Quảng cáo
Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Bưng Riềng BR VT
QR

Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Bưng Riềng BR VT

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Bưng Riềng BR VT Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề thi cuối học kì 2 môn Toán lớp 12 năm học 2022 – 2023 trường THPT Bưng Riềng, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; đề thi có đáp án trắc nghiệm mã đề 132 209 357 485. Trích dẫn Đề thi học kì 2 Toán lớp 12 năm 2022 – 2023 trường THPT Bưng Riềng – BR VT : + Cho số phức z thỏa 2z 1i. Chọn phát biểu đúng: A. Tập hợp điểm biểu diễn số phức z là một đường Parabol. B. Tập hợp điểm biểu diễn số phức z là một đường thẳng. C. Tập hợp điểm biểu diễn số phức z là một đường Elip. D. Tập hợp điểm biểu diễn số phức z là một đường tròn. + Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho hai mặt phẳng (α) 2 3 0 xyz và mặt phẳng (β): 2 10 xy z. Gọi ϕ là góc giữa hai mặt phẳng (α β). Khi đó góc ϕ bằng bao nhiêu? + Khi tính tích phân 2 2 1 e dx I xx bằng phương pháp đổi biến số với 2 u x tích phân I được đưa về tích phân nào sau đây? File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 132

TRƯỜNG THPT BƯNG RIỀNG TỔ TOÁN

ĐỀ THI HỌC KÌ II KHỐI 12

MÔN THI:TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút;

(50 câu trắc nghiệm)

Lớp: Mã đề thi

132 (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên thí sinh:..................................................................... Mã sinh viên: .............................

Câu 1: Biết phương trình 2 0 z az b + + = ( ) ,a b R ∈ có một nghiệm là 2 . z i = −+ Tính . a b − .

A. 4. B. 1 −. C. 1. D. 9.

Câu 2: Tìm nguyên hàm của hàm số ( ) 2 f x x x = −.

A. ( ) f x dx = ∫ ( )

2 2 2 2 x x x C − − + +

B. ( ) f x dx = ∫ ( ) ( ) 2 2 4 2 2 2 2 5 3 x x x x C − − − − − +

C. ( ) f x dx = ∫ ( )

2 2 2 2 x x C − − − +

D. ( ) f x dx = ∫ ( )

2 2 2 2 2 5 x x x C − − − + +

Câu 3: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho hai mặt phẳng ( ): 2 3 0 x y z α − + + = và

mặt phẳng ( ): 2 1 0 x y z β + + −= . Gọi ϕ là góc giữa hai mặt phẳng ( ) ( ) , α β . Khi đó, góc ϕ bằng bao nhiêu?

A.

0 150 ϕ = . B.

0 30 ϕ = . C.

0 60 ϕ = . D.

0 120 ϕ = .

Câu 4: Cho hai đường thẳng d:

 = + = −  = + 

3 1 2 2

x t y t z t

và d’:

 = −  = +  = 

' 2 3 ' 2 '

x t y t z t

. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. d và d’ cắt nhau B. d và d’ chéo nhau C. d trùng d’ D. d // d’ Câu 5: Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz, cho mặt phẳng      : 2 3 5 0 x y z

và đường thẳng d có phương trình: 2 1 1 2 1 x y z     . Tìm toạ độ điểm H là giao điểm

của mặt phẳng   và đường thẳng d .

A.  12 3 2 ( ; ; ) 7 7 7 H . B.   12 3 2 ( ; ; ) 7 7 7 H . C. 12 3 2 ( ; ; ) 7 7 7 H . D.  12 3 2 ( ; ; ) 7 7 7 H .

Câu 6: Số phức liên hợp z của số phức 3 2 z i = − là: A. 3 2i −− . B. 3 2i −+ . C. 3 2i + . D. –2 3i + . Câu 7: Cho đồ thị ( ) y f x = như hình vẽ sau đây. Diện tích S của hình phẳng (phần gạch chéo) được xác định bởi

A. ( ) ( )

1 2

2 1 d d S f x x f x x

− = − + ∫ ∫ . B. ( ) ( )

1 2

2 1 d d S f x x f x x

− = − ∫ ∫ .

Trang 2/6 - Mã đề thi 132

C. ( )

2

2 d S f x x

− = ∫ . D. ( ) ( )

1 2

2 1 d d S f x x f x x

− = + ∫ ∫ .

Câu 8: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng ( )

1 2 : 2 3 3 2

x t d y t t z t

= −   = + ∈  = − 

. Véc tơ

nào dưới đây là véc tơ chỉ phương của ? d A. ( ) 2;3;2 q = − 

B. ( ) 2; 3;2 n = − 

C. ( ) 1;2;3 p = 

D. ( ) 1;5;1 m = − 

Câu 9: Cho các số phức 1 3 2 z i = + , 2 3 2 z i = − . Phương trình bậc hai có hai nghiệm 1z và 2z là

A. 2 6 13 0 z z − + = . B. 2 6 13 0 z z + + = . C. 2 6 13 0 z z + − = . D. 2 6 13 0 z z − − = .

Câu 10: Trong không gian Oxyz , phương trình của mặt cầu có tâm ( ) 1; 2; 3 I − − và tiếp xúc với mặt

phẳng ( ) Oyz là

A. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 1 2 3 4 x y z − + + + + = . B. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 1 2 3 1 x y z − + − + − = .

C. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 1 2 3 1 x y z − + + + + = . D. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 1 2 3 9 x y z − + + + + = .

Câu 11: Tập hợp điểm biểu diễn hình học của số phức thoả mãn điều kiện | | | 1| z i z + = − là A. Đường thẳng có phương trình: 0 x y + = . B. Đường thẳng có phương trình: 2 0 x y − = . C. Đường thẳng có phương trình: 2 0 x y + = . D. Đường thẳng có phương trình: 0 x y − = .

Câu 12: Trong không gian Oxyz , phương trình mặt phẳng ( ) P đi qua điểm ( ) 1;2;0 M − và có vectơ

pháp tuyến ( ) 4;0; 5 n = − 

là

A. 4 5 4 0 x y − − = . B. 4 5 4 0 x z − + = . C. 4 5 4 0 x y − + = . D. 4 5 4 0 x z − − = .

Câu 13: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu( ) S có phương trình là:

2 2 2 2 4 6 9 0 x y z x y z + + − + − + = . Mặt cầu( ) S có tâm I bán kính R là

A. ( ) 1;2; 3 I − − và 5 R = . B. ( ) 1; 2;3 I − và 5 R = .

C. ( ) 1; 2;3 I − và 5 R = . D. ( ) 1;2; 3 I − − và 5 R = .

Câu 14: Số phức 2 z i = − có phần thực, phần ảo lần lượt là: A. 2; 1 − B. 2; i −. C. 1; 2 − . D. 2;1.

Câu 15: Cho hàm số ( ) f x xác định và có đạo hàm trên R ( với a b < ). Khi đó

A. ( ) ( )

b a

b a f x dx f x ′ = ∫ . B. ( ) ( )

b b

a a f x dx f x ′ = ∫ .

C. ( ) ( ) ( )

b

a f x dx f b f a ′ ′ ′ = − ∫ . D. ( ) ( )

b b

a a f x dx f x ′ ′ = ∫ .

Câu 16: Khi tính tích phân

π

0 cos d I x x x …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo