 lop 12 mon Toan nam 2022 2023 truong THPT Thanh Mien Hai Duong.png)
Trang 1/8 - Mã đề thi 101
SỞ GD&ĐT HẢI DƯƠNG TRƯỜNG THPT THANH MIỆN
(Đề thi gồm có 06 trang)
Mã đề thi: 101
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II NĂM HỌC: 2022 – 2023 | MÔN: TOÁN 12 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh: ....................
Câu 1: Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên đoạn [ ] ;a b . Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị
hàm số ( ) y f x = , trục hoành và hai đường thẳng x a = , x b = ( ) a b < được tính bằng công thức :
A. ( ) d
b
a S f x x π = ∫ . B. ( ) 2 d
b
a S f x x = ∫ . C. ( ) 2 d
b
a S f x x π = ∫ . D. ( ) d
b
a S f x x = ∫ .
Câu 2: Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu ( ) ( ) ( ) ( ) 2 2 2 : 3 1 1 2 S x y z + + + + − = . Xác định tọa độ tâm
của mặt cầu ( ) S .
A. ( ) 3; 1;1 I − . B. ( ) 3; 1;1 I − − . C. ( ) 3;1; 1 I − . D. ( ) 3;1; 1 I − − .
Câu 3: Mặt phẳng nào sau đây đi qua điểm ( ) 1; 3;5 A −
A. ( ):3 5 0 P x y z − + − = . B. ( ): 2 3 10 0 P x y z − + − = .
C. ( ):3 5 0 P x y z − + + = . D. ( ): 2 3 20 0 P x y z − + − = .
Câu 4: Tính tích phân
1
0 2 x I e dx = ∫ .
A. 2 2 I e = −. B. 2 2 I e e = − . C. 2 2 I e = + . D. 2 I e = . Câu 5: Thể tích V của khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số 1 y x = −, trục Ox và hai đường thẳng 0 x = , 4 x = quay quanh Ox được tính bằng công thức nào dưới đây?
A. ( )
4 2
0 1 d V x x π = − ∫ . B. ( )
4 2
0 1 d V x x π = − ∫ . C. ( )
4 2
0 1 d V x x = − ∫ . D.
4 2
0 1d V x x π = − ∫ .
Câu 6: Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng ( ) : 3 2 4 1 0 x y z α + − + = . Vectơ nào dưới đây là một
vectơ pháp tuyến của ( ) α ?
A. ( ) 1 3; 4;1 n = −
. B. ( ) 4 3;2; 4 n = −
. C. ( ) 3 2; 4;1 n = −
. D. ( ) 2 3;2;4 n =
.
Câu 7: Cho hàm số ( ) f x liên tục trên và a là số dương. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào
đúng ?
A. ( )d 2
a
a f x x a = ∫ . B. ( )d 1
a
a f x x = ∫ . C. ( ) 2 d
a
a f x x a = ∫ . D. ( )d 0
a
a f x x = ∫ .
Câu 8: Tìm nghiệm phức của phương trình: 2 2 2 0 x x + + = . A. 1 2 1 ; 1 x i x i = − = + . B. 1 2 2 ; 2 x i x i = − = + . C. 1 2 1 ; 1 x i x i = −− = −+ . D. 1 2 2 ; 2 x i x i = −− = −+ .
Câu 9: Rút gọn số phức 3 2 1 1 3 2 i i z i i − + = − − + ta được:
Trang 2/8 - Mã đề thi 101
A. 75 15 26 26 z i = + . B. 55 11 26 26 z i = + . C. 75 11 26 26 z i = + . D. 55 15 26 26 z i = + .
Câu 10: Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số phức ( ) 2 1 2 z i = + là điểm nào dưới đây?
A. ( ) 4; 3 N − . B. ( ) 3;4 P − . C. ( ) 4;5 M . D. ( ) 5;4 Q .
Câu 11: Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng 4 2 3 : 3 1 2 x y z d − + − = = − − . Vectơ nào dưới đây là một
vectơ chỉ phương của d ?
A. ( ) 1 3;1;2 u =
. B. ( ) 4 4;2; 3 u = −
. C. ( ) 2 4; 2;3 u = −
. D. ( ) 3 3; 1; 2 u = −−
.
Câu 12: Số phức liên hợp của số phức 1 2 z i = − là : A. 1 2i −+ B. 1 2i −− C. 2 i − D. 1 2i +
Câu 13: Biết ( ) ( ) d f x x F x C = + ∫ . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A. ( ) ( ) ( ) d .
b
a f x x F b F a = ∫ . B. ( ) ( ) ( ) d
b
a f x x F b F a = − ∫ .
C. ( ) ( ) ( ) d
b
a f x x F a F b = − ∫ . D. ( ) ( ) ( ) d
b
a f x x F b F a = + ∫ .
Câu 14: Số 1 1 i + bằng :
A. 1 (1 ) 2 i − B. 1 i − C. i D. 1 i +
Câu 15: Cho hai số phức 1 4 3 z i = − và 2 7 3 z i = + . Tìm số phức 1 2 z z z = − .
A. 1 10 z i = −− B. 3 6 z i = −− C. 3 6 z i = + D. 11 z = Câu 16: Môđun của số phức 3 z i = −?
A. 10 . B. 10. C. 2 2 . D. 8.
Câu 17: Trong không gian cho ba điểm ( ) ( ) 5; 2; 0 , 2; 3; 0 A B − − và ( ) 0; 2; 3 C . Trọng tâm G của
tam giác ABC có tọa độ là:
A. ( ) 2;0; 1 − . B. ( ) 1;2;1 . C. ( ) 1;1; 2 − . D. ( ) 1;1;1 .
Câu 18: Cho hai số phức 1 2 z i = + và 2 1 3 z i = + . Phần thực của số phức 1 2 z z + bằng:
A. 2 −. B. 1. C. 4 . D. 3. Câu 19: Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số sin , y x = cos y x = và hai đường thẳng , x x π π = − = được tính bởi công thức nào sau đây?
A. ( ) sin cos d . …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.