Quảng cáo
Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Nguyễn Huệ Đắk Lắk
QR

Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Nguyễn Huệ Đắk Lắk

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Nguyễn Huệ Đắk Lắk Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề kiểm tra chất lượng giữa học kì 2 môn Toán lớp 12 năm học 2021 – 2022 trường THPT Nguyễn Huệ, huyện Krông Năng, tỉnh Đắk Lắk; đề thi gồm 06 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề), đề thi có đáp án mã đề 502 888 398 821. Trích dẫn đề giữa học kì 2 Toán lớp 12 năm 2021 – 2022 trường THPT Nguyễn Huệ – Đắk Lắk : + Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M (3;2;1). Mặt phẳng (P) đi qua M và cắt các trục tọa độ Ox, Oy, Oz lần lượt tại các điểm A, B, C không trùng với gốc tọa độ sao cho M là trực tâm tam giác ABC. Trong các mặt phẳng sau, tìm mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng (P). + Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng P x y z 2 2 3 0 và mặt cầu (S) có tâm I (0;-2;1). Biết mặt phẳng (P) cắt mặt cầu (S) theo giao tuyến là một đường tròn có diện tích 2. Mặt cầu (S) có phương trình là? + Một cốc thuỷ tinh có hình dạng tròn xoay và kích thước như hình vẽ, thiết diện dọc của cốc là một đường Parabol. Tính thể tích tối đa mà cốc có thể chứa được?

Xem trước nội dung

1/8 - Mã đề 398

SỞ GD&ĐT ĐẮK LẮK TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ

(Đề thi có 06 trang)

Giữa học kì II NĂM HỌC 2021 - 2022 MÔN Toán – Khối lớp 12 Thời gian làm bài : 90 phút

Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ...................

Câu 1. Gọi S là diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị hàm số 2 3 = + y x và 4 = y x . Xác định mệnh đề đúng:

A.

3

2

1

4 3 d = + +  S x x x . B.

3

2

1

4 3 d = − +  S x x x .

C. ( )

3

2

1

4 3 d = − +  S x x x . D. ( )

3

2

1

3 4 d = + −  S x x x .

Câu 2. Trong không gian , Oxyz cho hai điểm ( ) 1;1; 1 A − và ( ) 2;3;2 B . Vectơ AB có tọa độ là:

A. ( ) 1; 2; 3 −− . B. ( ) 1; 2; 3 . C. ( ) 3;5;1 . D. ( ) 3;4;1 .

Câu 3. Trong không gian Oxyz , mặt phẳng đi qua A(1; 0; 0), B(0;2;0) và C (0;0;3) có phương trình là:

A. 0 1 2 3 x y z + + = . B. 1 1 2 3 x y z + + = −. C. 1 1 2 3 x y z + + = . D. 6 1 2 3 x y z + + = .

Câu 4. Mặt phẳng x + 2 y – 3z = 0 không đi qua điểm nào dưới đây?

A. M(1;1;1). B. Q(2;-1;0). C. P(-1;2;1). D. ( ) 1;2;3 N .

Câu 5. Trong không gian Oxyz , cho hai điểm ( ) 2; 4;3 A − và ( ) 2;2;7 B . Trung điểm của đoạn thẳng AB có

tọa độ là:

A. ( ) 4; 2;10 − . B. ( ) 2;6;4 . C. ( ) 2; 1;5 − . D. ( ) 1;3;2 .

Câu 6. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường thẳng 0 x = , 1 x = , đồ thị hàm số y x = và trục Ox là:

A. 1 4 S = . B. 2 S = . C. 1 S = . D. 1 2 S = .

Câu 7. Cho ( ) f x là hàm số liên tục trên   ;a b và ( ) F x là một nguyên hàm của ( ) f x . Khẳng định nào

sau đây là đúng?

A. ( ) ( ) ( )

b

a

f x dx f b f a = −  . B. ( ) ( ) ( )

b

a

f x dx F b F a = − −  .

C. ( ) ( ) ( )

b

a

f x dx F a F b = −  . D. ( ) ( ) ( )

b

a

f x dx F b F a = −  .

Câu 8. Cho

3

1

f(x)d 2 x =  , giá trị của

1

0

f(2x+1)dx  bằng:

A. 1. B. 4. C. 2. D. 3.

Câu 9. Cho 2x 1dx ax bln x 2 x 2 + = + − −  với ,a b , giá trị của S= a + b là:

A. 4 S = . B. 7 S = . C. 1 S = . D. 2 S = . Câu 10. Khẳng định nào sau đây sai?

A. 1 ln d x x C x = +  . B. d x x e x e C = +  . C.

2 d 2 x x x C = +  . D. 1 d ln x x C x = +  .

Mã đề 398

2/8 - Mã đề 398

Câu 11. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho điểm ( ) 2;2;1 A . Tính độ dài đoạn thẳng OA?

A. 4 OA= . B. 9 OA= . C. 5 OA= . D. 3 OA= .

Câu 12. Giá trị của

2

1

d I x x =  là:

A. 1 B. -1 C. 3

2 D. 2

3

Câu 13. Điều kiện của m để phương trình: 2 2 2 2 2 4 0 x y z x y z m + + − + + + = là phương trình một mặt cầu là:

A. 6 m . B. 6 m . C. 6 m  . D. 6 m . Câu 14. Khoảng cách giữa hai mặt phẳng 2x - y + 2z + 1 = 0 và 2x - y + 2z -1 = 0 là:

A. 0. B. 3

2 . C. 1. D. 2

3 .

Câu 15. Diện tích của hình phẳng ( ) H được giới hạn bởi đồ thị hàm số ( ) y f x = , trục hoành và hai đường

thẳng x a = , x b = ( ) a b  (phần tô đậm trong hình vẽ) được tính theo công thức:

A. ( ) ( ) d d

c b

a c S f x x f x x = +   . B. ( )d

b

a S f x x =  .

C. ( )d

b

a S f x x =  . D. ( ) ( ) d d

c b

a c S f x x f x x = − +   .

Câu 16. Cho

2

1

( ) 3 f x dx =  , giá trị của

2

1

[2 ( )] x f x dx +  là:

A. 3. B. 6. C. 5. D. 4.

Câu 17. Cho

2

1

f(x)d 4 x =  và

2

1

f(x)d 5 x

−

=  , giá trị của

1

1

f(x)dx

− là:

A. 9. B. 1. C. 6. D. 5.

Câu 18. Trong không gian Oxyz , hình chiếu vuông góc của điểm ( ) 3; 1;1 M − trên trục Oz có tọa độ là

A. ( ) 3; 1;0 − . B. ( ) 0; 1;0 − . C. ( ) 0;0;1 . D. ( ) 3;0;0 .

Câu 19. Khẳng định nào say đây đúng?

A. sin d os x x c x C = +  . B. sinxd sin x x C = +  .

C. cos d sin x x x C = +  . D. osxd sin c x x C = − +  .

Câu 20. Nguyên hàm của hàm số x f (x) 2 = là:

A. ( ) 2 ln 2

x F x +C = . B. ( )

1 2x F x +C − = . C. ( ) 2x F x +C = − . D. ( ) 2x F x +C = .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo