Quảng cáo
Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2020 2021 trường Lương Ngọc Quyến Thái Nguyên
QR

Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2020 2021 trường Lương Ngọc Quyến Thái Nguyên

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2020 2021 trường Lương Ngọc Quyến Thái Nguyên Bản PDF Đề thi giữa kỳ 2 Toán lớp 12 năm 2020 – 2021 trường Lương Ngọc Quyến – Thái Nguyên được biên soạn theo dạng đề trắc nghiệm khách quan với 50 câu hỏi và bài toán, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án mã đề 001. Nội dung đề thi giữa kỳ 2 Toán lớp 12 năm 2020 – 2021 trường Lương Ngọc Quyến – Thái Nguyên: 1 Bất phương trình mũ. 2 Bất phương trình lôgarit. 3 Tính chất của nguyên hàm. 4 Tính NH bằng PP dùng bảng NH và bảng NH mở rộng. 5 Tính NH bằng PP đổi biến số. 6 Tính NH bằng PP NH từng phần. 7 Tính chất của tích phân. 8 Tính TP bằng PP dùng bảng NH và bảng NH mở rộng. 9 Tính TP bằng PP đổi biến số. 10 Tính TP bằng PP NH từng phần. 11 Vận dụng NH – TP trong bài toán quãng đường – vận tốc – thời gian. 12 Ứng dụng tích phân tính diện tích. 13 Ứng dụng tích phân tính thể tích. 14 Tọa độ của một điểm. 15 Tọa độ của một véc tơ. 16 Biểu thức tọa độ của các phép toán véc tơ. 17 Phương trình mặt cầu. 18 Phương trình tổng quát của mặt phẳng. 19 Vị trí tương đối của hai măt phẳng. 20 Tính khoảng cách. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/6- Mã Đề 001

SỞ GD&ĐT THÁI NGUYÊN Trường THPT Lương Ngọc Quyến

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ 2 MÔN TOÁN, LỚP 12, NĂM HỌC 2020-2021 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Mã đề thi 001

(Học sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên học sinh:..................................................................... Lớp: ............................. Câu 1: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ba mặt phẳng ( ) y + 4z :5x k +m 0 α + = ,

( ) x -7y +z :3 -3 0 β = và ( ) x – 9y 2z + 0 : 5 γ − = . Giá trị của k, m để ba mặt phẳng đã cho cùng đi qua một điểm là

A. 5, 11 k m = − = − B. 5, 11 k m = − = C. 5, 11 k m = = D. 5, 11 k m = = −

Câu 2: Nếu ( )

2

1 d 2 f x x = − ∫ và ( )

3

2 d 1 f x x = ∫ thì ( )

3

1 d f x x ∫ bằng

A. 3. B. 1 −. C. 1. D. 3 −.

Câu 3: Nguyên hàm của hàm số ln y x x = là

A.

3 3 2 2 2 ln 3 9 x x x C − + B.

3 3 2 2 2 ln 4 3 9 x x x C + + C.

3 3 2 2 ln 4 3 9 x x x C − + D.

3 3 2 2 2 ln 4 3 9 x x x C − +

Câu 4: Nguyên hàm của hàm số 2 10 x y = là

A. 10 2ln10

x C + B. 2 10 2ln10 x C + C.

2 10 2ln10

x C + D.

2 10 ln10

x C +

Câu 5: Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đường 2 2 y x = , 1 y = −, 0 x = và 1 x = được tính bởi công thức nào sau đây?

A. ( )

1 2

0 2 1 d S x x = − ∫ . B. ( )

1 2

0 2 1 d S x x π = + ∫ . C. ( )

1 2 2

0 2 1 d S x x = + ∫ . D. ( )

1 2

0 2 1 d S x x = + ∫ .

Câu 6: Trong không gian Oxyz, cho hai mặt phẳng ( ):( 1) 2 2 1 0 m x y z α − + − + = và ( ): 2 6 0 x y nz β − + − = song song với nhau. Tính tích . m n ?

A. . 2 m n = − B. . 3 m n = − C. . 5 m n = − D. . 4 m n = −

Câu 7: Trong không gian Oxyz, cho hai mặt phẳng ( ): 2 3 4 0 x y z α + + + = và ( ): 5 9 0 x y z β + − − = . Chọn khẳng định đúng

A. ( ) α cắt ( ) β B. ( ) ( ) α β ⊥ C. ( ) ( ) α β ≡ D. ( ) ( ) α β / /

Câu 8: Cho

1

0

d 1 ln 1 2 x x e a b e + = + + ∫ , với ,a b là các số hữu tỉ. Tính 3 3 S a b = + .

A. 2 S = −. B. 0 S = . C. 2 S = . D. 1 S = .

Câu 9: Nguyên hàm của hàm số 2 sin 2x y = là

A. 1 1 sin 4 2 8 x x C + + B. 1 1 sin 4 2 4 x x C − + C.

3 1 sin 2 3 x C + D. 1 1 sin 4 2 8 x x C − +

Câu 10: Nguyên hàm của hàm số 2 sin cos y x x = là

Trang 2/6- Mã Đề 001

A. 1 1 sin .sin3 4 12 x x C − + B. 2 os sinx c x C + C. 1 1 os . os3 4 12 c x c x C − + D. 2 sin .cos x x C +

Câu 11: Mặt phẳng ( ) α đi qua điểm ( ) A 1; 1; 1 đồng thời vuông góc với hai mặt phẳng

( ) x y – z 2 : β + = ; ( ) x – y z 1 : + γ = . Phương trình tổng quát của ( ) α là

A. ( ) x : z 2 + α = B. ( ) 2x – y – z : 0 α = C. ( ) x y z : 3 α + + = D. ( ) y : z 2 + α =

Câu 12: Một ô tô đang chạy với tốc độ ( ) 20 / m s thì người lái đạp phanh, từ thời điểm đó ô tô chuyển

động chậm dần đều với vận tốc ( ) ( ) 5 20 / v t t m s = − + , trong đó t là khoảng thời gian tính bằng giây, kể từ lúc bắt đầu đạp phanh. Hỏi từ lúc đạp phanh đến khi dừng hẳn, ô tô còn di chuyển bao nhiêu mét ?

A. 30m. B. 10 m . C. 40 m . D. 20 m . Câu 13: Một nguyên hàm của hàm số: y = cos5x.cosx là

A. 1 1 1 ( ) sin 6 sin 4 2 6 4 F x x x   = +    

B. 1 sin 6 sin 4 ( ) 2 6 4 x x F x   = − +    

C. sin 1 ( n 5 si ) 5 F x x x = D. 1 1 1 ( ) cos6 cos4 2 6 4 F x x x   = +    

Câu 14: Biết

5 2

3

1d ln 1 2 x x b x a x + + = + + ∫ với a , b là các số nguyên. Tính 2 S a b   .

A. 2 S = −. B. 2 S = . C. 5 S = . D. 10 S = .

Câu 15: Cho tích phân

2

0 2 cos .sin d I x x x

π

= + ∫ . Nếu đặt 2 cos t x = + thì kết quả nào sau đây đúng?

A.

2

0 d I t t

π

= ∫ . B.

2

3 2 d I t t = ∫ . C.

2

3 d I t t = ∫ . D.

3

2 d I t t = ∫ .

Câu 16: Tính tích phân 2 1

1 1 e I dx x x   = −     ∫

A. 1 1 I e = + B. 1 I = C. 1 I e = D. I e =

Câu 17: Phương trình mặt phẳng ( ) α đi qua điểm ( ) A 1; 2; 3 và song song với ( ) x 4y + z +1 0 : 2 β − = là

A. ( ) x 4y + z + 0 : 4 α − = B. ( ) x 4y + z - 0 : 4 α − =

C. ( ) x 4y + z + 0 : 3 α − = D. ( ) x 4y + z -1 0 : 2 α − =

Câu 18: Cho hai điểm ( ) ( ) A 1; 0; 3 , B –3; 4; 5 . Phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn AB là

A. 2x – 2y - z 2 0 + = B. 2x – 2y – z – 6 0 = …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo