 lop 12 mon Toan nam 2020 2021 truong Luong Ngoc Quyen Thai Nguyen.png)
Trang 1/6- Mã Đề 001
SỞ GD&ĐT THÁI NGUYÊN Trường THPT Lương Ngọc Quyến
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ 2 MÔN TOÁN, LỚP 12, NĂM HỌC 2020-2021 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Mã đề thi 001
(Học sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên học sinh:..................................................................... Lớp: ............................. Câu 1: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ba mặt phẳng ( ) y + 4z :5x k +m 0 α + = ,
( ) x -7y +z :3 -3 0 β = và ( ) x – 9y 2z + 0 : 5 γ − = . Giá trị của k, m để ba mặt phẳng đã cho cùng đi qua một điểm là
A. 5, 11 k m = − = − B. 5, 11 k m = − = C. 5, 11 k m = = D. 5, 11 k m = = −
Câu 2: Nếu ( )
2
1 d 2 f x x = − ∫ và ( )
3
2 d 1 f x x = ∫ thì ( )
3
1 d f x x ∫ bằng
A. 3. B. 1 −. C. 1. D. 3 −.
Câu 3: Nguyên hàm của hàm số ln y x x = là
A.
3 3 2 2 2 ln 3 9 x x x C − + B.
3 3 2 2 2 ln 4 3 9 x x x C + + C.
3 3 2 2 ln 4 3 9 x x x C − + D.
3 3 2 2 2 ln 4 3 9 x x x C − +
Câu 4: Nguyên hàm của hàm số 2 10 x y = là
A. 10 2ln10
x C + B. 2 10 2ln10 x C + C.
2 10 2ln10
x C + D.
2 10 ln10
x C +
Câu 5: Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đường 2 2 y x = , 1 y = −, 0 x = và 1 x = được tính bởi công thức nào sau đây?
A. ( )
1 2
0 2 1 d S x x = − ∫ . B. ( )
1 2
0 2 1 d S x x π = + ∫ . C. ( )
1 2 2
0 2 1 d S x x = + ∫ . D. ( )
1 2
0 2 1 d S x x = + ∫ .
Câu 6: Trong không gian Oxyz, cho hai mặt phẳng ( ):( 1) 2 2 1 0 m x y z α − + − + = và ( ): 2 6 0 x y nz β − + − = song song với nhau. Tính tích . m n ?
A. . 2 m n = − B. . 3 m n = − C. . 5 m n = − D. . 4 m n = −
Câu 7: Trong không gian Oxyz, cho hai mặt phẳng ( ): 2 3 4 0 x y z α + + + = và ( ): 5 9 0 x y z β + − − = . Chọn khẳng định đúng
A. ( ) α cắt ( ) β B. ( ) ( ) α β ⊥ C. ( ) ( ) α β ≡ D. ( ) ( ) α β / /
Câu 8: Cho
1
0
d 1 ln 1 2 x x e a b e + = + + ∫ , với ,a b là các số hữu tỉ. Tính 3 3 S a b = + .
A. 2 S = −. B. 0 S = . C. 2 S = . D. 1 S = .
Câu 9: Nguyên hàm của hàm số 2 sin 2x y = là
A. 1 1 sin 4 2 8 x x C + + B. 1 1 sin 4 2 4 x x C − + C.
3 1 sin 2 3 x C + D. 1 1 sin 4 2 8 x x C − +
Câu 10: Nguyên hàm của hàm số 2 sin cos y x x = là
Trang 2/6- Mã Đề 001
A. 1 1 sin .sin3 4 12 x x C − + B. 2 os sinx c x C + C. 1 1 os . os3 4 12 c x c x C − + D. 2 sin .cos x x C +
Câu 11: Mặt phẳng ( ) α đi qua điểm ( ) A 1; 1; 1 đồng thời vuông góc với hai mặt phẳng
( ) x y – z 2 : β + = ; ( ) x – y z 1 : + γ = . Phương trình tổng quát của ( ) α là
A. ( ) x : z 2 + α = B. ( ) 2x – y – z : 0 α = C. ( ) x y z : 3 α + + = D. ( ) y : z 2 + α =
Câu 12: Một ô tô đang chạy với tốc độ ( ) 20 / m s thì người lái đạp phanh, từ thời điểm đó ô tô chuyển
động chậm dần đều với vận tốc ( ) ( ) 5 20 / v t t m s = − + , trong đó t là khoảng thời gian tính bằng giây, kể từ lúc bắt đầu đạp phanh. Hỏi từ lúc đạp phanh đến khi dừng hẳn, ô tô còn di chuyển bao nhiêu mét ?
A. 30m. B. 10 m . C. 40 m . D. 20 m . Câu 13: Một nguyên hàm của hàm số: y = cos5x.cosx là
A. 1 1 1 ( ) sin 6 sin 4 2 6 4 F x x x = +
B. 1 sin 6 sin 4 ( ) 2 6 4 x x F x = − +
C. sin 1 ( n 5 si ) 5 F x x x = D. 1 1 1 ( ) cos6 cos4 2 6 4 F x x x = +
Câu 14: Biết
5 2
3
1d ln 1 2 x x b x a x + + = + + ∫ với a , b là các số nguyên. Tính 2 S a b .
A. 2 S = −. B. 2 S = . C. 5 S = . D. 10 S = .
Câu 15: Cho tích phân
2
0 2 cos .sin d I x x x
π
= + ∫ . Nếu đặt 2 cos t x = + thì kết quả nào sau đây đúng?
A.
2
0 d I t t
π
= ∫ . B.
2
3 2 d I t t = ∫ . C.
2
3 d I t t = ∫ . D.
3
2 d I t t = ∫ .
Câu 16: Tính tích phân 2 1
1 1 e I dx x x = − ∫
A. 1 1 I e = + B. 1 I = C. 1 I e = D. I e =
Câu 17: Phương trình mặt phẳng ( ) α đi qua điểm ( ) A 1; 2; 3 và song song với ( ) x 4y + z +1 0 : 2 β − = là
A. ( ) x 4y + z + 0 : 4 α − = B. ( ) x 4y + z - 0 : 4 α − =
C. ( ) x 4y + z + 0 : 3 α − = D. ( ) x 4y + z -1 0 : 2 α − =
Câu 18: Cho hai điểm ( ) ( ) A 1; 0; 3 , B –3; 4; 5 . Phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn AB là
A. 2x – 2y - z 2 0 + = B. 2x – 2y – z – 6 0 = …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.