Quảng cáo
Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Ngô Gia Tự Đắk Lắk
QR

Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Ngô Gia Tự Đắk Lắk

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Ngô Gia Tự Đắk Lắk Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề thi giữa học kỳ 2 Toán lớp 12 năm 2020 – 2021 trường THPT Ngô Gia Tự – Đắk Lắk; đề được biên soạn theo hình thức đề trắc nghiệm khách quan 100% với 32 câu hỏi và bài toán, thời gian làm bài 60 phút, đề thi có đáp án mã đề 001, 002, 003, 004. Trích dẫn đề thi giữa học kỳ 2 Toán lớp 12 năm 2020 – 2021 trường THPT Ngô Gia Tự – Đắk Lắk : + Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho tứ diện đều ABCD với điểm A(13;-8;10) và hình chiếu vuông góc của A lên mặt phẳng (BCD) là H(-3;0;2). Phương trình mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD là? + Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho ba điểm A(2;0;0), B(0;4;0), C(0;0;6). Mặt cầu (S) là mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD. Phương trình mặt phẳng (P) tiếp xúc mặt cầu (S) tại điểm A là? + Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(1;2;3) và B(-1;4;2). Gọi điểm C thuộc mặt phẳng (Oxy) sao cho ba điểm A, B, C thẳng hàng. Phương trình mặt phẳng trung trực đoạn AC là? File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

1/3 - Mã đề 001

TRƯỜNG THPT NGÔ GIA TỰ

TỔ: TOÁN

(Đề có 03 trang)

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 2

NĂM HỌC 2020 - 2021 MÔN: Giải tích – Khối lớp 12

Thời gian làm bài : 60 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ................... Câu 1. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz. Gọi (P) là mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB với

  (3,5, 2), 1,3,6 A B  . Phương trình của mặt phẳng ( P) là

A. 2 8 4 0 x y z     B. 2 2 8 1 0 x y z    

C. 8 4 0 x y z     D. 4 2 0 x y z    

Câu 2. Cho f(x) liên tục trên đoạn [ ] 0;10 thỏa mãn

10

0 ( )d 2021 f x x = ∫ và

6

2 ( )d 2020 f x x = ∫

Khi đó giá trị của

2 10

0 6 ( )d ( )d P f x x f x x = + ∫ ∫ là

A. P = 2 B. P = 1 C. P = 0 D. P = -1

Câu 3. Xét các số phức z thõa 2 4 5 5 z i z i     . Gọi m, M lần lượt là giá trị nhỏ nhất, lớn nhất

của 2 z i . Tính

2 2 P m M  

A. P = 20 B. P = 25 C. P = 24 D. P = 15

Câu 4. Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số

3 y x = là

A. 4 C. x + B. 2 3 C. x + C. 2 C. x + D.

4 C. 4 x +

Câu 5. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y = 2-x, y = 0, x = 4 là A. 3 B. 7 C. 0 D. 2 Câu 6. Số phức liên hợp của số phức z = 3 + i là

A. 3 z i = −− B. 3 z i = + C. 3 z i = − D. 3 z i = −+ Câu 7. Cho đồ thị hàm số y = f(x) như hình vẽ. Diện tích S của hình phẳng phần tô đậm trong hình được tính theo công thức nào sau đây ?

A.

3

3 ( ) S f x dx

− = ∫ B.

1 3

3 1 ( ) ( ) S f x dx f x dx

−

− − = + ∫ ∫

C.

1 3

3 1 ( ) ( ) S f x dx f x dx

−

− − = − ∫ ∫ D.

3

3 ( ) S f x dx

− = ∫

Câu 8. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm A(1;2;3) và B( -1;4;2). Gọi điểm C thuộc mặt phẳng (Oxy) sao cho ba điểm A, B, C thẳng hàng. Phương trình mặt phẳng trung trực đoạn AC là A. 2x -2y +z - 6 = 0 B. 2x -2y +z +26 = 0 C. -2x +2y – z + 8 = 0 D. 6x – 6y + 3z + 16 = 0

Câu 9. Cho số phức 2 5 z i = + . Phần ảo của số phức

6 (1 ) . w i z z = + + là

Mã đề 001

2/3 - Mã đề 001

A. 23 B. -97 C. -12 D. 58 Câu 10. Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, điểm biểu diễn của số phức z = 1 - 2i là điểm nào sau đây? A. P(1;2) B. N(-1;2) C. Q(-1;-2) D. M(1;-2)

Câu 11. Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường y = sin x; x = 0; x = 2 π

và y = 0 quay xung quanh trục

Ox. Thể tích khối tròn xoay bằng

A.

2

4 V π = B. 2 V = π C.

2

2 V π = D. 2 V π =

Câu 12. Biết số phức z = a+bi ( b<0) thỏa mãn 1 3 7 + + = − + z i z i và

2 2 ( ) 6 + = z z .

Khi đó 2a + b =? A. 7 B. 4 C. 5 D. 6 Câu 13. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(1;2;-1), B(3;0;1), C(2;3;-1). Độ dài đường cao hạ từ đỉnh A của ABC  là

A. 2 21 7

B. 14 C. 2 7

D. 2 6

Câu 14. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho tứ diện đều ABCD với điểm A(13;-8;10) và hình chiếu vuông góc của A lên mặt phẳng (BCD) là H(-3;0;2 ). Phương trình mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD là

A. 2 2 2 6 4 371 0 x y z x z + + + − − = B. 2 2 2 10 8 12 19 0 x y z x y z + + − + − − =

C. 2 2 2 2 4 8 195 0 x y z x y z + + − + − − = D. 2 2 2 26 16 20 51 0 x y z x y z + + − + − − =

Câu 15. Trong mp Oxy, gọi A, B, C lần lượt là điểm biểu diễn các số phức

1 2 3 1 3 , 1 5 , 4 z i z i z i = −+ = + = + . Số phức biểu diễn điểm D sao cho tứ giác ABCD là một hình bình hành là A. 3 + 5i B. 2 – i C. 2 + 3i D. 2 - 3i Câu 16. Trong không gian Oxyz, mặt phẳng (P) đi qua điểm M( 2;-4;6) và vuông góc trục Oy có phương trình A. y + 6 = 0 B. y + 4 = 0 C. y – 2 = 0 D. y – 4 = 0

Câu 17. Biết.

2

2

4

cosx dx a 2 b(a,b Q) sin x

π

π = + ∈ ∫ Tính S = a +b

A. S = 0 B. S = 1 C. S = 2 D. S = -2 Câu 18. Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng (P): 3x – z +2 = 0. Vecto nào dưới đây là vecto pháp tuyến của (P) ?

A. 4 (0; 1;0) n = − 

B. 3 ( 1;0; 1) n = − − 

C. 2 (3; 1;0) n = − 

D. 1 (3;0; 1) n = − 

Câu 19. Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P) đi qua điểm M( -1;2;0) có vecto pháp tuyến

(1;4; 1) n = − 

. Phương trình nào sau đây là phương trình của (P) ? A. –x + 2y -7 = 0 B. x + 4y + z – 7 = 0 C. x + 4y – z – 7 = 0 D. –x + 2y -8 = 0 Câu 20. Trong …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo