Quảng cáo
Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Ngô Gia Tự Đắk Lắk
QR

Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Ngô Gia Tự Đắk Lắk

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Nội dung Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Ngô Gia Tự Đắk Lắk Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề kiểm tra chất lượng giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 12 năm học 2021 – 2022 trường THPT Ngô Gia Tự – Đắk Lắk; đề thi có đáp án mã đề 001 002 003 004 005. Trích dẫn đề giữa HK2 Toán lớp 12 năm 2021 – 2022 trường THPT Ngô Gia Tự – Đắk Lắk : + Cho hàm số bậc ba y fx có đồ thị là đường cong (C) trong hình vẽ bên, biết hàm số f(x) đạt cực trị tại hai điểm 1 x 2 x thỏa 2 1 x x 4 và 1 2 12 2 x x f. Gọi d là đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị (C). Diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C) và d bằng? + Kí hiệu S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y fx trục hoành và hai đường thẳng x = a x = b như hình bên. Tìm khẳng định đúng? + Giả sử một vật từ trạng thái nghỉ khi t = 0 chuyển động thẳng với vận tốc vt t t 5 m/ s. Tìm quãng đường vật đi được cho tới khi nó dừng lại? File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

1/4 - Mã đề 001

SỞ GD&ĐT ĐẮK LẮK TRƯỜNG THPT NGÔ GIA TỰ

(Đề thi có 04 trang)

KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 2

NĂM HỌC 2021 - 2022 MÔN TOÁN – Khối lớp 12

Thời gian làm bài : 60 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ................... Câu 1. Kí hiệu S là diện tích hình phẳng gới hạn bởi đồ thị hàm số ( ) y f x = trục hoành và hai đường thẳng x = a , x = b như hình bên. Tìm khẳng định đúng?

A. ( )

b

a S f x dx = ∫ B. ( )

b

a S f x dx = ∫

C. ( ) ( )

c b

a c S f x dx f x dx = + ∫ ∫ D. ( ) ( )

c b

a c S f x dx f x dx = − ∫ ∫

Câu 2. Cho hàm số f(x) thỏa mãn

3

1 ( ) 3 f x dx = ∫ . Tính tích phân

1

0 (2 1) f x dx + ∫ ?

A. 3 2 B. 2 3 C. 6 D. 2

Câu 3. Tính tích phân

3

1 5dx ∫ bằng

A. - 5 B. 5 C. – 10 D. 10

Câu 4. Trong không gian oxyz , cho mặt cầu ( S ) có phương trình 2 2 2 (x 1) ( 2) ( 2) 16 y z − + − + + = . Tìm tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu ( S)? A. ( 1; 2;2), 16 I R −− = B. (1;2; 2), 16 I R − = C. (1;2; 2), 4 I R − = D. ( 1; 2;2), 4 I R −− =

Câu 5. Giả sử H là hình phẳng giới hạn bởi đường ( ) y f x = liên tục trên đoạn [ ] ;a b , trục ox và các đường

thẳng x = a, x = b . Khi đó nếu H được xoay tròn quanh trục ox sẽ tạo thành một khối có thể tích là:

A. f( )

b

a V x dx = ∫ B. 2f ( )

b

a V x dx π = ∫ C. 2( )

b

a V f x dx = ∫ D. f( )

b

a V x dx π = ∫

Câu 6. Trong không gian oxyz cho hai điểm (3; 2;1), (1;2;3) A B = − = . Tính khoảng cách giữa hai điểm A và B?

A. 2 3 B. 2 2 C. 2 6 D. 4 2

Câu 7. Cho hàm số f(x) liên tục trên đoạn [ ] ;a b . Hãy chọn khẳng định sai?

Mã đề 001

2/4 - Mã đề 001

A. ( ) ( )

b a

a b f x dx f u du = − ∫ ∫

B. ( ) ( )

b b

a a f x dx f u du = ∫ ∫

C. ( ) (x) ( )

b c b

a a c f x dx f dx f x dx = + ∫ ∫ ∫ với a < c < b

D. ( ) (x) ( )

b c b

a a c f x dx f dx f x dx = + ∫ ∫ ∫

Câu 8. Cho hàm số 2 ( ) f x x x = − với 0 x ≠ . Tìm khẳng định đúng?

A.

2 ( ) 2ln 2 x f x dx x C = − + ∫ B. 2 2 ( ) f x dx C x = + ∫

C. 2 ( ) 2ln f x dx x x C = − + ∫ D.

2 ( ) 2ln 2 x f x dx x C = − + ∫

Câu 9. Tìm thể tích của khối T tạo thành khi xoay hình H bao bởi đường 2 1 y x = + , trục hoành và hai đường x = 0 , x = 2 quanh trục ox?

A. 14 3 V = B. 206 15 V π = C. 256 15 V = D. 14 3 V π =

Câu 10. Tìm họ nguyên hàm của hàm số ( ) cos f x x = ?

A. sinx C + B. 2 1 cos 2 x C + C. sinx C − + D. cos x C − +

Câu 11. Kí hiệu S là diện tích hình phẳng gới hạn bởi các đồ thị hàm số ( ) y f x = , ( ) y g x = và hai đường thẳng x = a, x = b như hình bên. Tìm khẳng định sai?

A. ( ) ( )

b

a S f x g x dx = − ∫ B. [ ] [ ] ( ) ( ) ( ) g(x)

c b

a c S f x g x dx f x dx = − + − ∫ ∫

C. [ ] [ ] ( ) ( ) ( ) ( )

c b

a c S f x g x dx f x g x dx = − − − ∫ ∫ D. [ ] [ ] ( ) ( ) ( ) ( )

c b

a c S f x g x dx f x g x dx = − + − ∫ ∫

Câu 12. Giả sử một vật từ trạng thái nghỉ khi t = 0 chuyển động thẳng với vận tốc ( ) (5 )m/ s v t t t = − . Tìm quãng đường vật đi dược cho tới khi nó dừng lại?

A. 20,83m B. 20,8m C. 125 6 m D. 20,8333333m

Câu 13. Diện tích của hình phẳng bao bởi đường sinx y = , trục ox và hai đường thẳng 2 x π = − và

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo