. ( ) ( ) F a F b − . D. ( ) ( ) f b f a − .

Câu 8. Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên [ ] ;a b . Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số,

đường thẳng x a = , đường thẳng ( ) x b b a = > và trục hoành là

A. ( )d

b

a S f x x = ∫ . B. ( )d

b

a S f x x = π∫ . C. ( ) 2 d

b

a S f x x = π∫ . D. ( ) d

b

a S f x x = ∫ .

Câu 9. Trong không gian Oxyz cho ( ): 1 0 mp P x y z + + −= . Điểm sau đây điểm nào thuộc (P)

Mã đề 112 Trang 2/4

A. ( ) 1; 2;4 N − . B. ( ) 1; 2; 4 . Q −− −

C. ( ) 1;2; 4 P − . D. ( ) 1; 2;2 M − .

Câu 10. Hàm số nào sau đây không là một nguyên hàm của hàm số ( ) 2 x f x e = − ?

A. ( ) 2 x F x e x = − . B. ( ) 2 1 x F x e x = − −

C. ( ) 2 1 x F x e x = − + D. ( ) 2 x F x e x = − −

Câu 11. Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. . B. .

C. . D. .

Câu 12. Tích phân

5

2

dx I x = ∫ có giá trị bằng

A. 3ln3 . B. 1 ln3 3

. C. 2 ln 5

. D. 5 ln 2

.

Câu 13. Cho hàm số ( ) f x xác định trên K. Hàm số ( ) F x là một nguyên hàm của hàm số ( ) f x trên K

nếu với mọi x K ∈

A. ( ) ( ) ' . F x f x = B. ( ) ( ). F x f x =

C. ( ) ( ) ' . f x F x = D. ( ) ( ) . F x f x C = +

Câu 14. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1; 1; -1) và ??(2; 3; 2).Vectơ AB có tọa độ là:

A. (3; 4; 1). B. (3; 5; 1) . C. (-1; -2; 3). D. (1; 2; 3).

Câu 15. Biết rằng tích phân ( )

1

0 2 1 x I x e dx a be = + = + ∫ . Khi đó a b + bằng

A. . B. . C. . D. .

Câu 16. Cho hàm số f và g liên tục trên đoạn [1;5] sao cho

5

1 ( ) 2 f x dx = ∫ và

5

1 ( ) 4 g x dx = − ∫ . Giá trị

của [ ]

5

1 ( ) ( ) g x f x dx − ∫ là

A. 6 . B. 2 −. C. 6 −. D. 2 .

Câu 17. Họ nguyên hàm của hàm số ( ) 2 2 4 1 f x x x = − + là

A. ( )

3 2 2 2 3 F x x x x C = − + + . B. ( ) 3 2 4 F x x x x C = − + + .

C. . D. ( ) 4 3 4 F x x x x C = − + + .

Câu 18. Cho hàm số f liên tục trên  và số thực dương a . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào

luôn đúng?

A. ( ) ( )

b a

a b f x dx f x dx = ∫ ∫ . B. ( ) 1

a

a f x dx = − ∫ .

C. ( ) 0

a

a f x dx = ∫ . D. ( ) ( )

a

a f x dx f a = ∫ .

Câu 19. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu ( ) ( ) ( ) ( ) 2 2 2 : 1 2 1 9 S x y z + + − + − = . Tính

tọa độ tâm I và bán kính R của ( ) S .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo