 lop 12 mon Toan nam 2022 2023 truong THPT Bung Rieng BR VT.png)
Trang 1/6 - Mã đề thi 132
TRƯỜNG THPT BƯNG RIỀNG TỔ TOÁN
ĐỀ THI HỌC KÌ II KHỐI 12
MÔN THI:TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút;
(50 câu trắc nghiệm)
Lớp: Mã đề thi
132 (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên thí sinh:..................................................................... Mã sinh viên: .............................
Câu 1: Biết phương trình 2 0 z az b + + = ( ) ,a b R ∈ có một nghiệm là 2 . z i = −+ Tính . a b − .
A. 4. B. 1 −. C. 1. D. 9.
Câu 2: Tìm nguyên hàm của hàm số ( ) 2 f x x x = −.
A. ( ) f x dx = ∫ ( )
2 2 2 2 x x x C − − + +
B. ( ) f x dx = ∫ ( ) ( ) 2 2 4 2 2 2 2 5 3 x x x x C − − − − − +
C. ( ) f x dx = ∫ ( )
2 2 2 2 x x C − − − +
D. ( ) f x dx = ∫ ( )
2 2 2 2 2 5 x x x C − − − + +
Câu 3: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho hai mặt phẳng ( ): 2 3 0 x y z α − + + = và
mặt phẳng ( ): 2 1 0 x y z β + + −= . Gọi ϕ là góc giữa hai mặt phẳng ( ) ( ) , α β . Khi đó, góc ϕ bằng bao nhiêu?
A.
0 150 ϕ = . B.
0 30 ϕ = . C.
0 60 ϕ = . D.
0 120 ϕ = .
Câu 4: Cho hai đường thẳng d:
= + = − = +
3 1 2 2
x t y t z t
và d’:
= − = + =
' 2 3 ' 2 '
x t y t z t
. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. d và d’ cắt nhau B. d và d’ chéo nhau C. d trùng d’ D. d // d’ Câu 5: Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz, cho mặt phẳng : 2 3 5 0 x y z
và đường thẳng d có phương trình: 2 1 1 2 1 x y z . Tìm toạ độ điểm H là giao điểm
của mặt phẳng và đường thẳng d .
A. 12 3 2 ( ; ; ) 7 7 7 H . B. 12 3 2 ( ; ; ) 7 7 7 H . C. 12 3 2 ( ; ; ) 7 7 7 H . D. 12 3 2 ( ; ; ) 7 7 7 H .
Câu 6: Số phức liên hợp z của số phức 3 2 z i = − là: A. 3 2i −− . B. 3 2i −+ . C. 3 2i + . D. –2 3i + . Câu 7: Cho đồ thị ( ) y f x = như hình vẽ sau đây. Diện tích S của hình phẳng (phần gạch chéo) được xác định bởi
A. ( ) ( )
1 2
2 1 d d S f x x f x x
− = − + ∫ ∫ . B. ( ) ( )
1 2
2 1 d d S f x x f x x
− = − ∫ ∫ .
Trang 2/6 - Mã đề thi 132
C. ( )
2
2 d S f x x
− = ∫ . D. ( ) ( )
1 2
2 1 d d S f x x f x x
− = + ∫ ∫ .
Câu 8: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng ( )
1 2 : 2 3 3 2
x t d y t t z t
= − = + ∈ = −
. Véc tơ
nào dưới đây là véc tơ chỉ phương của ? d A. ( ) 2;3;2 q = −
B. ( ) 2; 3;2 n = −
C. ( ) 1;2;3 p =
D. ( ) 1;5;1 m = −
Câu 9: Cho các số phức 1 3 2 z i = + , 2 3 2 z i = − . Phương trình bậc hai có hai nghiệm 1z và 2z là
A. 2 6 13 0 z z − + = . B. 2 6 13 0 z z + + = . C. 2 6 13 0 z z + − = . D. 2 6 13 0 z z − − = .
Câu 10: Trong không gian Oxyz , phương trình của mặt cầu có tâm ( ) 1; 2; 3 I − − và tiếp xúc với mặt
phẳng ( ) Oyz là
A. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 1 2 3 4 x y z − + + + + = . B. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 1 2 3 1 x y z − + − + − = .
C. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 1 2 3 1 x y z − + + + + = . D. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 1 2 3 9 x y z − + + + + = .
Câu 11: Tập hợp điểm biểu diễn hình học của số phức thoả mãn điều kiện | | | 1| z i z + = − là A. Đường thẳng có phương trình: 0 x y + = . B. Đường thẳng có phương trình: 2 0 x y − = . C. Đường thẳng có phương trình: 2 0 x y + = . D. Đường thẳng có phương trình: 0 x y − = .
Câu 12: Trong không gian Oxyz , phương trình mặt phẳng ( ) P đi qua điểm ( ) 1;2;0 M − và có vectơ
pháp tuyến ( ) 4;0; 5 n = −
là
A. 4 5 4 0 x y − − = . B. 4 5 4 0 x z − + = . C. 4 5 4 0 x y − + = . D. 4 5 4 0 x z − − = .
Câu 13: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu( ) S có phương trình là:
2 2 2 2 4 6 9 0 x y z x y z + + − + − + = . Mặt cầu( ) S có tâm I bán kính R là
A. ( ) 1;2; 3 I − − và 5 R = . B. ( ) 1; 2;3 I − và 5 R = .
C. ( ) 1; 2;3 I − và 5 R = . D. ( ) 1;2; 3 I − − và 5 R = .
Câu 14: Số phức 2 z i = − có phần thực, phần ảo lần lượt là: A. 2; 1 − B. 2; i −. C. 1; 2 − . D. 2;1.
Câu 15: Cho hàm số ( ) f x xác định và có đạo hàm trên R ( với a b < ). Khi đó
A. ( ) ( )
b a
b a f x dx f x ′ = ∫ . B. ( ) ( )
b b
a a f x dx f x ′ = ∫ .
C. ( ) ( ) ( )
b
a f x dx f b f a ′ ′ ′ = − ∫ . D. ( ) ( )
b b
a a f x dx f x ′ ′ = ∫ .
Câu 16: Khi tính tích phân
π
0 cos d I x x x …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.