Quảng cáo
Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2020 2021 trường Đoàn Thượng Hải Dương
QR

Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2020 2021 trường Đoàn Thượng Hải Dương

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2020 2021 trường Đoàn Thượng Hải Dương Bản PDF Đề thi giữa kỳ 2 Toán lớp 12 năm 2020 – 2021 trường Đoàn Thượng – Hải Dương được biên soạn theo hình thức đề trắc nghiệm khách quan kết hợp với tự luận, phần trắc nghiệm gồm 35 câu, chiếm 07 điểm, phần tự luận gồm 04 câu, chiếm 03 điểm, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án trắc nghiệm (gạch chân) và lời giải chi tiết tự luận. Trích dẫn đề thi giữa kỳ 2 Toán lớp 12 năm 2020 – 2021 trường Đoàn Thượng – Hải Dương : + Tính tích phân. Chú ý: Không chấp nhận HS bấm máy tính để viết ngay kết quả. + Hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD) và SA = 2a. Tính diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD. + Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, các véctơ đơn vị trên các trục Ox, Oy, Oz lần lượt là i, j, k, cho điểm M (2;-1;1). Khẳng định nào sau đây là đúng? File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

SỞ GD VÀ ĐT HẢI DƯƠNG ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 2 NĂM HỌC 2020 – 2021 TRƯỜNG THPT ĐOÀN THƯỢNG Môn: TOÁN 12 Đề số 1 Thời gian làm bài: 90 phút I). Phần trắc nghiệm (7 điểm). Câu 1. Họ nguyên hàm của hàm số 

3 2 9 f x x   là:

A. 4 1 9 2 x x C   . B. 4 4 9 x x C   . C. 4 1 4 x C  . D. 3 4 9 x x C   .

Câu 2. Họ nguyên hàm của hàm số 

2 3 cos f x x x   là

A. 3 cos x x C   . B. 3 sin x x C   . C. 3 cos x x C   . D. 3 3 sin x x C   . Câu 3. Nguyên hàm sin d x x  bằng:

A. cos x C   . B. cos x C  . C. 1 cos 2 2 x C  . D. cos2x C   .

Câu 4. Tất cả nguyên hàm của hàm số  1 2 3 f x x   là

A.   1 ln 2 3 2 x C   . B. 1 ln 2 3 2 x C   . C. ln 2 3 x C   . D. 1 ln 2 3 ln 2 x C   .

Câu 5. Họ nguyên hàm của hàm số 

3x f x e  là:

A. 3 xe C  B. 1

3

xe C  C. 3 1 3

x e C  D. 3 3 x e C 

Câu 6. Hàm số  1 4 F x x x   là một nguyên hàm của hàm số nào sau đây?

A.  2 1 4 f x C x    . B.  2 1 4 f x x   .

C.  2 1 4 f x x   . D. 

2 2 ln | | f x x x C    .

Câu 7: Tìm nguyên hàm của hàm số  cos3 f x x  .

A. 1 cos3 d sin3 3 x x x C    . B. cos3 d sin3 x x x C    .

C. cos3 d 3sin3 x x x C    . D. 1 cos3 d sin 3 3 x x x C    .

Câu 8: Hàm số  cos3 F x x  là nguyên hàm của hàm số:

A.  sin3

3

x f x  . B.  3sin3 f x x  . C.  3sin3 f x x  . D.  sin3 f x x  .

Câu 9. Cho hàm số  f x thỏa mãn  3 5cos f x x    và  0 5 f  . Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A.  3 5sin 2 f x x x    . B.  3 5sin 5 f x x x   .

C.  3 5sin 5 f x x x   . D.  3 5sin 5 f x x x   .

Câu 10. Tìm họ nguyên hàm của hàm số  5x f x  .

A. d 5x f x x C    . B. d 5 ln5 x f x x C    .

C.  5 d ln5

x f x x C    . D. 

1 5 d 1

x f x x C x

     .

Câu 11. Họ nguyên hàm của hàm số  sin 2 f x x x   là

A.

2

cos2 2 x x C   . B.

2 1 cos2 2 2 x x C   .

C. 2 1 cos 2 2 x x C   . D.

2 1 cos2 2 2 x x C   .

Câu 12. Cho biết  F x là một nguyên hàm của hàm số  f x . Tìm  2 1 d I f x x        .

A.  2 1 I F x C   . B.  2 1 I xF x C   .

C.  2 I xF x x C    . D.  2 I F x x C    .

Câu 13: Tích phân

2

1

1 2 d I x x          bằng

A. ln 2 2 I   . B. ln 2 1 I  . C. ln 2 1 I  . D. ln 2 3 I   .

Câu 14: Tích phân

2

0

2 d 2 1 x x   bằng.

A. 2ln5 . B. 1 ln5 2 . C. ln5. D. 4ln5 .

Câu 15: Tích phân

3

2

4

d sin

x I x

  bằng?

A. cot cot 3 4    . B. cot cot 3 4    . C. cot cot 3 4     . D. cot cot 3 4     .

Câu 16: Tích phân 

3

0

cos d f x x x

 bằng

A. 1

2 B. 3 2 C. 3 2  D. 1 2 

Câu 17. Cho hàm số  f x liên tục trên   0;10 thỏa mãn 

10

0

d 7 f x x   , 

6

2

d 3 f x x   . Tính

 

2 10

0 6 d d P f x x f x x     .

A. 4 P  . B. 4 P . C. 5 P  . D. 7 P  .

Câu 18: Cho hàm số  y f x  có đạo hàm liên tục trên đoạn   1;1  thỏa mãn 

1

1

d 5 f x x

   và

 1 4 f   . Tìm 1 f .

A. 1 1 f . B. 1 1 f . C. 1 9 f  . D. 1 9 f .

Câu 19: Cho hàm số  y f x  liên tục trên đoạn   ;a b . Mệnh đề nào dưới đây sai?

A.   d d

b b

a a f x x f t t    . B.   d d

b a

a b f x x f x x    .

C.   d

b

a

k x k a b    , k . D.    d d d

b c b

a a c f x x f x x f x x      .

Câu 20: Cho hàm số  y f x  thoả mãn điều kiện 1 12 f  ,  f x  liên tục trên  và



4

1

d 17 f x x    . Khi đó  4 f bằng

A. 5 B. 29 C. 19 D. 9

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo