Quảng cáo
Đề kiểm tra giữa học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Thị xã Quảng Trị
QR

Đề kiểm tra giữa học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Thị xã Quảng Trị

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề kiểm tra giữa học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Thị xã Quảng Trị Bản PDF Đề kiểm tra giữa HK2 Toán lớp 12 năm học 2020 – 2021 trường THPT Thị xã Quảng Trị gồm 06 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án (đáp án được gạch chân màu đỏ). Trích dẫn đề kiểm tra giữa HK2 Toán lớp 12 năm 2020 – 2021 trường THPT Thị xã Quảng Trị : + Trong không gian Oxyz, cho điểm M (3;2;1). Mặt phẳng (P) đi qua M và cắt các trục tọa độ Ox, Oy, Oz lần lượt tại các điểm A, B, C sao cho M là trực tâm tam giác ABC. Trong các mặt phẳng sau, mặt phẳng nào song song với mặt phẳng (P)? + Có bao nhiêu giá trị nguyên thuộc khoảng (-9;9) của tham số m để bất phương trình có nghiệm thực? + Trong không gian Oxyz, cho ba điểm. Gọi H là trực tâm tam giác ABC. Tính độ dài đoạn OH.

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề 001

TRƯỜNG THPT THỊ XÃ QUẢNG TRỊ

TỔ TOÁN

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HKII NĂM HỌC 2020 - 2021

MÔN TOÁN - LỚP 12 Thời gian làm bài : 90 Phút; (Đề có 50 câu)

(Đề có 6 trang)

Họ và tên: ............................................................... Lớp : ...................

Câu 1: Hình chiếu của điểm (2; 3;1) M  lên trục Oz là

A.   0;0;1 I . B.   1;0;0 I . C.   2;0;0 I . D.   0; 3;0 I  .

Câu 2: Trong không gian Oxyz , cho hai   2;1; 3 , ( 4;5;1) A B   . Mặt phẳng trung trực đoạn thẳng AB có phương trình là

A. 3 2 2 0 x y z   . B. 3 2 2 7 0 x y z     . C. 3 2 2 7 0 x y z    . D. 3 2 2 7 0 x y z    .

Câu 3: Tập nghiệm của bất phương trình     1 3 3 log 1 log 11 2 0 x x     là:

A.   1;4 S  . B. 11 3; 2 S      

. C.   ;4 S  . D.   1;4 S  .

Câu 4: Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu 

2 2 2 : 2 4 6 2 0 S x y z x y z        . Bán kính của mặt cầu đã cho bằng

A. 2 3 . B. 5. C. 3. D. 4 .

Câu 5: Tích phân

3

0

cos d I x x

 bằng

A. 3 2  B. 1

2 C. 3 2 D. 1 2 

Câu 6: Bất phương trình 2 4 x  có tập nghiệm là :

A.   0;2 T  . B. T . C.   2; T  . D.   ;2 T  .

Câu 7: Tính

2

1

2 d I x x

  . Chọn kết quả đúng:

A. 6 I . B. 3 I . C. 6 I . D. 3 I .

Câu 8: Biết   ; S a b  là tập nghiệm của bất phương trình 3.9 10.3 3 0 x x    . Tìm T b a  .

A. 2 T  . B. 8 3 T  . C. 10

3 T  . D. 1 T .

Câu 9: Trong các khẳng định sau, khẳng đinh nào sai?

A. 0dx C   . B. 1 d ln x x C x    . C. dx x C    . D. e d e x x x C    .

Mã đề 001

Trang 2/6 - Mã đề 001

Câu 10: Tìm nguyên hàm của hàm số 2  x y ?

A. 2 d ln 2.2   

x x x C . B. 2 2 d ln 2   

x x x C . C. 2 2 d 1    

x x x C x . D. 2 d 2   

x x x C .

Câu 11: Tìm ln x dx x  có kết quả là:

A. 2 1 ln 2 x C  B. ln ln x C  C.  

2

ln 1 2 x x C   D.

2 ln 2

x C  .

Câu 12: Cho tích phân

e

1

3ln 1d x I x x

  . Nếu đặt ln t x  thì

A.

e

1

3 1d . t I t t

  B.

1

0

3 1d . et t I t   C.  

1

0

3 1 d . I t t    D.  

e

1

3 1 d . I t t   

Câu 13: Tập nghiệm của bất phương trình   2 log 1 3 x   là:

A.   10;. B.   1;9 . C.   1;10 . D.   9;.

Câu 14: Phương trình mặt cầu  S đi qua     2;4; 3 ; 6;9;6 , ( 3;5;9) A B C   và có tâm thuộc mặt phẳng Oyz là

A.

2 2 2 4 10 13 0 x y z y z       . B.

2 2 2 14 6 9 0 x y z y z       .

C.

2 2 2 12 2 1 0 x y z y z      . D.

2 2 2 2 4 4 0 x y z y z       .

Câu 15: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ba vectơ   3;4;2 a  

,   5;0;3 b 

,

  1;2; 4 c   

. Tìm tọa độ của vectơ 3 2 u a b c       .

A.   2;10;16 u 

. B.   2;10; 16 u   

. C.   1;5;8 u 

. D.   2; 10;16 u   

.

Câu 16: Tìm nguyên hàm 2 15 2 ( 7) d x x x  

A.  

16 2 1 7 2 x C   . B.  

16 2 1 7 16 x x C   .

C.  

16 2 1 7 16 x C    . D.  

16 2 1 7 16 x C   .

Câu 17: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi parabol 2 y x  và đường thẳng y 3x 2   là:

A. 1. 3 B. 1 . 6 C. 1 . 4 D. 1 . 5

Câu 18: Tính tích phân    

5

4

1 ln 3 d I x x x     ?

A. 19 10ln 2 4  . B. 19 10ln 2 4  . C. 10ln2. D. 19 10ln 2 4  .

Câu 19: Nguyên hàm 1 d 2 3 I x x    bằng:

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo