 lop 12 mon Toan nam 2022 2023 truong THPT Huong Phung Quang Tri.png)
Trang 1/6 - Mã đề 001
SỞ GD & ĐT QUẢNG TRỊ TRƯỜNG THPT HƯỚNG PHÙNG
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II – NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN TOÁN LỚP 12 - LỚP 12 Thời gian làm bài : 90 Phút; (Đề có 50 câu)
ĐỀ THAM KHẢO
(Đề có 6 trang)
Họ tên : ............................................................... Lớp : ...................
Câu 1: Cho hai số phức 1 2 z i = + và 2 2 3 z i = −+ . Số phức 1 2 z z − bằng
A. 4 2 .i −+ B. 4 2 .i − C. 4 .i D. 2 .i − Câu 2: Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. cos d sin . x x x C = − + ∫ B. cos d cos . x x x C = − + ∫
C. cos d sin . x x x C = + ∫ D. 2 1 cos d cos . 2 x x x C = + ∫
Câu 3: Cho hai số phức 1 1 3 z i = − và 2 4 z i = −+ . Số phức 1 2 z z + bằng
A. 5 4 .i − B. 3 2 .i −− C. 5 4 .i −+ D. 3 2 .i −+ Câu 4: Phần ảo của số phức 2 3 z i = − bằng
A. 3 .i − B. 2. C. 3. D. 3. − Câu 5: Trong không gian , Oxyz đường thẳng đi qua điểm (2;1; 3) M − và có vectơ chỉ phương (1; 1;2) u = − có phương trình là
A.
2 1 3 2
x t y t z t
= + = − = −−
. B.
2 1 3 2
x t y t z t
= + = − = −+
.
C.
2
1
3 2
x t
y t
z t
= + = − = +
. D.
1 2
1
2 3
x t
y t
z t
= + = −+ = −
.
Câu 6: Trong tập hợp, số phức nào dưới đây là một nghiệm của phương trình 2 1 0 z + = ?
A. . z i = B. 1 . z i = + C. 1. z = − D. 1 . z i = − Câu 7: Cho ( ) F x là một nguyên hàm của hàm số ( ) f x trên đoạn [ ] ; a b . Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. ( )d ( ) ( ).
b
a f x x F b F a = − ∫ B. ( )d ( ) ( ).
b
a f x x F a F b = − ∫
C. ( )d ( ) ( ).
b
a f x x F b F a = − − ∫ D. ( )d ( ) ( ).
b
a f x x F b F a = + ∫
Câu 8: Số phức liên hợp của số phức 2 5 z i = − là
A. 5 . z i = B. 5 . z i = − C. 2 5 . z i = + D. 5 2 . z i = − Câu 9: Trong không gian , Oxyz cho 2. 3. . a i j k = + − Tọa độ của vectơ a là
A. ( ) 2;3; 1 . − B. ( ) 1;2;3 . − C. ( ) 2; 1;3 . − D. ( ) 3;2; 1 . −
Câu 10: Cho hai hàm số ( ) y f x = và ( ) y g x = liên tục trên và hằng số 0 k ≠ . Mệnh đề nào sai?
Mã đề 001
Trang 2/6 - Mã đề 001
A. ( ) ( ) ( ) ( ) f x g x dx f x dx g x dx + = + ∫ ∫ ∫ . B. ( ) ( ) kf x dx k f x dx = ∫ ∫ .
C. ( ) ( ) ( ) ( ) f x g x dx f x dx g x dx − = − ∫ ∫ ∫ . D. ( ) ( ) ( ) ( ) . . f x g x dx f x dx g x dx = ∫ ∫ ∫ .
Câu 11: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm ( ) 1;1; 1 − A và ( ) 2;3;2 B . Véctơ
AB có tọa độ là
A. ( ) 3;5;1 . B. ( ) 1;2;3 . C. ( ) 1; 2;3 −− . D. ( ) 3;4;1 .
Câu 12: Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường
2 , 2 , 0, 1 y x y x x x = = = = được tính theo công thức nào dưới đây ?
A.
1 2
0 2 d S x x x = − ∫ . B. ( )
1 2
0 2 d S x x x = − ∫ .
C. ( )
1 2
0 2 d S x x x = − ∫ . D.
1 2
0 2 d S x x x = + ∫ .
Câu 13: Cho ( ) cos f x dx x C = + ∫ . Tìm hàm số ( ). f x
A. ( ) sin f x x C = + . B. ( ) sin f x x = − . C. ( ) cos f x x C = − + . D. ( ) cos f x x = .
Câu 14: Trong không gian , Oxyz điểm nào dưới đây thuộc đường thẳng 3 1 1 : 2 3 1 x y z d − − + = = − ?
A. ( ) 1 3;1; 1 . M − B. ( ) 3 1;3; 1 . M − C. ( ) 2 2; 3;1 . M − D. ( ) 4 3; 1;1 . M − −
Câu 15: Cho số phức 2 3 z i = − . Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , điểm biểu diễn của số phức z là
A. ( ) 2;3 . P B. ( ) 3; 2 . Q −− C. ( ) 2; 3 . M − D. ( ) 3;2 . N − Câu 16: Trong không gian , Oxyz một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng ( ) : 2 5 1 0 P x y z − − + = là
A. ( ) 1 2; 1; 5 . n = − − B. ( ) 4 2; 1;5 . n = − C. ( ) 3 2;1;5 . n = D. ( ) 2 2;1; 5 . n = −
Câu 17: Biết
3
2 ( )d 5. f x x = ∫ Giá trị của
3
2 5 ( )d f x x ∫ bằng
A. 5. B. 10. C. 15. D. 25.
Câu 18: Cho hai số phức 1 1 2 z i = + và 2 1 z i = −. Số phức 1
2
z z bằng
A. 1 3 . 2 2 i − B. 1 3 . 2 2 i − + C. 1 3 . 5 5 i − − D. 3 1 . 2 2 i −
Câu 19: Trong không gian , Oxyz điểm nào dưới đây thuộc mặt phẳng ( ): 2 1 0 P x y z − + + = ?
A. ( ) 4 1;2;0 . M − B. ( ) 3 1;3;0 . M C. ( ) 1 1;2;0 . M D. ( ) 2 1;2;1 . M Câu 20: Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị hàm số ( ) y f x = liên tục và không âm trên đoạn [ ] 1;3 , trục Ox và hai đường thẳng 1, 3 x x = = . Cho (H) quay quanh trục Ox, thể tích V của khối …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.