Quảng cáo
Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Nguyễn Trãi Thái Bình
QR

Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Nguyễn Trãi Thái Bình

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Nguyễn Trãi Thái Bình Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề kiểm tra cuối học kỳ 2 môn Toán lớp 12 năm học 2022 – 2023 trường THPT Nguyễn Trãi, tỉnh Thái Bình. Trích dẫn Đề cuối kỳ 2 Toán lớp 12 năm 2022 – 2023 trường THPT Nguyễn Trãi – Thái Bình : + Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho ba điểm A(4;6;5); B(0;-6;6); C(4;-4;8); đường thẳng 4 2 6 2 3 x t y t z t và mặt phẳng (Px y z) 3 2 11 0. Đường thẳng d cắt mặt phẳng (P) và đường thẳng ∆ lần lượt tại M và N sao cho A là trung điểm đoạn MN. Điểm K thuộc đường thẳng d sao cho biểu thức S KB KC đạt giá trị nhỏ nhất. Tính khoảng cách từ điểm K đến mặt phẳng (Q x yz) 2 2 5 0. + Cho hình nón đỉnh S có chiều cao h và bán kính đáy r = 4. Mặt phẳng (P) đi qua đỉnh S và cắt đường tròn đáy tại hai điểm A B sao cho AB 4 3 đồng thời mặt phẳng (P) tạo với mặt phẳng chứa đường tròn đáy một góc α sao cho cot 2 α. Tính thể tích V của khối nón? + Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt phẳng (α) 3 2 50 xy z và hai điểm A(8;-3;3); B(11;-2;13). Gọi M N là hai điểm thuộc mặt phẳng (α) sao cho MN = 6. Giá trị nhỏ nhất của AM BN là? File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/7 - Mã đề thi 001

SỞ GD-ĐT THÁI BÌNH TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRÃI

Mã đề thi: 001

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2022‒2023

MÔN: TOÁN 12 Thời gian làm bài:90 phút,không kể thời gian giao đề (Đề gồm 06 trang,thí sinh làm bài vào phiếu trắc nghiệm)

Họ, tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh: ............................. Câu 1: Cho hàm số ( ) 3sin f x x x = + . Khẳng định nào dưới đây đúng?

A. ( )

2 d 3cos 2 x f x x x C =− + + ∫ . B. ( )

2 d 3cos 2 x f x x x C = + + ∫ .

C. ( )d 3cos 1 f x x x C = + + ∫ . D. ( ) 2 d 3cos f x x x x C =− + + ∫ .

Câu 2: Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây? A. ( ) ; 3 −∞− . B. ( ) 3;2 − . C. ( ) 2;1 − . D. ( ) 1;+ ∞.

Câu 3: Nếu ( )

5

2 d 19 f x x = ∫ thì ( )

5

2

1 2 d 2 f x x   −     ∫ bằng

A. 15 2 . B. 3 2 . C. 7 2 . D. 11 2 .

Câu 4: Cho 0 a > thỏa mãn 3 log 5 a = . Tính giá trị biểu thức ( ) 3 log 9 P a = .

A. 45 . B. 7 . C. 3. D. 10. Câu 5: Cho số phức 3 7 z i = + , phần ảo của số phức z bằng A. 3. B. 3 −. C. 7 . D. 7 −. Câu 6: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm ( ) 1;2;2 A và ( ) 4;1;3 B . Đường thẳng AB

có phương trình là

A.

1 3

2

1

x t

y t

z t

= +   = +  = + 

. B.

4 3

1

3

x t

y t

z t

= +   = −  = − 

.

C.

4 3

3

3

x t

y t

z t

= +   = +  = + 

. D.

2 3

3

1

x t

y t

z t

= −+   = −  = + 

.

Câu 7: Cho hàm số ( ) f x liên tục trên . Gọi ( ) ( ) , F x G x là hai nguyên hàm của ( ) f x trên  thỏa

mãn ( ) ( ) 1981 15 15 27 F G + = và ( ) ( ) 2023 71 71 27 F G + = . Tính ( )

9

1 7 8 d f x x + ∫ .

A. 1 9 . B. 1 18 . C. 1 27 . D. 1 7 .

Trang 2/7 - Mã đề thi 001

Câu 8: Cho hàm số ( ) y f x = có đồ thị là đường cong trong hình bên

Giao điểm của đồ thị hàm số đã cho với trục Ox có hoành độ là A. 1 −. B. ( ) 0;3 . C. 3. D. ( ) 1;0 − .

Câu 9: Cho hình lăng trụ tam giác đều . ABC A B C ′ ′ ′ có cạnh đáy bằng 2a , cạnh bên bằng 3a (tham khảo hình vẽ).

Góc giữa hai mặt phẳng ( ) A BC ′ và ( ) ABC bằng

A. 90°. B. 45°. C. 30°. D. 60°.

Câu 10: Cho mặt phẳng ( ) P và mặt cầu ( ) ;5 S O không có điểm chung. Gọi d là khoảng cách từ O đến

( ) P . Khẳng định nào dưới đây đúng?

A. 5 d < . B. 5 d > . C. 5 d ≥ . D. 5 d = .

Câu 11: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho ba điểm ( ) 3;2; 5 A − ; ( ) 1;2;4 B ; ( ) 2;5; 2 C − . Tọa

độ trọng tâm G của tam giác ABC là

A. ( ) 6;9; 3 G − . B. ( ) 2;3; 1 G − . C. ( ) 2;3;1 G . D. ( ) 6;9;3 G .

Câu 12: Đồ thị hàm số 2 1 2 x y x + = − có bao nhiêu đường tiệm cận?

A. 2 . B. 1. C. 3. D. 0 .

Câu 13: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng 2 a ; 2 SA a = ; SA vuông góc với mặt đáy. Thể tích khối chóp .S ABC bằng

A. 3 4 3 a . B. 3 1 3 a . C. 3 2 3 a . D. 3 a .

Câu 14: Cho hình trụ có đường kính đáy 2r và độ dài đường sinh l . Diện tích xung quanh của hình trụ đã cho bằng

A. rl π . B. 4 rl π . C. 2 rl π . D. 2r l π .

Trang 3/7 - Mã đề thi 001

Câu 15: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , góc giữa hai mặt phẳng ( ): 2 2 5 0 x y z α − + − = và

( ): 2 3 2 7 0 x y z β + + − = bằng

A. 90°. B. 60°. C. 30°. D. 45°. Câu 16: Một hộp chứa 44 quả cầu gồm 20 quả màu đỏ được đánh số từ 1 đến 20 và 24 quả màu xanh được đánh số từ 1 đến 24 . Lấy ngẫu nhiên hai quả từ hộp đó, xác suất để lấy được hai quả khác màu và khác số là

A. 230 473 . B. 21 22 . C. 1 22 . D. 243 473 .

Câu 17: Cho hình chóp .S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a ; 6 SA a = ; SA vuông với đáy. Tính khoảng cách d từ A đến mặt phẳng ( ) SBC .

A. 6 3 a d = . B. 6 6 a d = . C. 3 6 a d = . D. 3 3 a d = .

Câu 18: Nếu ( )

9

1 7 d f x x = ∫ và ( )

9

1 8 d g x x = ∫ thì ( ) ( )

9

1 d f x g x x −     ∫ bằng

A. 15. B. 1 −. C. 1. D. 15 − . Câu 19: Tính thể tích của khối tròn xoay khi cho hình phẳng giới hạn bởi đường thẳng 3 2 y x = + và đồ thị hàm số 2 2 y x = quay quanh trục Ox .

A. 125 4 . B. 125 4 π . C. 125 24 π . D. 125 24 .

Câu 20: Tập nghiệm của bất phương …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo