Quảng cáo
Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Bảo Thắng 3 Lào Cai
QR

Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Bảo Thắng 3 Lào Cai

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Bảo Thắng 3 Lào Cai Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề kiểm tra chất lượng giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 12 năm học 2021 – 2022 trường THPT Bảo Thắng số 3, tỉnh Lào Cai. Trích dẫn đề giữa kỳ 2 Toán lớp 12 năm 2021 – 2022 trường THPT Bảo Thắng 3 – Lào Cai : + Cho hàm số bậc ba 3 2 2 7 y f x ax bx x d và đường thẳng y gx có đồ thị như hình vẽ bên. Biết 2 65 7 AB diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị y fx và y gx bằng bao nhiêu? + Cho hàm số f x liên tục và không âm trên đoạn [5;6] Diện tích hình thang cong giới hạn bởi đồ thị của hàm số y fx trục Ox và 2 đường thẳng x x 5 6 được tính theo công thức nào dưới đây? + Trong không gian Oxyz cho ba điểm A(0;1;2) B(2;0;3) và C(3;4;0). Viết phương trình mặt phẳng (ABC). File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

1/4 - Mã đề 101

THPT SỐ 3 BẢO THẮNG TỔ: TOÁN – TIN - CN

(Đề thi có 04 trang)

KIỂM TRA GIỮA KỲ 2 NĂM HỌC 2021 - 2022

MÔN TOÁN – Khối lớp 12

Thời gian làm bài : 90 phút (không kể thời gian phát đề) PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (8 điểm) Câu 1. Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số ( ) sin3 f x x = là:

A. cos3x C + . B. cos3x C − + . C. 1 cos3 3 x C + . D. 1 cos3 3 x C − + .

Câu 2.

4d ∫x x bằng

A.

3 4x C + B.

5 1 5 x C + C.

5x C + D.

5 5x C +

Câu 3. Trong không gian Oxyz , cho 3 = + − OM i j k     . Tọa độ điểm M là

A. ( ) 1 1 3 M ; ; . B. ( ) 1 1 3 − − − M ; ; C. ( ) 1 1 3 − − M ; ; . D. ( ) 1 1 3 − M ; ; .

Câu 4. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. ( ) 3 2 3 d ′ = + ∫x x x C . B. ( ) 3 3 d ′ = + ∫x x x C . C. ( ) 3 2 3 d ′ = − + ∫x x x C . D. ( ) 3 3 d ′ = − + ∫x x x C .

Câu 5. Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng ( ): 2 3 4 1 0 x y z α − + −= . Vectơ nào dưới đây là một vectơ

pháp tuyến của ( ) α ?

A. ( ) 2 2;3; 4 n = − 

. B. ( ) 1 2;3;4 n = 

. C. ( ) 4 2;3;4 n = − 

. D. ( ) 3 2; 3;4 n = − 

.

Câu 6. 5∫ xdx bằng

A. 5 + x C . B. 5 .ln5+ x C . C.

1 5 1

+ + +

x C x D. 5 ln5 +

x C .

Câu 7. Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số ( ) 2 x f x e = là

A. 1 2 . xe C + + B. 2 . xe C − + C. 2 . xe C + D. 1 2 . xe C + − +

Câu 8. Giá trị

5

0 d∫x bằng

A. 5. B. 6 C. 5 −. D. 0. Câu 9. Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số ( ) sin f x x = là

A. cos x C + . B.

2 1 sin 2 x C + . C. sin x C − + . D. cos x C − + .

Câu 10. Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu ( ) ( ) 2 2 2 : 2 9 S x y z + + + = . Bán kính của ( ) S bằng

A. 3. B. 18. C. 9. D. 6 . Câu 11. Xét ( ) f x là một hàm số tùy ý, ( ) F x là một nguyên hàm của ( ) f x trên đoạn[ ] 7;8 . Mệnh đề nào

dưới đây đúng?

A. ( ) ( ) ( )

8

7 d 7 8 f x x F F = − ∫ . B. ( ) ( ) ( )

6

5 d 8 7 f x x F F = + ∫ .

C. ( ) ( ) ( )

8

7 d 8 7 f x x F F = − ∫ . D. ( ) ( ) ( )

6

5 d 7 8 f x x F F = − − ∫ .

Câu 12. Trong không gian Oxyz cho điểm ( ) 2;1;3 A và điểm ( ) 4; 3;1 B − . Toạ độ trung điểm I của đoạn

thẳng AB là A. ( ) 6; 2;4 − . B. ( ) 3; 1;2 − . C. ( ) 1; 2; 1 − − . D. ( ) 2; 4; 2 − − .

Mã đề 101

2/4 - Mã đề 101

Câu 13. Cho hàm số ( ) f x có đạo hàm ( ) ′f x liên tục trên đoạn [ ] 3;5 và thỏa mãn ( ) 3 2, = f ( ) 5 10 = f . Giá

trị của ( )

5

3 d ′ ∫f x x bằng

A. 8. B. 2 C. 12. D. 8 −. Câu 14. Cho hàm số ( ) f x liên tục và không âm trên đoạn [ ] 5;6 . Diện tích hình thang cong giới hạn bởi đồ

thị của hàm số ( ) y f x = , trục Ox và 2 đường thẳng 5, 6 x x = = được tính theo công thức nào dưới đây?

A. ( )

6

5 d . S f x x = −∫ B. ( )

6

5 d . S f x x = ∫ C. ( )

6 2

5 d . S f x x π =     ∫ D. ( )

6

5 d . S f x x π = ∫

Câu 15. Biết ( )

2

1 d 4 = ∫f x x và ( )

2021

2 d 1 f x x = − ∫ . Khi đó ( )

2021

1 d f x x ∫ bằng

A. 3 −. B. 5. C. 5 −. D. 3. Câu 16. Trong không gian Oxyz , cho ba điểm ( ) 3;0;0 A , ( ) 0;1;0 B và ( ) 0;0; 2 − C . Mặt phẳng ( ) ABC có

phương trình là:

A. 1 3 1 2 + + = x y z . B. 1 3 1 2 + + = − x y z . C. 1 3 1 2 + + = − x y z . D. 1 3 1 2 + + = − x y z .

Câu 17. Mệnh đề nào dưới đây đúng? A. ( ) 3 3 3 d d 3 d x x x x x x x + = − ∫ ∫ ∫ B. ( ) 3 3 3 d d 3 d x x x x x x x + = + ∫ ∫ ∫ .

C. ( ) 3 3 3 d 3 d d x x x x x x x + = − ∫ ∫ ∫ D. ( ) 3 3 3 d d . 3 d x x x x x x x + = ∫ ∫ ∫

Câu 18. Biết ( )

2

1 2 = ∫f x dx . Giá trị của ( )

2

1 3∫f x dx bằng

A. 8 . B. 6 . C. 2 3 . D. 5.

Câu 19. Xét hàm số ( ) f x liên tục trên đoạn [ ] ;a b . Mệnh đề nào dưới

đây đúng?

A. ( ) ( ) 3 d 3 d

b b

a a f x x f x x = ∫ ∫ . B. ( ) ( ) 3 d 3d . d

b b a

a a b f x x x f x x = ∫ ∫ ∫ .

C. ( ) ( ) 3 d 3 d

b b

a a f x x f x x = ∫ ∫ . D. ( ) ( ) 3 d 3 d

b b

a a f x x f x x = + ∫ ∫ .

Câu 20. Trong không gian Oxyz , cho hai điểm ( ) 2; 2;1 A − và ( ) 1; 1;3 B − . Véctơ AB 

có tọa độ là

A. ( ) 1;1;2 − . B. ( ) 3;3; 4 − − . C. ( ) 3; 3;4 − . D. ( ) 1; 1; 2 − − .

Câu 21. Biết ( )

3

2 d 3 = ∫f x x và ( )

3

2 d 1 = ∫g x x . Khi đó ( ) ( )

3

2 d +     ∫f x g x x bằng

A. 2 . B. 2 −. C. 4 . D. 3. Câu 22. Cho hình phẳng …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo