Quảng cáo
Đề tham khảo cuối học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Hướng Phùng Quảng Trị
QR

Đề tham khảo cuối học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Hướng Phùng Quảng Trị

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề tham khảo cuối học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Hướng Phùng Quảng Trị Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề tham khảo kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán lớp 12 năm học 2022 – 2023 trường THPT Hướng Phùng, tỉnh Quảng Trị (mã đề 001); đề thi có đáp án trắc nghiệm mã đề 001 002 003 004 và hướng dẫn giải bài toán vận dụng – vận dụng cao. Trích dẫn Đề tham khảo cuối kì 2 Toán lớp 12 năm 2022 – 2023 trường THPT Hướng Phùng – Quảng Trị : + Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A B 3 2601 và mặt cầu (S) có phương trình 2 xy z 1 2 3 25. Mặt phẳng (P ax by cz) 20 đi qua 2 điểm A, B và cắt (S) theo giao tuyến là đường tròn có bán kính nhỏ nhất. Tính T abc. + Cho hai hàm số 3 2 fx x a bx x c 2 và 2 g x dx ex 2 a b c d e. Biết rằng đồ thị của hàm số y fx và y gx cắt nhau tại ba điểm có hoành độ lần lượt là −2; −1; 1 (tham khảo hình vẽ). Hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị đã cho có diện tích bằng? + Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A B 1 12 134. Tìm tọa độ điểm M trên trục cao sao cho biểu thức 2 2 P MA MB đạt giá trị nhỏ nhất. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề 001

SỞ GD & ĐT QUẢNG TRỊ TRƯỜNG THPT HƯỚNG PHÙNG

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II – NĂM HỌC 2022 - 2023

MÔN TOÁN LỚP 12 - LỚP 12 Thời gian làm bài : 90 Phút; (Đề có 50 câu)

ĐỀ THAM KHẢO

(Đề có 6 trang)

Họ tên : ............................................................... Lớp : ...................

Câu 1: Cho hai số phức 1 2 z i = + và 2 2 3 z i = −+ . Số phức 1 2 z z − bằng

A. 4 2 .i −+ B. 4 2 .i − C. 4 .i D. 2 .i − Câu 2: Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. cos d sin . x x x C = − + ∫ B. cos d cos . x x x C = − + ∫

C. cos d sin . x x x C = + ∫ D. 2 1 cos d cos . 2 x x x C = + ∫

Câu 3: Cho hai số phức 1 1 3 z i = − và 2 4 z i = −+ . Số phức 1 2 z z + bằng

A. 5 4 .i − B. 3 2 .i −− C. 5 4 .i −+ D. 3 2 .i −+ Câu 4: Phần ảo của số phức 2 3 z i = − bằng

A. 3 .i − B. 2. C. 3. D. 3. − Câu 5: Trong không gian , Oxyz đường thẳng đi qua điểm (2;1; 3) M − và có vectơ chỉ phương (1; 1;2) u = −  có phương trình là

A.

2 1 3 2

x t y t z t

= +   = −  = −− 

. B.

2 1 3 2

x t y t z t

= +   = −  = −+ 

.

C.

2

1

3 2

x t

y t

z t

= +   = −  = + 

. D.

1 2

1

2 3

x t

y t

z t

= +   = −+  = − 

.

Câu 6: Trong tập hợp, số phức nào dưới đây là một nghiệm của phương trình 2 1 0 z + = ?

A. . z i = B. 1 . z i = + C. 1. z = − D. 1 . z i = − Câu 7: Cho ( ) F x là một nguyên hàm của hàm số ( ) f x trên đoạn [ ] ; a b . Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. ( )d ( ) ( ).

b

a f x x F b F a = − ∫ B. ( )d ( ) ( ).

b

a f x x F a F b = − ∫

C. ( )d ( ) ( ).

b

a f x x F b F a = − − ∫ D. ( )d ( ) ( ).

b

a f x x F b F a = + ∫

Câu 8: Số phức liên hợp của số phức 2 5 z i = − là

A. 5 . z i = B. 5 . z i = − C. 2 5 . z i = + D. 5 2 . z i = − Câu 9: Trong không gian , Oxyz cho 2. 3. . a i j k = + −     Tọa độ của vectơ a là

A. ( ) 2;3; 1 . − B. ( ) 1;2;3 . − C. ( ) 2; 1;3 . − D. ( ) 3;2; 1 . −

Câu 10: Cho hai hàm số ( ) y f x = và ( ) y g x = liên tục trên  và hằng số 0 k ≠ . Mệnh đề nào sai?

Mã đề 001

Trang 2/6 - Mã đề 001

A. ( ) ( ) ( ) ( ) f x g x dx f x dx g x dx + = +     ∫ ∫ ∫ . B. ( ) ( ) kf x dx k f x dx = ∫ ∫ .

C. ( ) ( ) ( ) ( ) f x g x dx f x dx g x dx − = −     ∫ ∫ ∫ . D. ( ) ( ) ( ) ( ) . . f x g x dx f x dx g x dx = ∫ ∫ ∫ .

Câu 11: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm ( ) 1;1; 1 − A và ( ) 2;3;2 B . Véctơ

 AB có tọa độ là

A. ( ) 3;5;1 . B. ( ) 1;2;3 . C. ( ) 1; 2;3 −− . D. ( ) 3;4;1 .

Câu 12: Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường

2 , 2 , 0, 1 y x y x x x = = = = được tính theo công thức nào dưới đây ?

A.

1 2

0 2 d S x x x = − ∫ . B. ( )

1 2

0 2 d S x x x = − ∫ .

C. ( )

1 2

0 2 d S x x x = − ∫ . D.

1 2

0 2 d S x x x = + ∫ .

Câu 13: Cho ( ) cos f x dx x C = + ∫ . Tìm hàm số ( ). f x

A. ( ) sin f x x C = + . B. ( ) sin f x x = − . C. ( ) cos f x x C = − + . D. ( ) cos f x x = .

Câu 14: Trong không gian , Oxyz điểm nào dưới đây thuộc đường thẳng 3 1 1 : 2 3 1 x y z d − − + = = − ?

A. ( ) 1 3;1; 1 . M − B. ( ) 3 1;3; 1 . M − C. ( ) 2 2; 3;1 . M − D. ( ) 4 3; 1;1 . M − −

Câu 15: Cho số phức 2 3 z i = − . Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , điểm biểu diễn của số phức z là

A. ( ) 2;3 . P B. ( ) 3; 2 . Q −− C. ( ) 2; 3 . M − D. ( ) 3;2 . N − Câu 16: Trong không gian , Oxyz một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng ( ) : 2 5 1 0 P x y z − − + = là

A. ( ) 1 2; 1; 5 . n = − −  B. ( ) 4 2; 1;5 . n = −  C. ( ) 3 2;1;5 . n =  D. ( ) 2 2;1; 5 . n = − 

Câu 17: Biết

3

2 ( )d 5. f x x = ∫ Giá trị của

3

2 5 ( )d f x x ∫ bằng

A. 5. B. 10. C. 15. D. 25.

Câu 18: Cho hai số phức 1 1 2 z i = + và 2 1 z i = −. Số phức 1

2

z z bằng

A. 1 3 . 2 2 i − B. 1 3 . 2 2 i − + C. 1 3 . 5 5 i − − D. 3 1 . 2 2 i −

Câu 19: Trong không gian , Oxyz điểm nào dưới đây thuộc mặt phẳng ( ): 2 1 0 P x y z − + + = ?

A. ( ) 4 1;2;0 . M − B. ( ) 3 1;3;0 . M C. ( ) 1 1;2;0 . M D. ( ) 2 1;2;1 . M Câu 20: Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị hàm số ( ) y f x = liên tục và không âm trên đoạn [ ] 1;3 , trục Ox và hai đường thẳng 1, 3 x x = = . Cho (H) quay quanh trục Ox, thể tích V của khối …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo