Quảng cáo
Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Kim Thành Hải Dương
QR

Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Kim Thành Hải Dương

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Kim Thành Hải Dương Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán lớp 12 năm học 2022 – 2023 trường THPT Kim Thành, tỉnh Hải Dương; đề thi có đáp án trắc nghiệm mã đề 001. Trích dẫn Đề cuối kì 2 Toán lớp 12 năm 2022 – 2023 trường THPT Kim Thành – Hải Dương : + Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A B 1 2 4 1 2 2 và mặt phẳng (P z) 1 0. Điểm M abc thuộc mặt phẳng (P) sao cho tam giác MAB vuông tại M và có diện tích nhỏ nhất. Tính 333 abc. + Cho vật thể có mặt đáy là hình tròn có bán kính bằng 1 (hình vẽ). Khi cắt vật thể bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x 1 1 x thì được thiết diện là một tam giác đều. Tính thể tích V của vật thể đó. + Trong tập các số phức, cho phương trình 2 z m zm 2 (1) 6 2 0 (m là tham số thực). Hỏi có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt 1 2 z z thỏa mãn 1 2. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Mã đề 001 Trang 1/6

SỞ GD&ĐT HẢI DƯƠNG TRƯỜNG THPT KIM THÀNH

----***----

(Đề có 06 trang)

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II

NĂM HỌC 2022-2023 MÔN TOÁN – Khối lớp 12

Thời gian làm bài: 90 phút Không kể thời gian phát đề

Họ và tên:…………………………………..……………Số báo danh……………………

Câu 1: Cho hàm số ( ) f x liên tục trên  và ( )

6

0 d 12 f x x = ∫ . Tính ( )

2

0 3 d f x x ∫ .

A. ( )

2

0 3 d 6 f x x = ∫ . B. ( )

2

0 3 d 36 f x x = ∫ .

C. ( )

2

0 3 d 4 f x x = − ∫ . D. ( )

2

0 3 d 4 f x x = ∫ .

Câu 2: Trong không gian Oxyz , tâm của mặt cầu ( ) 2 2 2 : 2 4 6 1 0 S x y z x y z + + + − + −= có tọa độ là A. ( ) 1; 2;3 − . B. ( ) 1;2; 3 − − . C. ( ) 2;4; 6 − − . D. ( ) 2; 4;6 − .

Câu 3: Trong không gian Oxyz , cho tam giác ABC có ( ) 1;3;2 A − , ( ) 2;0;5 B , ( ) 0; 2;1 C − . Viết phương trình đường thẳng d chứa đường trung tuyến kẻ từ đỉnh A của tam giác ABC .

A. 2 4 1 : 1 1 3 x y z d − + + = = − . B. 1 3 2 : 2 4 1 x y z d − + + = = − .

C. 1 3 2 : 2 4 1 x y z d + − − = = − . D. 1 3 2 : 2 4 1 x y z d − − + = = − .

Câu 4: Cho hai số phức 1 2 2 z i = + và 2 2 z i = −. Mô-đun của số phức 1 2 w z iz = + bằng:

A. 25. B. 5. C. 5 . D. 3.

Câu 5: Trong không gian Oxyz , một vectơ chỉ phương của đường thẳng 1 2 : 1 1 2 x y z d − + = = −

là A. ( ) 1;1;2 u = 

. B. ( ) 1; 2;1 u = − 

C. ( ) 1; 1;2 u = − 

. D. ( ) 1; 2;0 u = − 

.

Câu 6: Cho số phức z thỏa mãn ( ) ( ) 2 2 2 i z i z i − − + = . Giá trị nhỏ nhất của z bằng:

A. 1 2 . B. 4 5 C. 5 2 . D. 5 5

Câu 7: Cho hàm số ( ) f x có đạo hàm và liên tục trên đoạn [ ] ( ) 1;3 , 3 4 f = và

( )

1

0 2 1 d 6. f x x ′ + = ∫

Tính giá trị của ( )1 f . A. ( )1 16 f = . B. ( )1 8 f = −. C. ( )1 2 f = −. D. ( )1 10 f = .

Câu 8: Trong không gian Oxyz , mặt cầu

2 2 2 ( ) : ( 1) ( 2) 9 S x y z + + − + = có bán kính bằng A. 6. B. 9. C. 81. D. 3. Câu 9: Cho số phức z thỏa mãn 1 2 3 z i −+ = . Biết tập hợp các điểm biểu diễn các số phức ( ) w 1 z i = + trong mặt phẳng tọa độ là một đường tròn. Tìm bán kính R của đường tròn đó.

A. 4 2 R = . B. 2 2 R = . C. 3 2 R = . D. 2 R = .

MÃ ĐỀ 001

Mã đề 001 Trang 2/6

Câu 10: Trong tập các số phức, cho phương trình

2 2( 1) 6 2 0 z m z m − + + − = ( m là tham số thực). Hỏi có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt 1 2 , z z thỏa mãn 1 2 z z = A. 0. B. 2. C. 1. D. Vô số.

Câu 11: Trong không gian Oxyz , cho điểm ( ) 1; 2;2 M − và đường thẳng

1

: 2 3

1 2

x t

d y t

z t

= −+   = −  = + 

.

Phương trình mặt phẳng đi qua điểm M và vuông góc với d là A. 3 2 11 0 x y z − + + = . B. 3 2 11 0 x y z − + − = . C. 2 2 11 0 x y z − + + = . D. 2 2 11 0 x y z − + − = . Câu 12: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho các điểm A(2; 3;5) − . Tìm tọa độ điểm A′ là điểm đối xứng với điểm A qua trục Oy A. ( 2; 3; 5). A′ − − − B. (2;3;5). A′ C. ( 2; 3;5). A′ − − D. (2; 3; 5). A′ − −

Câu 13: Trên khoảng (0; ) +∞, họ nguyên hàm của hàm số

5 3 ( ) f x x = là

A.

3 8 8 ( )d 3 f x x x C = + ∫ . B.

8 3 3 ( )d 8 f x x x C = + ∫ .

C.

3 5 5 ( )d 3 f x x x C = + ∫ D.

3 8 5 ( )d 8 f x x x C = + ∫ .

Câu 14: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng ( ): 2x 4 0 y z α − − + = và điểm ( ) 3; 2; 1 A − − . Gọi ∆ là đường thẳng đi qua A và cắt trục Ox đồng thời song song với mặt

phẳng ( ) α . Điểm nào dưới đây nằm trên ∆?

A. ( ) 6;2;1 . B. ( ) 2; 2; 3 − − . C. ( ) 4; 1;0 − . D. ( ) 3; 1;2 − .

Câu 15: Trên mặt phẳng phức tập hợp các số phức z x yi = + thỏa mãn 2 3 z i z i + + = − là đường thẳng có phương trình A. 1 y x = −+ . B. 1 y x = −. C. 1 y x = −−. D. 1 y x = + .

Câu 16: Cho hàm số ( ) f x liên tục trên đoạn [ ] 0;8 và ( )

8

0 d 12 f x x = ∫ và ( )

7

3 d 7 f x x = ∫ .

Tính ( ) ( )

3 8

0 7 d d . I f x x f x x = + ∫ ∫

A. 5. I = B. 19. I = − C. 19. I = D. 5. I = − Câu 17: Trong không gian với hệ tọa độ O , xyz đường thẳng đi qua điểm ( ) 2;3; 1 A − và vuông

góc với mặt phẳng ( ): 2 5 1 0 P x y z − + −= có phương trình là:

A. 2 3 1 1 2 5 x y z + + − = = − . B. 2 3 1 1 2 5 x y z − − + = = − − .

C. 3 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo