Quảng cáo
Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Hoàng Văn Thụ Khánh Hòa
QR

Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Hoàng Văn Thụ Khánh Hòa

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Hoàng Văn Thụ Khánh Hòa Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề kiểm tra cuối học kỳ 2 môn Toán lớp 12 năm học 2022 – 2023 trường THPT Hoàng Văn Thụ, tỉnh Khánh Hòa; đề thi có đáp án trắc nghiệm mã đề 101. Trích dẫn Đề cuối học kỳ 2 Toán lớp 12 năm 2022 – 2023 trường THPT Hoàng Văn Thụ – Khánh Hòa : + Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng 1 12 2 3 x t dy t z t và mặt phẳng 4 0 α xyz. Khẳng định nào sau đây đúng? A. d thuộc α. B. d song song α. C. d và α cắt nhau và không vuông góc. D. d và α cắt và vuông góc với nhau. + Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(3;-2;6), B(0;1;0). Mặt phẳng P ax by cz 2 0 đi qua A B và cắt mặt cầu 22 25 Sx y z theo giao tuyến là đường tròn có bán kính nhỏ nhất. Giá trị abc bằng? + Cho số phức z thỏa mãn z 1 3 và số phức w iz i (3 4 2). Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tập hợp các điểm biểu diễn của số phức w là A. Hình tròn tâm I (3;-6) bán kính R = 15. B. Đường tròn tâm I (3;-6) bán kính R = 15. C. Hình tròn tâm I (−3;6) bán kính R = 5. D. Đường tròn tâm I (−3;6) bán kính R = 5. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

1 Mã đề: 101

ĐỀ CHÍNH THỨC

TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2022-2023

Môn: Toán, khối 12

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề.

(Đề kiểm tra có 06 trang)

Họ tên học sinh: …………………………………………………………… Lớp:……..…

Số báo danh:…………..…………………………………………….…….… Phòng:……

Câu 1: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số 2 4 = − y x x và trục hoành là

A. 32 3 . B. 16 3 . C. 512 15 . D. 23 192 .

Câu 2: Cho hàm số ( ) f x có ( ) 3 3 f = và ( ) 1 1

x f x x x ′ = + − + , 0 x ∀> . Khi đó ( )

8

3 d f x x ∫ bằng

A. 7 . B. 29 2 . C. 197 6 . D. 181 6 .

Câu 3: Cho số phức 1 2 z i = − . Khẳng định nào dưới đây đúng?

A. Phần thực của z bằng 2 −. B. Số phức liên hợp 1 2 z i = + .

C. 3 z = . D. Phần ảo của z bằng 2i − .

Câu 4: Cho hàm số ( ) f x và ( ) g x liên tục trên đoạn [ ] 0;1 và

1

0 ( ) 1, = ∫f x dx

1

0 ( ) 3. = ∫g x dx Tích phân

[ ]

1

0 2 ( ) 3 ( ) + ∫ f x g x dx bằng

A. 7 −. B. 18. C. 5. D. 11.

Câu 5: Biết ( ) F x và ( ) G x là hai nguyên hàm của hàm số ( ) f x trên  và

( ) ( ) ( )

2

0 d 2 0 f x x F G a = − + ∫ ( ) 0 a > . Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường

( ) ( ) , , 0 y F x y G x x = = = và 2 x = . Khi 6 S = thì a bằng

A. 4 . B. 3. C. 6 . D. 8.

Câu 6: Số phức có phần thực bằng 3 và phần ảo bằng 4 là

A. 3 4i + . B. 3 4i − . C. 4 3i − . D. 4 3i + .

Câu 7: Cho tích phân

2

2 1

ln ln 2 x b I dx a x c = = + ∫ với a là số thực, b và c là các số dương, đồng thời

b c là phân số tối giản. Giá trị của biểu thức 2 3 P a b c = + + là

A. 6 . B. 5. C. 4 . D. 6 −.

Câu 8: Cho tích phân

( )

1 7

5 2 0 d 1

x I x x = + ∫ , giả sử đặt 2 1 t x = + . Khẳng định nào dưới đây đúng?

Mã đề: 101

2 Mã đề: 101

A. ( )

3 2

4 1

1 1 d 2 t I t t − = ∫ . B. ( )

3 4

4 1

1 3 d 2 t I t t − = ∫ .

C. ( )

3 2

5 1

1 1 d 2 t I t t − = ∫ . D. ( )

3 3

5 1

1 d t I t t − = ∫ .

Câu 9: Cho hai hàm số ( ) 1 = y f x và ( ) 2 = y f x liên tục trên đoạn . Diện tích hình phẳng

giới hạn bởi hai đồ thị hàm số đó và các đường thẳng ( ) , = = < x a x b a b là

A. [ ] 1 2 ( ) ( ) = − ∫

b

a S f x f x dx. B. [ ] 2 1 2 ( ) ( ) = − ∫

b

a S f x f x dx.

C. 1 2 ( ) ( ) π = − ∫

b

a S f x f x dx. D. 1 2 ( ) ( ) = − ∫

b

a S f x f x dx.

Câu 10: Gọi D là hình phẳng giới hạn bởi các đường 4 , 0, 0 x y e y x = = = và 1 x = . Thể tích của

khối tròn xoay tạo thành khi quay D quanh trục Ox bằng

A.

1 8

0 d x e x π∫ . B.

1 4

0 d x e x π∫ . C.

1 4

0 d x e x ∫ . D.

1 8

0 d x e x ∫ .

Câu 11: Cho hàm số ( ) f x có ( ) ( ) 2 1, 3 5 f f = − = ; hàm số ( ) f x ′ liên tục trên đoạn [ ] 2;3 . Khi đó

( )

3

2 d f x x ′ ∫ bằng

A. 5 −. B. 6 . C. 5. D. 6 −.

Câu 12: Cho , là hai hàm số liên tục trên đoạn và là hàm số chẵn,

là hàm số lẻ. Biết ( )

1

0 5 f x dx = ∫ ; ( )

1

0 7 g x dx = ∫ . Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. ( )

1

1 4 ( ) f x g x dx

− −     = − ∫ . B. ( )

1

1 14 g x dx

− = ∫ .

C. ( )

1

1 4 ( 2 ) f x g x dx

− +   = ∫ . D. ( )

1

1 10 f x dx

− = ∫ .

Câu 13: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi parabol ( ) 2 2 y x = − , đường cong 3 y x = và trục hoành

bằng

A. 7 12 . B. 11 12 . C. 73 12 . D. 5 2 .

Câu 14: Cho tích phân ( )

1

0 2 . x I x e dx = + ∫ . Khẳng định nào dưới đây đúng?

A. ( )

1 1 0 0 2 . | x x I x e e dx = + −∫ . B. ( )

1 1 0 0 2 | x I x e dx = + −∫ .

C. ( )

1 1 0 0 2 . | 2 x x I x e e dx = + −∫ . D. ( )

1 1 0 0 2 . | x x I x e e dx = + +∫ .

[ ] ;a b

( ) f x ( ) g x [ ] 1;1 − ( ) f x ( ) g x

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo