Quảng cáo
Đề kiểm tra giữa học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2018 – 2019 trường Thuận Thành 3 – Bắc Ninh
QR

Đề kiểm tra giữa học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2018 – 2019 trường Thuận Thành 3 – Bắc Ninh

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề kiểm tra giữa học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2018 – 2019 trường Thuận Thành 3 – Bắc Ninh Bản PDF Vừa qua, trường THPT Thuận Thành 3 – Bắc Ninh đã tổ chức kỳ thi kiểm tra chất lượng giữa học kì 2 môn Toán lớp 12 năm học 2018 – 2019, nhằm kiểm tra đánh giá các nội dung kiến thức môn Toán lớp 12 mà các em đã được học trong 8 tuần học từ đầu học kì 2 đến giữa học kì 2 năm học 2018 – 2019. Đề kiểm tra giữa kì 2 Toán lớp 12 năm 2018 – 2019 trường Thuận Thành 3 – Bắc Ninh có mã đề 628, đề gồm 06 trang với 50 câu dạng trắc nghiệm 04 đáp án lựa chọn, học sinh có 90 phút để làm bài thi. Trích dẫn đề kiểm tra giữa kì 2 Toán lớp 12 năm 2018 – 2019 trường Thuận Thành 3 – Bắc Ninh : + Cho đa giác 30 đỉnh nội tiếp đường tròn, gọi (S) là tập hợp các đường thẳng đi qua 2 trong số 30 đỉnh đã cho. Chọn hai đường thẳng bất kì thuộc tập (S). Tính xác suất để được chọn được hai đường thẳng mà giao điểm của chúng nằm bên trong đường tròn. [ads] + Bồn hoa của trường THPT Thuận Thành 3 – Bắc Ninh có dạng hình tròn bán kính bằng 8m. Người ta chia bồn hoa thành các phần như hình vẽ dưới đây và có ý định trồng hoa như sau: Phần diện tích bên trong hình vuông ABCD để trồng hoa (phần tô đen). Phần diện tích kéo dài từ 4 cạnh của hình vuông đến đường tròn dùng để trồng cỏ (phần gạch chéo). Ở bốn góc còn lại, mỗi góc trồng một cây cọ. Biết AB = 4m, giá trồng hoa là 200.000đ/m2, giá trồng cỏ là 100.000đ/m2, mỗi cây cọ giá 150.000đ. Hỏi cần bao nhiêu tiền để thực hiện việc trang trí bồn hoa đó (làm tròn đến hàng nghìn). + Anh Minh muốn sau 3 năm nữa có một khoản tiền 500 triệu đồng để mua ôtô. Để thực hiện việc đó anh Minh xây dựng kế hoạch ngay từ bây giờ hàng tháng phải gửi một khoản tiền không đổi vào ngân hàng theo thể thức lãi kép và không rút tiền ra trong 3 năm đó. Giả sử rằng lãi suất không đổi là 0.65% /tháng. Hỏi số tiền anh Minh phải gửi hàng tháng là bao nhiêu để sau 3 năm anh có được 500 triệu? (kết quả làm tròn đến hàng nghìn).

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 628

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BẮC NINH

TRƯỜNG THPT THUẬN THÀNH SỐ 3

ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 06 trang)

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA KÌ 2

NĂM HỌC: 2018- 2019

Môn: Toán - lớp 12 (Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề)

Họ, tên thí sinh :.......................................................................Số báo danh: ...........................

Câu 1: Trong không gian với hệ tọa độ , Oxyz cho điểm   2;1;2 A và mặt cầu

     2 2 2 : 1 1 9 S x y z      Mặt phẳng thay đổi luôn đi qua A và cắt  S theo thiết diện là đường

tròn. Hãy tìm bán kính của đường tròn có chu vi nhỏ nhất.

A. 3

2

. B. 1

2

. C. 2. D. 3.

Câu 2: Hàm số 

3 sin F x x x   là một nguyên hàm của hàm số nào dưới đây?

A. 

2 3 os f x x c x   . B. 

4

os 4 x f x c x   .

C. 

2 3 os f x x c x   . D. 

4

os 4 x f x c x   .

Câu 3: Một khối trụ có hai đáy là hai hình tròn nội tiếp hai mặt đối diện của một hình lập phương cạnh a. Tính thể tích V của khối trụ đã cho.

A. 3 1 3 V a   . B. 3 1 4 V a   . C. 3 V a   . D. 3 1 2 V a   .

Câu 4: Cho hai số thực a và ,b với

3 1 5 2 a a  và

1 3 log log 2 5 b b             

. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. 1; 1 a b  . B. 0 1; 0 1 a b    . C. 1; 0 1 a b   . D. 0 1; 1 a b   .

Câu 5: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình thoi có cạnh bằng  3, 120 

o a BAD và cạnh

bên SA vuông góc với mặt đáy. Biết góc giữa mặt phẳng   SBC và   ABCD bằng 60 . o Tính khoảng

cách giữa hai đường thẳng BD và . SC

A. 3 39 . 26 a B. 14 . 6 a C. 39 . 26 a D. 3 39 . 13 a

Câu 6: Với giá trị nào của tham số mđể đồ thị hàm số 3 2 3 y x x m    có 2 điểm cực trị , A B thỏa mãn OA OB  (O là gốc tọa độ).

A.

3 2 m  B. 3 m  C. 1 2 m  D. 5 2 m 

Câu 7: Cho hàm số 

2 2 khi 1 ln khi 1.

x x f x x x x

     

Biết tích phân 

2

2

0

1 ln 2 f x dx a b    trong đó

,a b Z  . Tính giá trị S a b   . A. 3 S  . B. 5 S  . C. 3 S . D. 1 S .

Câu 8: Điểm cực tiểu của hàm số 4 2 5 4 y x x    là:

A. 4 y  . B. 5 2 x  . C. 0 x  . D. 5 x  .

Mã đề: 628

Trang 2/6 - Mã đề thi 628

Câu 9: Biết  

2

0

( ) 6 f x x dx    , 

2

0

3 ( ) 10 f x g x dx        . Tính   

2

0

2 ( ) 3 I f x g x dx    .

A. 12 I  . B. 16 I  . C. 10 I  . D. 14 I  .

Câu 10: Tìm tập nghiệm S của bất phương trình   2 6 6 log log 6 x x   là:

A.     ; 2 3; . S    B.   2;3 . S 

C.   3;2 \ 0 . S  D.   2;3 \ 0 . S 

Câu 11: Anh Minh muốn sau 3 năm nữa có một khoản tiền 500 triệu đồng để mua ôtô. Để thực hiện việc đó anh Minh xây dựng kế hoạch ngay từ bây giờ hàng tháng phải gửi một khoản tiền không đổi vào ngân hàng theo thể thức lãi kép và không rút tiền ra trong 3 năm đó. Giả sử rằng lãi suất không đổi là 0.65% /tháng. Hỏi số tiền anh Minh phải gửi hàng tháng là bao nhiêu để sau 3 năm anh có được 500 triệu? (kết quả làm tròn đến hàng nghìn)

A. 12.292.000 đồng B. 13.648.000 đồng C. 10.775.000 đồng D. 11.984.000 đồng

Câu 12: Cho hình chóp .S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B biết 3 BC a  , BA a  . Hình chiếu vuông góc H của đỉnh S trên mặt phẳng đáy là trung điểm của cạnh AC và biết thể tích khối

chóp .S ABC bằng

3 6

6 a . Tính khoảng cách d từ C đến mặt phẳng   SAB .

A. 30 . 5 a d  B. 2 66 . 11 a d  C. 30 . 10 a d  D. 66 . 11 a d 

Câu 13: Cho hàm số 3 2 4 6 1 y x x    có đồ thị là đường cong trong hình dưới đây. Khi đó phương trình

   

3 2 3 2 3 2 4 4 6 1 6 4 6 1 1 0 x x x x       có bao nhiêu nghiệm thực.

2

y

x O

1

1

-1

-1 2

A. 9 . B. 6 . C. 7. D. 3.

Câu 14: Đường cong hình bên là đồ thị của hàm số nào trong bốn hàm số ở phương án A,B,C,D dưới đây?

x

y

1

3

-1

-2

-1 2

1 O

A. 3 3 +1. y x x   B. 3 2 3 1. y x x    C. 3 2 3 1. y x x    D. 3 3 1. y x x   

Câu 15: Phương trình các đường tiệm cận đứng và ngang của đồ thị hàm số 2 3

1

x y x

  

lần lượt là:.

A. 2 x  và 1 y . B. 1 x  và 3 y . C. 1 x  …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo