 lop 12 mon Toan co dap an va loi giai chi tiet.png)
Trang 1/24
TOÁN 185 NGUYỄN LỘ TRẠCH ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA KỲ 2 – LỚP 12
Đề ôn tập: SỐ 1 Mã đề thi
001 Họ và tên :………………………………….Lớp:………….......……..……… PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
Câu 1. Tính tích phân
0
sin 3 d x x
A. 2
3 − . B. 2
3 . C. 1
3 − . D. 1
3 .
Câu 2. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu ( ) ( ) ( ) 2 2 2 : 1 3 5 + + + − = S x y z . Tìm tọa độ tâm
I và bán kính R của ( ) S .
A. ( ) 0; 1;3 − I và 5 = R . B. ( ) 0; 1;3 − I và 5 = R .
C. ( ) 0; 1;3 − I và 5 = R . D. ( ) 0;1; 3 − I và 5 = R .
Câu 3. Cho
3 3
0 2 ( )d , ( )d . f x x a f x x b = = Khi đó
2
0
( )d f x x bằng:
A. a b + . B. a b −. C. a b − − . D. b a − .
Câu 4. Trong không gian với hệ tọa độ Oxy , cho hai điểm ( ) 2; 3;5 M − , ( ) 6; 4; 1 N − − và đặt L MN = .
Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng ? A. ( ) 4; 1; 6 L = − − . B. 53 L = . C. 3 11 L = . D. ( ) 4;1;6 L = − .
Câu 5. Cho tích phân
4
0
1 1 2 d . 2 I x x x = + Đặt 1 2 , u x = + khi đó ta được tích phân
A. ( )
3
2
1
1 1 d 4 I u u u = − B. ( )
3
2 2
1
1 1 d 2 I u u u = +
C.
3 5 3
1
1
4 5 3
u u I = −
D. ( )
3
2 2
1
1 d I u u u = −
Câu 6. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng
( ) Oxy ?
A. ( ) 1;1;1 m = . B. ( ) 0;1;0 j = . C. ( ) 0;0;1 k = . D. ( ) 1;0;0 i = .
Câu 7. Cho hàm số ( ) f x liên tục trên và F(x) là nguyên hàm của f(x), biết ( )
9
0
dx 9 f x = và F(0) = 3.
Tính F(9). A. ( ) 9 6 F = −. B. ( ) 9 6 F = . C. ( ) 9 12 F = . D. ( ) 9 12 F = − .
Câu 8. Cho hàm số
4
2 2 3 ( ) x f x
x
+ = . Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
3 2 3 ( )
3
x f x dx C x = + + . B.
3 3 ( ) 2 f x dx x C x = − + .
C.
3 2 3 ( )
3 2 x f x dx C x = + + . D.
3 2 3 ( )
3
x f x dx C x = − + .
Câu 9. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
Trang 2/24
A.
2 1 2 3 3 d
2 1
x x x C x
+ = + + . B.
2 2 3 3 d ln 3
x x x C = + .
C. 2 9 3 d ln 3
x x x C = + . D.
2 2 3 3 d ln 9
x x x C = + .
Câu 10. Công thức nào sau đây sai? A. d x x e x e C = + . B. sin d cos x x x C = − +
C. tan d cot x x x C = − + . D. cos d sin x x x C = + .
Câu 11. Giá trị của
6 6 4
4
sin cos 6 1 x x xd I x được viết dưới dạng a
b , trong đó , a b là các số nguyên dương
và a
b là phân số tối giản. Tính a b .
A. 32 a b . B. 25 a b . C. 30 a b . D. 27 a b .
Câu 12. Cho hai hàm số ( ) f x , ( ) g x là hàm số liên tục, có ( ) F x , ( ) G x lần lượt là nguyên hàm của ( ) f x
, ( ) g x . Xét các mệnh đề sau:
( ) I . ( ) ( ) F x G x + là một nguyên hàm của ( ) ( ) f x g x + .
( ) II . ( ) .k F x là một nguyên hàm của ( ) .k f x với k .
( ) III . ( ) ( ) . F x G x là một nguyên hàm của ( ) ( ) . f x g x .
Các mệnh đề đúng là A. ( ) I và ( ) III . B. ( ) I và ( ) II . C. ( ) II và ( ) III . D. Cả 3 mệnh đề.
Câu 13. Tìm cos sin . d x x e x .
A. cos cos sin . d x x x e x e C = + . B. cos cos sin . d x x x e x e C = − + .
C. cos sin sin . d cos . x x x e x x e C = + . D. cos sin sin . d cos . x x x e x x e C = − + .
Câu 14. Nếu ( )
2 6 2 d
x
a
f t t x t
+ = , với 0 x thì hệ số a bằng
A. 9 . B. 19. C. 29 . D. 5 .
Câu 15. Tính
π
0
sin d J x x x = .
A. π
2 . B. π −. C. π . D. π
4 .
Câu 16. Cho hàm số ( ) f x thỏa mãn ( ) ( )
1
0
1 d 10 x f x x + = và ( ) ( ) 2 1 0 2 f f − = . Tính ( )
1
0
d I f x x = .
A. 8 I = . B. 12 I = − . C. 8 I = −. D. 1 I = . Câu 17. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm ( ) 1; 3; 2 A − , ( ) 3; 5; 2 B − . Phương trình mặt
phẳng trung trực của đoạn thẳng AB có dạng 0 x ay bz c + + + = . Khi đó a b c + + bằng: A. 2 −. B. 4 −. C. 3 −. D. 2 . Câu 18. Trong không gian Oxyz , cho hai mặt phẳng ( ) : 2 1 0 x my z + + −= , ( ) : 2 3 4 5 0 x y z + + + = biết
( ) ( ) ⊥ . Khi đó giá trị m là
A. 1 m = . B. 1 m = −. C. 2 m = . D. 2 m = −. Câu 19. Biết ( ) ( ) 2 x F x ax bx c e = + + là một nguyên hàm của hàm số ( ) ( ) 2 5 5
x f x x x e = + + Giá trị của
2 3 a b c + + là A. 6 . B. 13. C. 8 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.