Quảng cáo
Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Phú Lộc TT Huế
QR

Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Phú Lộc TT Huế

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Phú Lộc TT Huế Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán lớp 12 năm học 2022 – 2023 trường THPT Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế; đề thi có đáp án trắc nghiệm và hướng dẫn giải chi tiết tự luận. Trích dẫn Đề cuối kì 2 Toán lớp 12 năm 2022 – 2023 trường THPT Phú Lộc – TT Huế : + Ông Minh sở hữu một mảnh vườn hình chữ nhật. Ông Minh dự định chia mảnh vườn đó thành 2 khu vực, phần màu xám là trồng hoa lan, phần còn lại là trồng hoa hồng (hai đường cong là parabol có đỉnh đối xứng qua tâm của mảnh vườn và có chung trục đối xứng). Biết tiền trả cho nhân công phần trồng hoa lan là 40.000 đồng/m2, trồng hoa hồng là 50.000 đồng/m2 và số tiền ông Minh trả cho nhân công trồng hoa ở hai khu vực của mảnh vườn là bằng nhau. Tính độ dài chiều còn lại của mảnh vườn đó. + Trong không gian Oxyz, viết phương trình tham số đường thẳng Δ đi qua điểm M (2;4;-6), vuông góc với đường thẳng 357 4 12 xyz d và song song với mặt phẳng 2 3 10 0. + Ký hiệu 0 z là nghiệm phức có phần ảo dương của phương trình 2 2 6 50 z z. Trên mặt phẳng tọa độ điểm nào dưới đây là điểm biểu diễn số phức w 0 iz. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Đề kiểm tra cuối học kì 2, năm học 2022-2023, môn Toán 12. Trang 1/4 - Mã đề 132

TRƯỜNG THPT PHÚ LỘC

TỔ TOÁN - TIN

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II, NĂM HỌC 2022-2023

MÔN: TOÁN 12

(Đề thi gồm có 04 trang) Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian phát đề

Họ và tên học sinh: ………………………………………., Lớp: ….. Mã đề 132

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm) Câu 1. Cho hình phẳng ( ) H giới hạn bởi các đường có phương trình: 1 y x = + , 0 y = , 1 x = , 2 x = . Gọi V là thể tích của khối tròn xoay được tạo thành khi quay ( ) H xung quanh trục Ox . Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. ( )

2 2

1 1 V x dx π = + ∫ . B. ( )

2 2

1 1 V x dx = + ∫ .

C. ( )

2

1 1 V x dx = + ∫ . D. ( )

2

1 1 V x dx π = + ∫ .

Câu 2. Cho hai số phức 1 2 z i = + . Số phức 1 z bằng

A. 1 2i − . B. 1 2i −− . C. 1 2 5 5 i − . D. 1 2 5 5 i − − .

Câu 3. Diện tích hình phẳng được tô đậm trong hình bên dưới bằng

A.

1 4

1 1 ( ).d ( ).d S f x x f x x

− = + ∫ ∫ . B.

1 4

1 1 ( ).d ( ).d S f x x f x x

− = − − ∫ ∫ .

C.

1 4

1 1 ( ).d ( ).d S f x x f x x

− = − ∫ ∫ . D.

1 4

1 1 ( ).d ( ).d S f x x f x x

− = − + ∫ ∫ .

Câu 4. Trên mặt phẳng tọa độ điểm biểu diễn số phức 1 2 z i = −+ là điểm nào trong các điểm sau? (hình vẽ dưới đây)

A. P . B. . M C. N . D. Q. Câu 5. Họ nguyên hàm của hàm số ( ) 2022 f x x = là

A. 2023 1 2022 x C + . B. 2022 2022x C + .

C. 2023 1 2023 x C + . D. 2021 2022x C + .

Câu 6. Cho hai số phức 1 2 3 z i = − , 2 4 z i = + . Số phức 1 2 z z − bằng A. 6 2i − . B. 2 4i − . C. 2 2i −− . D. 2 4i −− .

Đề kiểm tra cuối học kì 2, năm học 2022-2023, môn Toán 12. Trang 2/4 - Mã đề 132

Câu 7. Cho ( ) ( ) , f x g x là các hàm số xác định và liên tục trên . Mệnh đề nào sau đây sai?

A. ( ) ( ) 2 2 f x dx f x dx = ∫ ∫ . B. ( ) ( ) ( ) ( ) f x g x dx f x dx g x dx − = −     ∫ ∫ ∫ .

C. ( ) ( ) ( ) ( ) . . f x g x dx f x dx g x dx = ∫ ∫ ∫ . D. ( ) ( ) ( ) ( ) f x g x dx f x dx g x dx + = +     ∫ ∫ ∫ .

Câu 8. Biết một nguyên hàm của hàm số ( ) 1 2 1 f x x = − là hàm số ( ) F x thỏa mãn ( )1 3 F = −. Khi

đó ( ) F x là hàm số nào sau đây?

A. ( ) 1 ln 2 1 3 2 F x x = − + . B. ( ) 2ln 2 1 3 F x x = −+ .

C. ( ) ( ) 1 ln 2 1 3 2 F x x = − −. D. ( ) 1 ln 2 1 3 2 F x x = − −.

Câu 9. Nếu

1

0 ( )d 3 f x x = ∫ và

1

0 ( )d 4 g x x = − ∫ thì

1

0 [ ( ) 2 ( )]d f x g x x − ∫ bằng

A. 1 −. B. 7 . C. 5 −. D. 11 . Câu 10. Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng ( ): 2 2 1 0 P x y z − + + −= . Vectơ nào dưới đây là

một vectơ pháp tuyến của ( ) P ?

A. ( ) 2;1; 1 a = −  . B. ( ) 2;2;1 a = −  . C. ( ) 2;2;0 a = −  . D. ( ) 2;2; 1 a = − −  .

Câu 11. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , tìm tổng tất cả các giá trị nguyên dương của tham số m để phương trình 2 2 2 2 2 4 0 x y z x y z m + + − + − + = là phương trình của một mặt cầu A. 6 . B. 21. C. 5. D. 15. Câu 12. Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng ( ):3 2 2 10 0 x y z α − + − = . Điểm nào dưới đây

thuộc ( ) α ?

A. ( ) 1;2; 2 P − . B. ( ) 3; 1;4 Q − . C. ( ) 2;2;10 N − . D. ( ) 2;2;3 M − .

Câu 13. Trong không gian Oxyz , cho các điểm ( ) 3;2;0 A , ( ) 1;4;3 B . Tọa độ vectơ AB  là

A. ( ) 2; 2; 3 − − . B. ( ) 2; 2;3 − . C. ( ) 2; 2; 3 − − − . D. ( ) 2;2;3 − .

Câu 14. Gọi ( ) H là hình phẳng giới hạn bởi các đường , x y e = trục , 0, 1 Ox x x = = . Tính thể tích

khối tròn xoay được tạo thành khi quay hình phẳng ( ) H quanh trục Ox .

A. ( ) 2 1 2 e π − . B. ( ) 2 1 2 e π + . C. ( ) 1 2 e π − . D. ( ) 2 1 e π − .

Câu 15. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , đường thẳng d đi qua ( ) 1;2; 1 A − có một

vectơ chỉ phương ( ) 2;1;0 u  có phương trình tham số là

A.

1 2 x t y t z t

= +   = −   = 

. B.

1 2

2

1

x t

y t

z

= +   = +   = − 

. C.

1 2

2

x t

y t

z t

= +   = +   = − 

. D.

2

2 2

x t

y t z t

= +   = +   = − 

.

Câu 16. Trong tập số phức, một căn bậc hai của 9 − là A. 3. B. 9. C. 3i . D. 9i . Câu 17. Phương trình mặt phẳng ( ) P đi qua điểm ( ) 1;3; 2 M − và song song với mặt phẳng

( ): 2 5 1 0 Q x y z + + + = là A. 3 2 15 0 x y z + − + = . B. 2 5 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo