 lop 12 mon Toan nam 2022 2023 truong THPT Trieu Phong Quang Tri.png)
Trang 1
Trường THPT Triệu Phong
Tổ Toán ĐỀ MINH HỌA
KIỂM TRA HỌC KÌ 2 LỚP 12 - THPT
Năm học 2022 – 2023
Môn: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề
(Đề có 4 trang)
Họ tên: ............................................................... Số báo danh: ...................
Câu 1. Số phức 4 3 z i = − có môđun bằng A. 8. B. 2 2. C. 5. D. 25. Câu 2. Trong mặt phẳng Oxy , điểm nào sau đây biểu diễn số phức 2 z i = + ? A. (2;0). M B. (2;1). N C. (2; 1). P − D. (1;2). Q
Câu 3. Trong không gian , Oxyz cho đường thẳng ∆ có phương trình chính tắc 3 1 2 3 1 x y z − + = = − . Tìm
phương trình tham số của đường thẳng ∆.
A.
3 2 1 3 . x t y t z t
= + = −− =
B.
2 3
3 .
x t
y t
z t
= + = −− =
C.
3 2 1 3 . x t y t z t
= −+ = − =
D.
3 2 1 3 . x t y t z t
= −− = + =
Câu 4. Cho hai số phức 1 2 z i = + và 2 2 3 z i = −+ . Số phức 1 2 z z − bằng A. 4 2 .i − B. 4 .i C. 4 2 .i −+ D. 2 .i −
Câu 5. Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng 1 2 : 2 1 2 x y z d − − = = −. Điểm nào dưới đây thuộc đường
thẳng d ? A. ( ) 1; 2;0 . M −− B. ( ) 1;2;0 . M C. ( ) 2;1; 2 . M − D. ( ) 3;3;2 . M
Câu 6. Tìm các số thực ,x y thỏa mãn 2 3 4 . x i yi + = +
A. 1 3, . 2 x y = = B. 1 3, . 2 x y = = − C. 1 3, . 2 x y = − = D. 3, 2. x y = =
Câu 7. Tìm phần ảo của số phức 1 3 2 z i = + .
A. 2 . 13 − B. 2 . 13 C. 2 . 13i − D. 3 . 13
Câu 8. Trong không gian Oxyz , cho hai điểm ( ) ( ) 3;5;7 , 1;1; 1 . A B − Tìm tọa độ trung điểm I của đoạn
thẳng . AB A. ( ) 2; 4;6 . I − − B. ( ) 4;6; 8 . I − C. ( ) 1; 2;3 . I −− D. ( ) 2;3;3 . I
Câu 9. Tích phân
1
3 2x dx ∫ bằng
A. l7 3 . B. 7 3. C. 26 3 . D. 5. 3
Câu 10. Trong không gian Oxyz , mặt phẳng ( ): 2 3 1 0 P x y z − − −= có một vectơ pháp tuyến là
A. ( ) 3 3;4; 1 . n = − −
B. ( ) 1 2;3;1 . n =
C. ( ) 2 2; 3; 1 . n = − −
D. ( ) 4 1;2; 3 . n = − −
Câu 11. Biết ( ) 2 F x x = là một nguyên hàm của hàm số ( ) f x trên . Giá trị của ( ) [ ]
2
0 1 f x dx + ∫ bằng
A. 8. B. 7. C. 6. D. 20. Câu 12. Trong không gian cho ( ) 1;2;3 A và ( ) 2; 1;2 B − . Đường thẳng đi qua hai điểm AB có phương
trình là.
A. 2 1 2. 1 3 1 x y z − + − = = B. 1 2 3. 1 3 1 x y z − − − = = − − C. 1 2 3. 1 3 1 x y z − − − = = − − D. 1 2 3. 1 3 1 x y z − − − = = −
Câu 13. Số phức liên hợp của số phức 5 3i − là A. 5 3 .i −+ B. 5 3 .i + C. 3 5 .i −+ D. 5 3 .i −−
Trang 2
Câu 14. Phươngtrình mặt phẳng ( ) P đi qua 3 điểm ( ) ( ) ( ) 3;0;0 , 0;1;0 , 0;0;2 A B C là
A. 1 3 1 2 x y z + + = . B. 1 2 1 3 x y z − + = . C. 1 3 1 2 x y z + + = −. D. 0 3 1 2 x y z + + = .
Câu 15. Cho hàm số ( ) y f x = có đạo hàm trên đoạn[ ] 1;1 − thỏa ( )
1
1 d 5 f x x
− ′ = ∫ và ( ) 1 4 f = . Tính ( ) 1 f − .
A. ( ) 1 1 f − = . B. ( ) 1 9 f − = . C. ( ) 1 9 f − = −. D. ( )1 1 f − = −.
Câu 16. Cho hai số phức 1 1 2 z i = + và 2 3 z i = −+ . Trong mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số phức
1 2 . z z z = có tọa độ là
A. ( ) 5; 5 . − − B. ( ) 1; 6 . −− C. ( ) 2;3 . − D.( ) 1; 5 . −
Câu 17. Cho ( )
2
1 3 f x dx = ∫ và ( )
1
2 4 g x dx = ∫ . Tính ( ) ( )
2
1 I f x g x dx = − ∫ .
A. 1. I = B. 1. I = − C. 12. I = D. 7. I = Câu 18. Trong không gian Oxyz , tính bán kính R của mặt cầu (S) có phương trình
2 2 2 2 4 4 3 0 x y z x y z + + + − − + = .
A. 3 R = . B. 6 R = . C. 33 R = . D. 6 R = .
Câu 19. Trong không gian Oxyz, cho vectơ 2 3 x i j k = − + . Tìm tọa độ của vectơ x
A. (1;2;3). x = B. (2;1;3). x = C. ( ). 2; 1;3 x = − D. (3;2;1). x =
Câu 20. Cho sốphức z thỏa mãn 2( 1 2 ) 9 5 z i i + − = − . Môđun của z bằng
A. 5 2 . 2 B. 5 2. C. 2. D. 5.
Câu 21. Họ tất cả các nguyên hàm hàm số ( ) 2 1 cos f x x = là
A. cot . x C + B. tan . x C − + C. cot . x C − + D. tan . x C + Câu 22. Gọi D là hình phẳng giới hạn bởi các đường , 0, 0 x y e y x = = = và 2 x = . Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay D quanh Ox bằng
A.
2
0 d xe x π∫ . B.
2 2
0 d x e x ∫ . C.
2 2
0 d x e x π∫ . D.
2
0 d xe x ∫ .
Câu 23. Họ tất cả các nguyên hàm hàm số ( ) …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.