Quảng cáo
Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2020 2021 trường Nguyễn Thị Minh Khai Hà Nội
QR

Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2020 2021 trường Nguyễn Thị Minh Khai Hà Nội

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2020 2021 trường Nguyễn Thị Minh Khai Hà Nội Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề thi giữa kỳ 2 Toán lớp 12 năm học 2020 – 2021 trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai, thành phố Hà Nội; đề có mã 001 gồm 06 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn đề thi giữa kỳ 2 Toán lớp 12 năm 2020 – 2021 trường Nguyễn Thị Minh Khai – Hà Nội : + Cho hai hàm số y = log2 x và y = log4 x có đồ thị lần lượt là (C1) và (C2) như hình vẽ bên. Một đường thẳng song song và nằm phía trên trục hoành cắt trục tung, (C1), (C2) lần lượt tại A, M, B. Khi MA = 2MB thì hoành độ điểm B thuộc khoảng nào dưới đây? + Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(−1; 3; 2), B(−5; 0; 1) và mặt phẳng (Q): x + 7y − 3z + 5 = 0. Xét mặt phẳng (P) đi qua hai điểm A, B đồng thời vuông góc với mặt phẳng (Q). Một véc-tơ pháp tuyến của (P) là? + Trong không gian Oxyz, cho điểm A(−1; 2; 1) và mặt phẳng (P): x − 2y − z + 6 = 0. Biết rằng tập hợp các điểm M di động trên (P) sao cho MO + MA = 6 là một đường tròn (ω). Tính bán kính r của đường tròn (ω).

Xem trước nội dung

SỞGIÁO DỤC & ĐÀO TẠO HÀ NỘI TRƯỜNG THPT NGUYỄN THỊMINH KHAI (Đềthi có 6 trang)

ĐỀTHI GIỮA HỌC KỲII NĂM HỌC 2020-2021 Môn: Toán 12 Thời gian làm bài: 90 phút (50 câu trắc nghiệm)

Họvà tên thí sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Mã đềthi 001

Câu 1. Trong không gian Oxyz, cho ba điểm M(2; 0; 0), N(0; 1; 0) và P(0; 0; 2). Mặt phẳng (MNP) có phương trình là A. x

2 + y

−1 + z

2 = 1. B. x

2 + y

1 + z

2 = −1. C. x

2 + y

1 + z

2 = 1. D. x

2 + y

1 + z

2 = 0.

Câu 2. Tập xác định D của hàm sốy = (x −1) 1 5 là A. D = R \ {1}. B. D = (1; +∞). C. D = (0; +∞). D. D = R.

Câu 3. Hàm sốnào dưới đây có đồthịdạng như đường cong trong hình bên? A. y = x4 −4x2 −3. B. y = −x3 + 3x −2.

C. y = −x4 + 4x2 −3. D. y = 2x −3

x + 1 . x

y

O

Câu 4. Cho hàm sốy = ax3 + bx2 + cx + d (a, b, c, d ∈R) có đồthịnhư hình vẽbên. Sốđiểm cực trịcủa hàm sốđã cho là A. 2. B. 3. C. 0. D. 1.

x

y

O

Câu 5. Diện tích xung quanh của hình nón có bán kính đáy r = 5 và độdài đường sinh ℓ= 13 là A. 25π. B. 65π. C. 18π. D. 60π.

Câu 6.

Z Å 2x + 1

x

ã dx bằng

A. 2 −1

x2 + C. B. x2 −1

x2 + C. C. x2 −ln |x| + C. D. x2 + ln |x| + C.

Câu 7. Nếu

1 Z

0 f(x) dx = 5 thì

1 Z

0 5f(x) dx bằng

A. 3125. B. 1. C. 25. D. 10.

Câu 8. Thểtích của khối chóp có diện tích đáy S = 6 và chiều cao h = 5 là A. 10. B. 20. C. 30. D. 15.

Câu 9. Cho a là sốthực dương tùy ý khác 1, tính giá trịP = log 3√a a3.

A. P = 1. B. P = 3. C. P = 9. D. P = 1

3.

Câu 10. Diện tích của mặt cầu có bán kính R = 2a bằng

A. 16πa2

3 . B. 8πa2. C. 4πa2. D. 16πa2.

Câu 11. Tập nghiệm của bất phương trình 2x−1 < 8 là A. (3; +∞). B. (−∞; 4). C. (4; +∞). D. (−∞; 3).

Trang 1/6 −Mã đề001

Câu 12. Trong không gian Oxyz, cho điểm M thỏa mãn −−→ OM = 2−→i −5−→j + 3−→k . Khi đó, tọa độ của điểm M là A. (2; −5; 3). B. (2; 5; 3). C. (2; 5; −3). D. (−2; −5; 3).

Câu 13. Nếu 5x = 3 thì 25x + 5−x bằng

A. 46

3 . B. 6. C. 28

3 . D. 12.

Câu 14. Tiệm cận ngang của đồthịhàm sốy = −2x + 1

x −2 là

A. y = 1

2. B. y = 1. C. y = 2. D. y = −2.

Câu 15. Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S): x2 + y2 + z2 −2x + 2y −4z −2 = 0. Tính bán kính R của mặt cầu. A. R = 2 √

2. B. R = 4. C. R = √

2. D. R = √

26.

Câu 16. Tích phân I =

2 Z

1 (2x −1) ln x dx bằng

A. I = 1

2. B. I = 2 ln 2 −1

2. C. I = 2 ln 2. D. I = 2 ln 2 + 1

2.

Câu 17. Trong không gian Oxyz, cho ba điểm M(2; 3; −1), N(−1; 1; 1), P(1; m −1; 3). Với giá trịnào của m thì tam giác MNP vuông tại N? A. m = 1. B. m = 0. C. m = 2. D. m = 3.

Câu 18. Cho hàm sốy = f(x) có bảng biến thiên như hình bên. Tổng sốđường tiệm cận đứng và ngang của đồthịhàm số y = f(x) là A. 3. B. 1. C. 2. D. 4.

x

f ′(x)

f(x)

−∞ −1 0 1 +∞

+ 0 − − 0 +

−8 −8

2

−∞

+∞

1

10 10

Câu 19. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(−1; 3; 2), B(−5; 0; 1) và mặt phẳng (Q): x + 7y −3z + 5 = 0. Xét mặt phẳng (P) đi qua hai điểm A, B đồng thời vuông góc với mặt phẳng (Q). Một véc-tơ pháp tuyến của (P) là A. (−16; 13; −25). B. (4; 3; 1). C. (16; −13; −25). D. (16; 13; −25).

Câu 20. Cho I = Z x3√

x2 + 5 dx, đặt u = √

x2 + 5 khi đó viết I theo u và du ta được

A. I = Z (u4 −5u3) du. B. I = Z u2 du.

C. I = Z (u4 + 5u3) du. D. I = Z (u4 −5u2) du.

Câu 21. Tìm giá trịnhỏnhất của hàm sốy = x3 −3x + 4 trên đoạn [0; 2]. A. min [0;2] y = 0. B. min [0;2] y = 1. C. min [0;2] y = 2. D. min [0;2] y = 4.

Câu 22. Mệnh đềnào dưới đây đúng?

A. Z x · ex dx = x · ex − Z ex dx. B. Z x · ex dx = x2

2 · ex − Z ex dx.

C. Z x · ex dx = x2

2 · ex + Z ex dx. D. Z x · ex dx = x · ex + Z ex dx.

Câu 23. Cho hàm sốy = f(x) có bảng xét dấu của đạo hàm như sau

Trang 2/6 −Mã đề001

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo