Quảng cáo
Đề minh họa học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Triệu Phong Quảng Trị
QR

Đề minh họa học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Triệu Phong Quảng Trị

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề minh họa học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Triệu Phong Quảng Trị Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề minh họa cuối học kì 2 môn Toán lớp 12 năm học 2022 – 2023 trường THPT Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị; đề thi có đáp án và hướng dẫn giải. Trích dẫn Đề minh họa học kì 2 Toán lớp 12 năm 2022 – 2023 trường THPT Triệu Phong – Quảng Trị : + Bác Việt có một bồn hoa hình tròn tâm O. Bác dự định chia bồn hoa thành bốn phần bởi hai đường parabol có chung đỉnh O và đối xứng với nhau qua O. Hai đường này cắt đường tròn tại bốn điểm ABCD tạo thành một hình vuông có cạnh bằng 4m (như hình vẽ). Phần diện tích 3 4 S S được dùng để trồng cỏ và 1 2 S S được dùng để trồng hoa. Biết kinh phí trồng cỏ là 100 000 đồng 2m, trồng hoa là 250 000 đồng. Hỏi chi phí để bác Việt trồng bồn hoa là bao nhiêu? (Số tiền làm tròn đến hàng nghìn). + Trong không gian tọa độ Oxyz cho 3 điểm ABC 0 21 10 2 21 3. Tập hợp các điểm M thỏa mãn 22 2 MA MB MC 20 là một mặt cầu. Lập phương trình mặt cầu đó. + Cho tích phân 1 0 2 ln 1 ln 2 b I x x dx a c trong đó abc là các số nguyên và b c là phân số tối giản. Tổng 222 Sa b c bằng? File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1

Trường THPT Triệu Phong

Tổ Toán ĐỀ MINH HỌA

KIỂM TRA HỌC KÌ 2 LỚP 12 - THPT

Năm học 2022 – 2023

Môn: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề

(Đề có 4 trang)

Họ tên: ............................................................... Số báo danh: ...................

Câu 1. Số phức 4 3 z i = − có môđun bằng A. 8. B. 2 2. C. 5. D. 25. Câu 2. Trong mặt phẳng Oxy , điểm nào sau đây biểu diễn số phức 2 z i = + ? A. (2;0). M B. (2;1). N C. (2; 1). P − D. (1;2). Q

Câu 3. Trong không gian , Oxyz cho đường thẳng ∆ có phương trình chính tắc 3 1 2 3 1 x y z − + = = − . Tìm

phương trình tham số của đường thẳng ∆.

A.

3 2 1 3 . x t y t z t

= +   = −−  = 

B.

2 3

3 .

x t

y t

z t

= +   = −−  = 

C.

3 2 1 3 . x t y t z t

= −+   = −  = 

D.

3 2 1 3 . x t y t z t

= −−   = +  = 

Câu 4. Cho hai số phức 1 2 z i = + và 2 2 3 z i = −+ . Số phức 1 2 z z − bằng A. 4 2 .i − B. 4 .i C. 4 2 .i −+ D. 2 .i −

Câu 5. Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng 1 2 : 2 1 2 x y z d − − = = −. Điểm nào dưới đây thuộc đường

thẳng d ? A. ( ) 1; 2;0 . M −− B. ( ) 1;2;0 . M C. ( ) 2;1; 2 . M − D. ( ) 3;3;2 . M

Câu 6. Tìm các số thực ,x y thỏa mãn 2 3 4 . x i yi + = +

A. 1 3, . 2 x y = = B. 1 3, . 2 x y = = − C. 1 3, . 2 x y = − = D. 3, 2. x y = =

Câu 7. Tìm phần ảo của số phức 1 3 2 z i = + .

A. 2 . 13 − B. 2 . 13 C. 2 . 13i − D. 3 . 13

Câu 8. Trong không gian Oxyz , cho hai điểm ( ) ( ) 3;5;7 , 1;1; 1 . A B − Tìm tọa độ trung điểm I của đoạn

thẳng . AB A. ( ) 2; 4;6 . I − − B. ( ) 4;6; 8 . I − C. ( ) 1; 2;3 . I −− D. ( ) 2;3;3 . I

Câu 9. Tích phân

1

3 2x dx ∫ bằng

A. l7 3 . B. 7 3. C. 26 3 . D. 5. 3

Câu 10. Trong không gian Oxyz , mặt phẳng ( ): 2 3 1 0 P x y z − − −= có một vectơ pháp tuyến là

A. ( ) 3 3;4; 1 . n = − − 

B. ( ) 1 2;3;1 . n = 

C. ( ) 2 2; 3; 1 . n = − − 

D. ( ) 4 1;2; 3 . n = − − 

Câu 11. Biết ( ) 2 F x x = là một nguyên hàm của hàm số ( ) f x trên . Giá trị của ( ) [ ]

2

0 1 f x dx + ∫ bằng

A. 8. B. 7. C. 6. D. 20. Câu 12. Trong không gian cho ( ) 1;2;3 A và ( ) 2; 1;2 B − . Đường thẳng đi qua hai điểm AB có phương

trình là.

A. 2 1 2. 1 3 1 x y z − + − = = B. 1 2 3. 1 3 1 x y z − − − = = − − C. 1 2 3. 1 3 1 x y z − − − = = − − D. 1 2 3. 1 3 1 x y z − − − = = −

Câu 13. Số phức liên hợp của số phức 5 3i − là A. 5 3 .i −+ B. 5 3 .i + C. 3 5 .i −+ D. 5 3 .i −−

Trang 2

Câu 14. Phươngtrình mặt phẳng ( ) P đi qua 3 điểm ( ) ( ) ( ) 3;0;0 , 0;1;0 , 0;0;2 A B C là

A. 1 3 1 2 x y z + + = . B. 1 2 1 3 x y z − + = . C. 1 3 1 2 x y z + + = −. D. 0 3 1 2 x y z + + = .

Câu 15. Cho hàm số ( ) y f x = có đạo hàm trên đoạn[ ] 1;1 − thỏa ( )

1

1 d 5 f x x

− ′ = ∫ và ( ) 1 4 f = . Tính ( ) 1 f − .

A. ( ) 1 1 f − = . B. ( ) 1 9 f − = . C. ( ) 1 9 f − = −. D. ( )1 1 f − = −.

Câu 16. Cho hai số phức 1 1 2 z i = + và 2 3 z i = −+ . Trong mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số phức

1 2 . z z z = có tọa độ là

A. ( ) 5; 5 . − − B. ( ) 1; 6 . −− C. ( ) 2;3 . − D.( ) 1; 5 . −

Câu 17. Cho ( )

2

1 3 f x dx = ∫ và ( )

1

2 4 g x dx = ∫ . Tính ( ) ( )

2

1 I f x g x dx = −     ∫ .

A. 1. I = B. 1. I = − C. 12. I = D. 7. I = Câu 18. Trong không gian Oxyz , tính bán kính R của mặt cầu (S) có phương trình

2 2 2 2 4 4 3 0 x y z x y z + + + − − + = .

A. 3 R = . B. 6 R = . C. 33 R = . D. 6 R = .

Câu 19. Trong không gian Oxyz, cho vectơ 2 3 x i j k = − +     . Tìm tọa độ của vectơ x

A. (1;2;3). x =  B. (2;1;3). x =  C. ( ). 2; 1;3 x = −  D. (3;2;1). x = 

Câu 20. Cho sốphức z thỏa mãn 2( 1 2 ) 9 5 z i i + − = − . Môđun của z bằng

A. 5 2 . 2 B. 5 2. C. 2. D. 5.

Câu 21. Họ tất cả các nguyên hàm hàm số ( ) 2 1 cos f x x = là

A. cot . x C + B. tan . x C − + C. cot . x C − + D. tan . x C + Câu 22. Gọi D là hình phẳng giới hạn bởi các đường , 0, 0 x y e y x = = = và 2 x = . Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay D quanh Ox bằng

A.

2

0 d xe x π∫ . B.

2 2

0 d x e x ∫ . C.

2 2

0 d x e x π∫ . D.

2

0 d xe x ∫ .

Câu 23. Họ tất cả các nguyên hàm hàm số ( ) …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo