Quảng cáo
Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Đông Hưng Hà Thái Bình
QR

Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Đông Hưng Hà Thái Bình

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Đông Hưng Hà Thái Bình Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề kiểm tra giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 12 năm học 2021 – 2022 trường THPT Đông Hưng Hà, tỉnh Thái Bình. Trích dẫn đề giữa kỳ 2 Toán lớp 12 năm 2021 – 2022 trường THPT Đông Hưng Hà – Thái Bình : + Một vật chuyển động trong 5 giờ với vận tốc v (km/h) phụ thuộc thời gian t (h) có đồ thị của vận tốc như hình bên. Trong khoảng thời gian 3 giờ kể từ khi bắt đầu chuyển động đồ thị đó là một phần của đường parabol có đỉnh I(2;8) với trục đối xứng song song với trục tung, khoảng thời gian còn lại đồ thị là một đoạn thẳng song song với trục hoành. Tính quãng đường s mà vật di chuyển được trong 5 giờ đó. + Biết rằng phương trình 2 z az b 2 0 (a b là các số thực dương) có hai nghiệm phức liên hợp 1 2 z z. Gọi A B C lần lượt là các điểm biểu diễn của số phức w 2 1 z 2 z. Tính giá trị của biểu thức T b a 4 biết rằng ba điểm A B C lập thành một tam giác vuông có diện tích bằng 9. + Kí hiệu K là một khoảng hoặc một nửa khoảng hoặc một đoạn của R. Mệnh đề nào sau đây sai? A. Nếu f x và g x bằng nhau trên K thì nguyên hàm của f x bằng nguyên hàm của g x trên K. B. Mọi hàm số f x liên tục trên K đều có nguyên hàm trên K. C. Nếu F x là một nguyên hàm của f x trên K thì f x C (C là hằng số) cũng là một nguyên hàm của f x trên K. D. Nếu nguyên hàm của f x bằng nguyên hàm của g x trên K thì hai hàm số f x và g x bằng nhau trên K.

Xem trước nội dung

SỞ GD- ĐT THÁI BÌNH ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II TRƯỜNG THPT ĐÔNG HƯNG HÀ

NĂM HỌC 2021 – 2022 MÔN TOÁN KHỐI 12 Thời gian làm bài : 90 phút 50 câu hỏi trắc nghiệm (đề thi gồm 06 trang)

Câu 1 : Tìm các số thực ,x y biết   2 3 4 5 6 x y i x y y i       .

A. 3; 7. x y   B. 1; 2. x y   C. 7; 3. x y   D. 2; 1. x y   Câu 2 : Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường 2; 0;x 2 y x y    . Thể tích V của khối tròn xoay thu được khi quay (H) quanh trục Ox là

A. 32. 5 V  B. 32 . 5 V   C. 8 . 3 V   D. 3 . 5 V  

Câu 3 :

Cho 

5

1

3 f x dx   và 

5

1

7. g x dx   Giá trị của  

5

1

( ) ( ) I f x g x dx    là

A. 4. B. 40 . C. 4 . D. 10. Câu 4 : Tìm môđun của số phức z biết ( 1)(1 ) 2 2 z i i     . A. 5 . B. 1. C. 5 . D. 3. Câu 5 : Cho số phức z thỏa mãn 2 3 4 (1 ) z i i    . Phần ảo của số phức z bằng A. 3. B. 6 . C. 6i . D. 3 . Câu 6 : Giả sử  F x là một nguyên hàm của hàm số  f x trên đoạn   1;6 . Mệnh đề nào sau đây sai?

A.  

6 6

1 1 2 2 f x dx f x dx    . B. 

6

1

(6) (1) f x dx F F    .

C.  

6 1

1 6 f x dx f x dx    . D. 

6

1

(1) (6) f x dx F F    .

Câu 7 : Khẳng định nào sau đây là sai ?

A. Số 2022i là số thuần ảo.

B. Số 0 là số phức có môđun nhỏ nhất. C. Số phức z và số phức z là hai số đối nhau. D. Số phức z và số phức z có môđun bằng nhau. Câu 8 : Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số 2 2 2 y x x    , trục hoành và các đường thẳng 0, 3 x x   là A. 16. B. 6. C. 3. D. 6.  Câu 9 : Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , đường thẳng  đi qua   2;2; 3 M  và có vectơ

chỉ phương   0;3;4 u có phương trình tham số là

A.

2

2 3

3 4

x

y t

z t

       

. B.

2

2 3

3 4

x

y t

z t

       

. C.

2

3 2

4 3

x t

y t

z t

        

. D.

2

2 3

3 4

x

y t

z t

       

.

Câu 10 : Số phức 3 2 z i  là một nghiệm của phương trình nào dưới đây? A. 2 6 13 0 z z    . B. 2 6 5 0 z z    . C. 2 6 13 0 z z    . D. 2 6 13 0 z z    .

MÃ ĐỀ 190

Trang 01

Câu 11 : Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho 3 2 u j k   . Khẳng định nào sau đây đúng ? A.   3; 2;0 u   . B.   0;3;2 u  . C.   3; 2 u   . D.   0;3; 2 u   . Câu 12 : Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho mặt cầu 

2 2 2 : 2 2 34 0 S x y z x z       . Diện tích của mặt cầu đã cho bằng A. 144 .  B. 36 .  C. 12 .  D. 288 .  Câu 13 : Môđun của số phức z a bi   với ,a b R  là

A. 2 2 a b  . B. .b C. 2 2 a b  . D. .a Câu 14 : Cho hàm số  y f x  liên tục trên   ;a b . Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm

số  y f x  , trục hoành và hai đường thẳng   , x a x b a b    là

A.  . a

b S f x dx  B.  . b

a S f x dx  C.  . b

a S f x dx  D.  . a

b S f x dx 

Câu 15 : Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , phương trình mặt phẳng  P đi qua điểm   2;1; 3 , A  đồng thời vuông góc với hai mặt phẳng : 3 0 Q x y z    , : 2 0 R x y z    là

A. 4 – 5 – 3 12 0 x y z   . B. 2 – 3 –14 0 x y z   . C. 4 5 – 3 – 22 0 x y z   . D. 4 5 – 3 22 0 x y z    . Câu 16 :

Tích phân

1

2022

0

x e dx  bằng

A.

2022 1. 2022 e  B.

2022

. 2022

e C.

2023

. 2023

e D. 2021 2022 . e

Câu 17 : Trên , hàm số  2021 2022 f x x   là một nguyên hàm của hàm số nào dưới đây ?

A. 

2 2021 2022 2 h x x x   . B.  4042 u x  .

C.  4042 2022 k x x   . D.  2021 g x  . Câu 18 :

Biết  f x là hàm số liên tục trên và 

11

7

24 f x dx   . Khi đó  

2

1

4 3 f x dx   bằng

A. 4. B. 6 . C. 8. D. 96. Câu 19 : Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho ba điểm   2;0;0 M ,   0; 1;0 N  và   0;0;2 P . Mặt phẳng   MNP có phương trình là

A. 1 2 1 2 x y z     . B. 1 2 1 2 x y z   .

C. 0 2 1 2 x y z     . D. 1 2 1 2 x y z     .

Câu 20 : Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho các điểm   2; 2;1 A  ,   1; 1;3 B  . Tọa độ

của vectơ AB là A.   3;3; 4   . B.   3; 3;4  . …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo