 lop 12 mon Toan nam 2022 2023 truong THPT Nguyen Trai Thai Binh.png)
Trang 1/7 - Mã đề thi 001
SỞ GD-ĐT THÁI BÌNH TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRÃI
Mã đề thi: 001
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2022‒2023
MÔN: TOÁN 12 Thời gian làm bài:90 phút,không kể thời gian giao đề (Đề gồm 06 trang,thí sinh làm bài vào phiếu trắc nghiệm)
Họ, tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh: ............................. Câu 1: Cho hàm số ( ) 3sin f x x x = + . Khẳng định nào dưới đây đúng?
A. ( )
2 d 3cos 2 x f x x x C =− + + ∫ . B. ( )
2 d 3cos 2 x f x x x C = + + ∫ .
C. ( )d 3cos 1 f x x x C = + + ∫ . D. ( ) 2 d 3cos f x x x x C =− + + ∫ .
Câu 2: Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây? A. ( ) ; 3 −∞− . B. ( ) 3;2 − . C. ( ) 2;1 − . D. ( ) 1;+ ∞.
Câu 3: Nếu ( )
5
2 d 19 f x x = ∫ thì ( )
5
2
1 2 d 2 f x x − ∫ bằng
A. 15 2 . B. 3 2 . C. 7 2 . D. 11 2 .
Câu 4: Cho 0 a > thỏa mãn 3 log 5 a = . Tính giá trị biểu thức ( ) 3 log 9 P a = .
A. 45 . B. 7 . C. 3. D. 10. Câu 5: Cho số phức 3 7 z i = + , phần ảo của số phức z bằng A. 3. B. 3 −. C. 7 . D. 7 −. Câu 6: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm ( ) 1;2;2 A và ( ) 4;1;3 B . Đường thẳng AB
có phương trình là
A.
1 3
2
1
x t
y t
z t
= + = + = +
. B.
4 3
1
3
x t
y t
z t
= + = − = −
.
C.
4 3
3
3
x t
y t
z t
= + = + = +
. D.
2 3
3
1
x t
y t
z t
= −+ = − = +
.
Câu 7: Cho hàm số ( ) f x liên tục trên . Gọi ( ) ( ) , F x G x là hai nguyên hàm của ( ) f x trên thỏa
mãn ( ) ( ) 1981 15 15 27 F G + = và ( ) ( ) 2023 71 71 27 F G + = . Tính ( )
9
1 7 8 d f x x + ∫ .
A. 1 9 . B. 1 18 . C. 1 27 . D. 1 7 .
Trang 2/7 - Mã đề thi 001
Câu 8: Cho hàm số ( ) y f x = có đồ thị là đường cong trong hình bên
Giao điểm của đồ thị hàm số đã cho với trục Ox có hoành độ là A. 1 −. B. ( ) 0;3 . C. 3. D. ( ) 1;0 − .
Câu 9: Cho hình lăng trụ tam giác đều . ABC A B C ′ ′ ′ có cạnh đáy bằng 2a , cạnh bên bằng 3a (tham khảo hình vẽ).
Góc giữa hai mặt phẳng ( ) A BC ′ và ( ) ABC bằng
A. 90°. B. 45°. C. 30°. D. 60°.
Câu 10: Cho mặt phẳng ( ) P và mặt cầu ( ) ;5 S O không có điểm chung. Gọi d là khoảng cách từ O đến
( ) P . Khẳng định nào dưới đây đúng?
A. 5 d < . B. 5 d > . C. 5 d ≥ . D. 5 d = .
Câu 11: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho ba điểm ( ) 3;2; 5 A − ; ( ) 1;2;4 B ; ( ) 2;5; 2 C − . Tọa
độ trọng tâm G của tam giác ABC là
A. ( ) 6;9; 3 G − . B. ( ) 2;3; 1 G − . C. ( ) 2;3;1 G . D. ( ) 6;9;3 G .
Câu 12: Đồ thị hàm số 2 1 2 x y x + = − có bao nhiêu đường tiệm cận?
A. 2 . B. 1. C. 3. D. 0 .
Câu 13: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng 2 a ; 2 SA a = ; SA vuông góc với mặt đáy. Thể tích khối chóp .S ABC bằng
A. 3 4 3 a . B. 3 1 3 a . C. 3 2 3 a . D. 3 a .
Câu 14: Cho hình trụ có đường kính đáy 2r và độ dài đường sinh l . Diện tích xung quanh của hình trụ đã cho bằng
A. rl π . B. 4 rl π . C. 2 rl π . D. 2r l π .
Trang 3/7 - Mã đề thi 001
Câu 15: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , góc giữa hai mặt phẳng ( ): 2 2 5 0 x y z α − + − = và
( ): 2 3 2 7 0 x y z β + + − = bằng
A. 90°. B. 60°. C. 30°. D. 45°. Câu 16: Một hộp chứa 44 quả cầu gồm 20 quả màu đỏ được đánh số từ 1 đến 20 và 24 quả màu xanh được đánh số từ 1 đến 24 . Lấy ngẫu nhiên hai quả từ hộp đó, xác suất để lấy được hai quả khác màu và khác số là
A. 230 473 . B. 21 22 . C. 1 22 . D. 243 473 .
Câu 17: Cho hình chóp .S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a ; 6 SA a = ; SA vuông với đáy. Tính khoảng cách d từ A đến mặt phẳng ( ) SBC .
A. 6 3 a d = . B. 6 6 a d = . C. 3 6 a d = . D. 3 3 a d = .
Câu 18: Nếu ( )
9
1 7 d f x x = ∫ và ( )
9
1 8 d g x x = ∫ thì ( ) ( )
9
1 d f x g x x − ∫ bằng
A. 15. B. 1 −. C. 1. D. 15 − . Câu 19: Tính thể tích của khối tròn xoay khi cho hình phẳng giới hạn bởi đường thẳng 3 2 y x = + và đồ thị hàm số 2 2 y x = quay quanh trục Ox .
A. 125 4 . B. 125 4 π . C. 125 24 π . D. 125 24 .
Câu 20: Tập nghiệm của bất phương …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.