 lop 12 mon Toan nam 2022 2023 truong THPT Phu Loc TT Hue.png)
Đề kiểm tra cuối học kì 2, năm học 2022-2023, môn Toán 12. Trang 1/4 - Mã đề 132
TRƯỜNG THPT PHÚ LỘC
TỔ TOÁN - TIN
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II, NĂM HỌC 2022-2023
MÔN: TOÁN 12
(Đề thi gồm có 04 trang) Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ và tên học sinh: ………………………………………., Lớp: ….. Mã đề 132
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm) Câu 1. Cho hình phẳng ( ) H giới hạn bởi các đường có phương trình: 1 y x = + , 0 y = , 1 x = , 2 x = . Gọi V là thể tích của khối tròn xoay được tạo thành khi quay ( ) H xung quanh trục Ox . Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. ( )
2 2
1 1 V x dx π = + ∫ . B. ( )
2 2
1 1 V x dx = + ∫ .
C. ( )
2
1 1 V x dx = + ∫ . D. ( )
2
1 1 V x dx π = + ∫ .
Câu 2. Cho hai số phức 1 2 z i = + . Số phức 1 z bằng
A. 1 2i − . B. 1 2i −− . C. 1 2 5 5 i − . D. 1 2 5 5 i − − .
Câu 3. Diện tích hình phẳng được tô đậm trong hình bên dưới bằng
A.
1 4
1 1 ( ).d ( ).d S f x x f x x
− = + ∫ ∫ . B.
1 4
1 1 ( ).d ( ).d S f x x f x x
− = − − ∫ ∫ .
C.
1 4
1 1 ( ).d ( ).d S f x x f x x
− = − ∫ ∫ . D.
1 4
1 1 ( ).d ( ).d S f x x f x x
− = − + ∫ ∫ .
Câu 4. Trên mặt phẳng tọa độ điểm biểu diễn số phức 1 2 z i = −+ là điểm nào trong các điểm sau? (hình vẽ dưới đây)
A. P . B. . M C. N . D. Q. Câu 5. Họ nguyên hàm của hàm số ( ) 2022 f x x = là
A. 2023 1 2022 x C + . B. 2022 2022x C + .
C. 2023 1 2023 x C + . D. 2021 2022x C + .
Câu 6. Cho hai số phức 1 2 3 z i = − , 2 4 z i = + . Số phức 1 2 z z − bằng A. 6 2i − . B. 2 4i − . C. 2 2i −− . D. 2 4i −− .
Đề kiểm tra cuối học kì 2, năm học 2022-2023, môn Toán 12. Trang 2/4 - Mã đề 132
Câu 7. Cho ( ) ( ) , f x g x là các hàm số xác định và liên tục trên . Mệnh đề nào sau đây sai?
A. ( ) ( ) 2 2 f x dx f x dx = ∫ ∫ . B. ( ) ( ) ( ) ( ) f x g x dx f x dx g x dx − = − ∫ ∫ ∫ .
C. ( ) ( ) ( ) ( ) . . f x g x dx f x dx g x dx = ∫ ∫ ∫ . D. ( ) ( ) ( ) ( ) f x g x dx f x dx g x dx + = + ∫ ∫ ∫ .
Câu 8. Biết một nguyên hàm của hàm số ( ) 1 2 1 f x x = − là hàm số ( ) F x thỏa mãn ( )1 3 F = −. Khi
đó ( ) F x là hàm số nào sau đây?
A. ( ) 1 ln 2 1 3 2 F x x = − + . B. ( ) 2ln 2 1 3 F x x = −+ .
C. ( ) ( ) 1 ln 2 1 3 2 F x x = − −. D. ( ) 1 ln 2 1 3 2 F x x = − −.
Câu 9. Nếu
1
0 ( )d 3 f x x = ∫ và
1
0 ( )d 4 g x x = − ∫ thì
1
0 [ ( ) 2 ( )]d f x g x x − ∫ bằng
A. 1 −. B. 7 . C. 5 −. D. 11 . Câu 10. Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng ( ): 2 2 1 0 P x y z − + + −= . Vectơ nào dưới đây là
một vectơ pháp tuyến của ( ) P ?
A. ( ) 2;1; 1 a = − . B. ( ) 2;2;1 a = − . C. ( ) 2;2;0 a = − . D. ( ) 2;2; 1 a = − − .
Câu 11. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , tìm tổng tất cả các giá trị nguyên dương của tham số m để phương trình 2 2 2 2 2 4 0 x y z x y z m + + − + − + = là phương trình của một mặt cầu A. 6 . B. 21. C. 5. D. 15. Câu 12. Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng ( ):3 2 2 10 0 x y z α − + − = . Điểm nào dưới đây
thuộc ( ) α ?
A. ( ) 1;2; 2 P − . B. ( ) 3; 1;4 Q − . C. ( ) 2;2;10 N − . D. ( ) 2;2;3 M − .
Câu 13. Trong không gian Oxyz , cho các điểm ( ) 3;2;0 A , ( ) 1;4;3 B . Tọa độ vectơ AB là
A. ( ) 2; 2; 3 − − . B. ( ) 2; 2;3 − . C. ( ) 2; 2; 3 − − − . D. ( ) 2;2;3 − .
Câu 14. Gọi ( ) H là hình phẳng giới hạn bởi các đường , x y e = trục , 0, 1 Ox x x = = . Tính thể tích
khối tròn xoay được tạo thành khi quay hình phẳng ( ) H quanh trục Ox .
A. ( ) 2 1 2 e π − . B. ( ) 2 1 2 e π + . C. ( ) 1 2 e π − . D. ( ) 2 1 e π − .
Câu 15. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , đường thẳng d đi qua ( ) 1;2; 1 A − có một
vectơ chỉ phương ( ) 2;1;0 u có phương trình tham số là
A.
1 2 x t y t z t
= + = − =
. B.
1 2
2
1
x t
y t
z
= + = + = −
. C.
1 2
2
x t
y t
z t
= + = + = −
. D.
2
2 2
x t
y t z t
= + = + = −
.
Câu 16. Trong tập số phức, một căn bậc hai của 9 − là A. 3. B. 9. C. 3i . D. 9i . Câu 17. Phương trình mặt phẳng ( ) P đi qua điểm ( ) 1;3; 2 M − và song song với mặt phẳng
( ): 2 5 1 0 Q x y z + + + = là A. 3 2 15 0 x y z + − + = . B. 2 5 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.