Quảng cáo
Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Việt Yên 1 Bắc Giang
QR

Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Việt Yên 1 Bắc Giang

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Việt Yên 1 Bắc Giang Bản PDF Đề thi giữa kỳ 2 Toán lớp 12 năm 2020 – 2021 trường THPT Việt Yên 1 – Bắc Giang mã đề 121 gồm 04 trang với 35 câu trắc nghiệm và 03 câu tự luận, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn đề thi giữa kỳ 2 Toán lớp 12 năm 2020 – 2021 trường THPT Việt Yên 1 – Bắc Giang : + Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số y = f(x) liên tục trên đoạn [a;b] trục hoành và hai đường thẳng x = a, x = b được tính theo công thức? + Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A, B, C. Viết phương trình mặt phẳng (P) biết (P) đi qua ba điểm A, B, C. + Tính diện tích xung quanh của hình trụ biết hình trụ có bán kính đáy là a và đường cao là a3. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

1/4 - Mã đề 121

SỞ GD&ĐT BẮC GIANG TRƯỜNG THPT VIỆT YÊN SỐ 1

(Đề thi có 04 trang)

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II

NĂM HỌC 2020-2021 MÔN TOÁN –LỚP 12 Thời gian làm bài : 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ................... PHẦN I: TRẮC NGHIỆM(7,0 điểm)

Câu 1. Tích phân

2

1 2 3 dx x + ∫ bằng

A. 1 ln35. 2 B. 1 7 ln . 2 5 C. 7 ln . 5 D. 7 2ln . 5

Câu 2. Cho hàm số ( ) y f x = có đạo hàm liên tục trên  thỏa mãn ( ) ( ) ( ) 2 . . , x f x f x f x x x ′ = − ∀∈ và có

( ) 2 1 f = . Tích phân ( )

2 2

0 d f x x ∫ .

A. 4 3 . B. 4 . C. 2 . D. 3 2 .

Câu 3. Tập nghiệm của bất phương trình

2 6 5 25 7 49

x−   <    

là

A. ( ) 4;+∞. B. ( ) 4; − +∞. C. ( ) ; 4 −∞− . D. ( ) ;4 −∞ .

Câu 4. Cho tích phân ( )

1

0 2 x x e dx a be − = + ∫ , với ∈ ;a b . Tích ab bằng

A. 1. B. 5. − C. 6. − D. 4. Câu 5. Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng ( ) : 2 3 1 0. P x y z + + −= Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của ( ) P ?

A. ( ) 2 2;3; 1 . n = − 

B. ( ) 4 1;2;3 . n = 

C. ( ) 3 1;2; 1 . n = − 

D. ( ) 1 1;3; 1 . n = − 

Câu 6. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ba điểm ( ) 2;0;0 A , ( ) 0; 1;0 B − , ( ) 0;0; 3 C − . Viết

phương trình mặt phẳng ( ) ABC .

A. 3 6 2 6 0 x y z − − + − = . B. 3 6 2 6 0 x y z − + + + = . C. 3 6 2 6 0 x y z − − + + = . D. 3 6 2 6 0 x y z − + − + = .

Câu 7. Trong không gian Oxyz , cho ( ) 1;2;1 a =  và ( ) 1;3;0 b = − 

. Vectơ 2 c a b = +    có tọa độ là

A. ( ) 3;7;2 . B. ( ) 1;5;2 . C. ( ) 1;7;3 . D. ( ) 1;7;2 .

Câu 8. Cho hàm số ( ) f x liên tục trên ( ) 0;+∞ và thỏa mãn ( ) ( ) ( ) 1 , 0; . x x f x xf x x x − = − ∀∈ +∞ Biết

( ) 1 2. f = Tính ( )

1 .

e I f x dx = ∫

A.

2 2 5 2 e − . B.

2 3 5 2 e + . C.

2 3 5 2 e − . D.

2 2 5 2 e + .

Câu 9. Họ các nguyên hàm của hàm số ( ) 4 2 f x x x = − là

A. ( )

5 2 5 x F x x C = − + . B. ( ) 2 5 2 F x x x C = − + .

C. ( )

2 5

2 5 x x F x C = − + . D. ( ) 2 5 F x x x C = − + .

Mã đề 121

2/4 - Mã đề 121

Câu 10. Mệnh đề nào dưới đây đúng? A. ( ) ( 1)sin d 1 cos cos d x x x x x x x + = + − ∫ ∫ . B. ( ) ( 1)sin d 1 cos cos d x x x x x x x + = − + − ∫ ∫ .

C. ( ) ( 1)sin d 1 cos cos d x x x x x x x + = + + ∫ ∫ . D. ( ) ( 1)sin d 1 cos cos d x x x x x x x + = − + + ∫ ∫ .

Câu 11. Cho

3

0 ln 2 ln3 3 4 2 1 x a dx b c x = + + + + ∫ với a,b,c là các số nguyên. Giá trị a b c −+ bằng:

A. 9. B. 2. C. 25. D. 1. Câu 12. Giả sử ( ) f x là hàm số liên tục trên và các số thực a b c < < . Mệnh đề nào sau đây sai?

A. ( ) ( ) ( )d

b

a f x x f b f a ′ = − ∫ . B. ( )d ( )d ( )d

c b c

a a b f x x f x x f x x = − ∫ ∫ ∫ .

C. ( )d 0

a

a f x x = ∫ . D. ( )d ( )d

b b

a a kf x x k f x x = ∫ ∫ .

Câu 13. Trong không gian Oxyz , cho hai điểm ( ) 1;5;2 A − và ( ) 3; 3;2 B − . Tọa độ trung điểm M của

đoạn thẳng AB là A. ( ) 1;1;2 M . B. ( ) 2; 4;0 M − . C. ( ) 4; 8;0 M − . D. ( ) 2;2;4 M .

Câu 14. Tính diện tích xung quanh của hình trụ biết hình trụ có bán kính đáy là a và đường cao là 3 a .

A. 2 a π . B. 2 3 a π . C. 2 2 a π . D. 2 2 3 a π . Câu 15. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường 2 2 y x x = − và y x = bằng

A. 9 2 . B. 125 6 π . C. 125 6 . D. 9 2 π .

Câu 16. Nguyên hàm

6

2 4 1d

x

x e x e + ∫ bằng

A. 3 2 4 1 3 2

x x e e C + + . B. 4 2 1 2

x x e e C − − + . C. 4 2 x x e e C − + + . D. 4 2 1 2

x x e e C − + + .

Câu 17. Nghiệm của phương trình ( ) 3 log 1 2 x − = là

A. 8 x = . B. 7 x = . C. 10 x = . D. 9 x = .

Câu 18. Cho hàm số ( ) f x thỏa mãn ( ) 3 sin .cos , f x x x x ′ = ∀∈ và ( ) 0 1 f = . Tính ( )

2

0 d f x x

π ∫ .

A. 13

16 π . B. 35 64 π . C. 11

16 π . D. 9

16 π .

Câu 19. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho tam giác ABC có ( ) 1;0;0 A , ( ) 0;0;1 B , ( ) 2;1;1 C . Diện

tích của tam giác ABC bằng

A. 5 . 2 B. 6 . 2 C. 11. 2 D. 7 . 2

Câu 20. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ( ) ( ) 1;1;2 , 1; ; 2 u v m m = = − −  

. Có bao nhiêu giá trị của m

sao cho , 14 u v  =   

?

A. 3. B. 0. C. …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo