Quảng cáo
6 đề ôn tập kiểm tra giữa học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán có đáp án và lời giải chi tiết
QR

6 đề ôn tập kiểm tra giữa học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán có đáp án và lời giải chi tiết

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung 6 đề ôn tập kiểm tra giữa học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán có đáp án và lời giải chi tiết Bản PDF Nhằm giúp các em học sinh lớp 12 tham khảo, chuẩn bị cho kỳ thi khảo sát chất lượng môn Toán lớp 12 giai đoạn giữa học kì 2, Sytu giới thiệu đến các em tài liệu tuyển chọn 6 đề ôn tập kiểm tra giữa kỳ 2 Toán lớp 12 có đáp án và lời giải chi tiết. Các đề được biên soạn theo hình thức 35 câu trắc nghiệm + 04 câu tự luận, phần trắc nghiệm chiếm 70% tổng điểm, phần tự luận chiếm 30% tổng điểm, thời gian làm bài 90 phút. Tài liệu được biên soạn bởi thầy giáo Lê Hoài Sơn, gồm 70 trang.

Xem trước nội dung

Trang 1/24

TOÁN 185 NGUYỄN LỘ TRẠCH ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA KỲ 2 – LỚP 12

Đề ôn tập: SỐ 1 Mã đề thi

001 Họ và tên :………………………………….Lớp:………….......……..……… PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN

Câu 1. Tính tích phân

0

sin 3 d x x

 

A. 2

3 − . B. 2

3 . C. 1

3 − . D. 1

3 .

Câu 2. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu ( ) ( ) ( ) 2 2 2 : 1 3 5 + + + − = S x y z . Tìm tọa độ tâm

I và bán kính R của ( ) S .

A. ( ) 0; 1;3 − I và 5 = R . B. ( ) 0; 1;3 − I và 5 = R .

C. ( ) 0; 1;3 − I và 5 = R . D. ( ) 0;1; 3 − I và 5 = R .

Câu 3. Cho

3 3

0 2 ( )d , ( )d . f x x a f x x b = =   Khi đó

2

0

( )d f x x  bằng:

A. a b + . B. a b −. C. a b − − . D. b a − .

Câu 4. Trong không gian với hệ tọa độ Oxy , cho hai điểm ( ) 2; 3;5 M − , ( ) 6; 4; 1 N − − và đặt L MN = .

Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng ? A. ( ) 4; 1; 6 L = − − . B. 53 L = . C. 3 11 L = . D. ( ) 4;1;6 L = − .

Câu 5. Cho tích phân

4

0

1 1 2 d . 2 I x x x = +  Đặt 1 2 , u x = + khi đó ta được tích phân

A. ( )

3

2

1

1 1 d 4 I u u u = −  B. ( )

3

2 2

1

1 1 d 2 I u u u = + 

C.

3 5 3

1

1

4 5 3

u u I   = −    

D. ( )

3

2 2

1

1 d I u u u = − 

Câu 6. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng

( ) Oxy ?

A. ( ) 1;1;1 m = . B. ( ) 0;1;0 j = . C. ( ) 0;0;1 k = . D. ( ) 1;0;0 i = .

Câu 7. Cho hàm số ( ) f x liên tục trên và F(x) là nguyên hàm của f(x), biết ( )

9

0

dx 9 f x =  và F(0) = 3.

Tính F(9). A. ( ) 9 6 F = −. B. ( ) 9 6 F = . C. ( ) 9 12 F = . D. ( ) 9 12 F = − .

Câu 8. Cho hàm số

4

2 2 3 ( ) x f x

x

+ = . Khẳng định nào sau đây là đúng?

A.

3 2 3 ( )

3

x f x dx C x = + +  . B.

3 3 ( ) 2 f x dx x C x = − +  .

C.

3 2 3 ( )

3 2 x f x dx C x = + +  . D.

3 2 3 ( )

3

x f x dx C x = − +  .

Câu 9. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Trang 2/24

A.

2 1 2 3 3 d

2 1

x x x C x

+ = + +  . B.

2 2 3 3 d ln 3

x x x C = +  .

C. 2 9 3 d ln 3

x x x C = +  . D.

2 2 3 3 d ln 9

x x x C = +  .

Câu 10. Công thức nào sau đây sai? A. d x x e x e C = +  . B. sin d cos x x x C = − + 

C. tan d cot x x x C = − +  . D. cos d sin x x x C = +  .

Câu 11. Giá trị của

6 6 4

4

sin cos 6 1 x x xd I x được viết dưới dạng a

b , trong đó , a b là các số nguyên dương

và a

b là phân số tối giản. Tính a b .

A. 32 a b . B. 25 a b . C. 30 a b . D. 27 a b .

Câu 12. Cho hai hàm số ( ) f x , ( ) g x là hàm số liên tục, có ( ) F x , ( ) G x lần lượt là nguyên hàm của ( ) f x

, ( ) g x . Xét các mệnh đề sau:

( ) I . ( ) ( ) F x G x + là một nguyên hàm của ( ) ( ) f x g x + .

( ) II . ( ) .k F x là một nguyên hàm của ( ) .k f x với k  .

( ) III . ( ) ( ) . F x G x là một nguyên hàm của ( ) ( ) . f x g x .

Các mệnh đề đúng là A. ( ) I và ( ) III . B. ( ) I và ( ) II . C. ( ) II và ( ) III . D. Cả 3 mệnh đề.

Câu 13. Tìm cos sin . d x x e x  .

A. cos cos sin . d x x x e x e C = +  . B. cos cos sin . d x x x e x e C = − +  .

C. cos sin sin . d cos . x x x e x x e C = +  . D. cos sin sin . d cos . x x x e x x e C = − +  .

Câu 14. Nếu ( )

2 6 2 d

x

a

f t t x t

+ =  , với 0 x  thì hệ số a bằng

A. 9 . B. 19. C. 29 . D. 5 .

Câu 15. Tính

π

0

sin d J x x x =  .

A. π

2 . B. π −. C. π . D. π

4 .

Câu 16. Cho hàm số ( ) f x thỏa mãn ( ) ( )

1

0

1 d 10 x f x x  + =  và ( ) ( ) 2 1 0 2 f f − = . Tính ( )

1

0

d I f x x =  .

A. 8 I = . B. 12 I = − . C. 8 I = −. D. 1 I = . Câu 17. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm ( ) 1; 3; 2 A − , ( ) 3; 5; 2 B − . Phương trình mặt

phẳng trung trực của đoạn thẳng AB có dạng 0 x ay bz c + + + = . Khi đó a b c + + bằng: A. 2 −. B. 4 −. C. 3 −. D. 2 . Câu 18. Trong không gian Oxyz , cho hai mặt phẳng ( ) : 2 1 0 x my z  + + −= , ( ) : 2 3 4 5 0 x y z  + + + = biết

( ) ( )   ⊥ . Khi đó giá trị m là

A. 1 m = . B. 1 m = −. C. 2 m = . D. 2 m = −. Câu 19. Biết ( ) ( ) 2 x F x ax bx c e = + + là một nguyên hàm của hàm số ( ) ( ) 2 5 5

x f x x x e = + + Giá trị của

2 3 a b c + + là A. 6 . B. 13. C. 8 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo