Quảng cáo
Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 trường Đào Duy Anh TP HCM
QR

Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 trường Đào Duy Anh TP HCM

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 trường Đào Duy Anh TP HCM Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán lớp 12 năm học 2022 – 2023 trường THCS & THPT Đào Duy Anh, thành phố Hồ Chí Minh; đề thi có đáp án trắc nghiệm mã đề ĐỀ 166 ĐỀ 167 ĐỀ 168 ĐỀ 169. Trích dẫn Đề cuối học kì 2 Toán lớp 12 năm 2022 – 2023 trường Đào Duy Anh – TP HCM : + Cho hai hàm số 3 2 f x ax bx cx 2 và 2 g x dx ex 2 với abcde. Biết rằng đồ thị của hàm số y fx và y gx cắt nhau tại ba điểm có hoành độ lần lượt là 2 1 1 (tham khảo hình vẽ). Hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị có diện tích bằng? + Cho ba số phức 12 3 z iz iz i 4 2 3 1 5 có điểm biểu diễn lần lượt là NHP. Gọi z là số phức có điểm biểu diễn là trọng tâm G của tam giác NHP. Tọa độ G. + Cho hai đường thẳng 2 x d yt z t (t) 314 11 x yz ∆ và mặt phẳng (Pxyz) 20. Gọi d′, ∆′ lần lượt là hình chiếu của d và ∆ lên mặt phẳng (P). Gọi M abc là giao điểm của hai đường thẳng d′ và ∆′. Biểu thức abc bằng? File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

1/6 - Mã đề 166

SỞ GD&ĐT THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH TRƯỜNG THCS - THPT ĐÀO DUY ANH

(Đề thi có 06 trang)

KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2

NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN Toán – Khối lớp 12 Thời gian làm bài : 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ...................

Câu 1. Cho hai số phức 2 7 , 5 1 z i w i = −+ = −. Số phức liên hợp của số phức z w + là?

A. 3 6i − B. 3 12i −+ C. 3 6i + D. 3 12i −−

Câu 2. Phần ảo của số phức 2 3 z i = − là: A. 3. B. 3i . C. 3 −. D. 3i − .

Câu 3. Gọi 1z , 2z là hai nghiệm phức của phương trình 2 5 9 0 z z + + = . Tính giá trị biểu thức

2 2 1 2 z A z = + ?

A. 162. B. 18. C. 81. D. 9.

Câu 4. Gọi S là diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường 3 , 0, 0, 2 x y y x x = = = = . Mệnh đề nào

dưới đây đúng?

A.

2

0 3x S dx π = ∫ . B.

2

0

23 x S dx = ∫ . C.

2

0 3x S dx = ∫ . D. 2 2

0 3 x S dx π = ∫ .

Câu 5. Cho hàm số ( ) f x liên tục trên . Gọi ( ) ( ) , F x G x là hai nguyên hàm của ( ) f x trên  thỏa mãn

( ) ( ) 181 181 9 F G + = − và ( ) ( ) 53 5 1 3 F G + = −. Khi đó ( )

23

7 8 3 d f x x − ∫ bằng:

A. 1 2 B. 2 1 − C. 3 4 D. 4 3 −

Câu 6. Tính tích phân

5

1 3 1 dx x x + ∫ được kết quả ln3 ln5 I a b = + . Tính tổng a b + ?

A. 1. B. 1 −. C. 3. D. 2 .

Câu 7. Cho số phức có điểm biểu diễn ( ) 2; 3 M − . Số phức liên hợp của z là:

A. 2 3i + . B. 2 3i −+ . C. 2 3i −− . D. 2 3i − .

Câu 8. Cho số phức z thỏa mãn ( ) 2 3 5 z i z i + + = + . Môđun của z bằng:

A. 5 . B. 13 C. 13. D. 5.

Câu 9. Cho ba số phức 1 2 3 4 ; 2 3 ; 1 5 z i z i z i = − = −− = − có điểm biểu diễn lần lượt là , , N H P . Gọi z là số

phức có điểm biểu diễn là trọng tâm G của tam giác NHP .Tọa độ G :

A. ( ) 4; 2 − . B. ( ) 1; 3 −− . C. ( ) 1; 3 − . D. ( ) 3; 5 − − .

Mã đề 166

2/6 - Mã đề 166

Câu 10. Cho số phức z a bi = + ( ) ,a b∈thỏa mãn 3 1 z z − = − và ( )( ) 2 z z i + − là số thực. Tính a b + .

A. 4 . B. 0 . C. 2 −. D. 2 .

Câu 11. Cho hàm số ( ) f x liên tục trên . Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường

( ), 0, 1 y f x y x = = = − và 4 x = (như hình vẽ bên). Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. ( ) ( )

1 4

1 1 S f x dx f x dx

− = − + ∫ ∫ . B. ( ) ( )

1 4

1 1 S f x dx f x dx

− = − ∫ ∫ .

C. ( ) ( )

1 4

1 1 S f x dx f x dx

− = − − ∫ ∫ . D. ( ) ( )

1 4

1 1 S f x dx f x dx

− = + ∫ ∫ .

Câu 12. Trong không gian Oxyz , cho điểm ( ) 1;2;1 I và mặt phẳng ( ):2 2 3 0 P x y z − − − = . Mặt cầu tâm I

và tiếp xúc với ( ) P có phương trình là:

A. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 5 1 2 1 . 3 x y z − + − + − = B. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 25 1 2 1 . 9 x y z + + + + + =

C. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 25 1 2 1 . 9 x y z − + − + − = D. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 5 1 2 1 . 3 x y z + + + + + =

Câu 13. Có bao nhiêu giá trị dương của số thực a sao cho phương trình 2 2 3 2 0 z z a a + + − = có nghiệm

phức 0z với phần ảo khác 0 thỏa mãn 0 3 z = .

A. 4 . B. 1. C. 3. D. 2 .

Câu 14. Cho ( ) F x là một nguyên hàm của hàm số ( ) 2 x f x e x = + thỏa mãn ( ) 3 0 2 F = . Tính ( ) F x

A. ( )

2 . 5 2

x x F x e + + = B. ( )

2 . 1 2

x x F x e + + = C. ( )

2 . 3 2

x x F x e + + = D. ( )

2 . 1 2 2 x F x x e − = +

Câu 15. Gọi 0z là nghiệm phức có phần ảo dương của phương trình 2 6 13 0 z z + + = . Trên mặt phẳng tọa độ,

điểm biểu diễn số phức 0 1 z − là:

A. ( ) 4; 2 . P − B. ( ) 2; 2 . Q − C. ( ) 2;2 . N − D. ( ) 4;2 . M

Câu 16. Cho hàm số ( ) f x liên tục trên và ( )

4

0 10 f x dx = ∫ và ( )

4

3 4 f x dx = ∫ . Tích phân ( )

3

0 f x dx ∫ bằng:

A. 7 B. 4 C. 3 D. 6

Câu 17. Trong không gian , Oxyz đường thẳng đi qua điểm ( ) 1; 1; 1 I −− và nhận ( ) 2;3; 5 u = − − 

làm véctơ chỉ

phương có phương trình chính tắc là:

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo