Quảng cáo
Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Thanh Miện Hải Dương
QR

Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Thanh Miện Hải Dương

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Nội dung Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Thanh Miện Hải Dương Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán lớp 12 năm học 2022 – 2023 trường THPT Thanh Miện, tỉnh Hải Dương; đề thi có đáp án trắc nghiệm mã đề 101. Trích dẫn Đề cuối kì 2 Toán lớp 12 năm 2022 – 2023 trường THPT Thanh Miện – Hải Dương : + Cho hai hàm số 3 2 f x ax bx cx 1 và 2 1 2 g x dx ex abcde R. Biết đồ thị của hai hàm số y fx và y gx cắt nhau tại ba điểm có hoành độ lần lượt 3 1 2 (tham khảo hình vẽ). Hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị đã cho có diện tích bằng? + Trong không gian Oxyz cho hai điểm A(1;2;4), B(0;0;1) và mặt cầu 2 2 2 Sx y z 1 1 4. Mặt phẳng (P ax by cz) 30 đi qua A B và cắt mặt cầu (S) theo giao tuyến là một đường tròn có bán kính nhỏ nhất. Tính T abc. + Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai mặt phẳng (P) và (Q) lần lượt có phương trình là xyz 0 xyz 234 và điểm M(1;-2;5). Tìm phương trình mặt phẳng (α) đi qua điểm M đồng thời vuông góc với hai mặt phẳng (P), (Q). File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/8 - Mã đề thi 101

SỞ GD&ĐT HẢI DƯƠNG TRƯỜNG THPT THANH MIỆN

(Đề thi gồm có 06 trang)

Mã đề thi: 101

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II NĂM HỌC: 2022 – 2023 | MÔN: TOÁN 12 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Họ, tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh: ....................

Câu 1: Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên đoạn [ ] ;a b . Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị

hàm số ( ) y f x = , trục hoành và hai đường thẳng x a = , x b = ( ) a b < được tính bằng công thức :

A. ( ) d

b

a S f x x π = ∫ . B. ( ) 2 d

b

a S f x x = ∫ . C. ( ) 2 d

b

a S f x x π = ∫ . D. ( ) d

b

a S f x x = ∫ .

Câu 2: Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu ( ) ( ) ( ) ( ) 2 2 2 : 3 1 1 2 S x y z + + + + − = . Xác định tọa độ tâm

của mặt cầu ( ) S .

A. ( ) 3; 1;1 I − . B. ( ) 3; 1;1 I − − . C. ( ) 3;1; 1 I − . D. ( ) 3;1; 1 I − − .

Câu 3: Mặt phẳng nào sau đây đi qua điểm ( ) 1; 3;5 A −

A. ( ):3 5 0 P x y z − + − = . B. ( ): 2 3 10 0 P x y z − + − = .

C. ( ):3 5 0 P x y z − + + = . D. ( ): 2 3 20 0 P x y z − + − = .

Câu 4: Tính tích phân

1

0 2 x I e dx = ∫ .

A. 2 2 I e = −. B. 2 2 I e e = − . C. 2 2 I e = + . D. 2 I e = . Câu 5: Thể tích V của khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số 1 y x = −, trục Ox và hai đường thẳng 0 x = , 4 x = quay quanh Ox được tính bằng công thức nào dưới đây?

A. ( )

4 2

0 1 d V x x π = − ∫ . B. ( )

4 2

0 1 d V x x π = − ∫ . C. ( )

4 2

0 1 d V x x = − ∫ . D.

4 2

0 1d V x x π = − ∫ .

Câu 6: Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng ( ) : 3 2 4 1 0 x y z α + − + = . Vectơ nào dưới đây là một

vectơ pháp tuyến của ( ) α ?

A. ( ) 1 3; 4;1 n = − 

. B. ( ) 4 3;2; 4 n = − 

. C. ( ) 3 2; 4;1 n = − 

. D. ( ) 2 3;2;4 n = 

.

Câu 7: Cho hàm số ( ) f x liên tục trên  và a là số dương. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào

đúng ?

A. ( )d 2

a

a f x x a = ∫ . B. ( )d 1

a

a f x x = ∫ . C. ( ) 2 d

a

a f x x a = ∫ . D. ( )d 0

a

a f x x = ∫ .

Câu 8: Tìm nghiệm phức của phương trình: 2 2 2 0 x x + + = . A. 1 2 1 ; 1 x i x i = − = + . B. 1 2 2 ; 2 x i x i = − = + . C. 1 2 1 ; 1 x i x i = −− = −+ . D. 1 2 2 ; 2 x i x i = −− = −+ .

Câu 9: Rút gọn số phức 3 2 1 1 3 2 i i z i i − + = − − + ta được:

Trang 2/8 - Mã đề thi 101

A. 75 15 26 26 z i = + . B. 55 11 26 26 z i = + . C. 75 11 26 26 z i = + . D. 55 15 26 26 z i = + .

Câu 10: Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số phức ( ) 2 1 2 z i = + là điểm nào dưới đây?

A. ( ) 4; 3 N − . B. ( ) 3;4 P − . C. ( ) 4;5 M . D. ( ) 5;4 Q .

Câu 11: Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng 4 2 3 : 3 1 2 x y z d − + − = = − − . Vectơ nào dưới đây là một

vectơ chỉ phương của d ?

A. ( ) 1 3;1;2 u = 

. B. ( ) 4 4;2; 3 u = − 

. C. ( ) 2 4; 2;3 u = − 

. D. ( ) 3 3; 1; 2 u = −− 

.

Câu 12: Số phức liên hợp của số phức 1 2 z i = − là : A. 1 2i −+ B. 1 2i −− C. 2 i − D. 1 2i +

Câu 13: Biết ( ) ( ) d f x x F x C = + ∫ . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A. ( ) ( ) ( ) d .

b

a f x x F b F a = ∫ . B. ( ) ( ) ( ) d

b

a f x x F b F a = − ∫ .

C. ( ) ( ) ( ) d

b

a f x x F a F b = − ∫ . D. ( ) ( ) ( ) d

b

a f x x F b F a = + ∫ .

Câu 14: Số 1 1 i + bằng :

A. 1 (1 ) 2 i − B. 1 i − C. i D. 1 i +

Câu 15: Cho hai số phức 1 4 3 z i = − và 2 7 3 z i = + . Tìm số phức 1 2 z z z = − .

A. 1 10 z i = −− B. 3 6 z i = −− C. 3 6 z i = + D. 11 z = Câu 16: Môđun của số phức 3 z i = −?

A. 10 . B. 10. C. 2 2 . D. 8.

Câu 17: Trong không gian cho ba điểm ( ) ( ) 5; 2; 0 , 2; 3; 0 A B − − và ( ) 0; 2; 3 C . Trọng tâm G của

tam giác ABC có tọa độ là:

A. ( ) 2;0; 1 − . B. ( ) 1;2;1 . C. ( ) 1;1; 2 − . D. ( ) 1;1;1 .

Câu 18: Cho hai số phức 1 2 z i = + và 2 1 3 z i = + . Phần thực của số phức 1 2 z z + bằng:

A. 2 −. B. 1. C. 4 . D. 3. Câu 19: Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số sin , y x = cos y x = và hai đường thẳng , x x π π = − = được tính bởi công thức nào sau đây?

A. ( ) sin cos d . …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo